Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U1 - R1 How Tennis Rackets Have Changed

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

a string

a)

dây (vợt)

b)

cái bàn

c)

cái ghế

d)

quyển sách

2.

by any standard

a)

dưới bất kỳ tiêu chuẩn nào

b)

the best of all

c)

under no circumstances

d)

by all means

3.

the likes of A, B and C

a)

các ví dụ bao gồm A, B và C

b)

các ví dụ không bao gồm A, B và C

c)

các ví dụ chỉ bao gồm A và B

d)

các ví dụ bao gồm D, E và F

4.

In a sense

a)

theo một cách nào đó

b)

theo một cách khác

c)

theo một cách dễ dàng

d)

theo một cách khó khăn

5.

vertical

a)

thẳng đứng

b)

nằm ngang

c)

đường chéo

d)

có độ nghiêng

6.

a regularity

a)

một điều bình thường

b)

một điều bất thường

c)

một điều hiếm có

d)

một điều phức tạp

7.

horizontal /ˌhɔːrɪˈzɑːntl/

What does it mean?

a)

nằm ngang

b)

đứng thẳng

c)

nghiêng

d)

xoay tròn

8.

an intestine /ɪnˈtestɪn/

a)

nội tạng

b)

tim mạch

c)

phổi

d)

thận

9.

so-called + N

a)

cái mà được gọi là

b)

cái mà không được gọi là

c)

cái mà được biết đến như

d)

cái mà được xem như

10.

a racket

a)

cái vợt (tennis, cầu lông)

b)

cái gậy (bóng chày)

c)

cái vợt (bóng bàn)

d)

cái bóng (bóng đá)

11.

a customisation process

a)

quá trính cá nhân hóa

b)

quá trình chuẩn hóa

c)

quá trình tự động hóa

d)

quá trình tối ưu hóa

12.

a specification /ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/

a)

thông số sản phẩm

b)

đặc điểm kỹ thuật

c)

yêu cầu sản phẩm

d)

mô tả sản phẩm

13.

an outsider

a)

kẻ ngoại lai, không chuyên

b)

người trong cuộc

c)

chuyên gia

d)

người lạ

14.

to battle it out

a)

thi đấu (môn gì)

b)

chiến đấu (trong cuộc chiến)

c)

đấu tranh (vì lý tưởng)

d)

cạnh tranh (trong kinh doanh)

15.

What is the meaning of

a competitive advantage

?

a)

lợi thế cạnh tranh

b)

sự cạnh tranh không công bằng

c)

chiến lược tiếp thị

d)

tăng trưởng doanh thu

16.

synthetic

a)

tổng hợp (nguyên liệu)

b)

tự nhiên (nguyên liệu)

c)

hữu cơ (nguyên liệu)

d)

vô cơ (nguyên liệu)

17.

subtle

a)

nhỏ bé, khó nhận ra

b)

rõ ràng, dễ thấy

c)

to lớn, nổi bật

d)

mạnh mẽ, rõ rệt

18.

to revolutionize

a)

cách mạng hóa (thứ gì đó)

b)

cải cách (thứ gì đó)

c)

thay đổi (thứ gì đó)

d)

đổi mới (thứ gì đó)

19.

to anticipate

a)

đoán trước

b)

đợi chờ

c)

nhìn thấy trước

d)

đoán mò

20.

be attributed to /əˈtrɪbjuːt/

a)

là do ai/cái gì đó

b)

là một phần của

c)

được tạo ra bởi

d)

không liên quan đến