WorksheetsU1 - R1 How Tennis Rackets Have Changed
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
a string
dây (vợt)
cái bàn
cái ghế
quyển sách
by any standard
dưới bất kỳ tiêu chuẩn nào
the best of all
under no circumstances
by all means
the likes of A, B and C
các ví dụ bao gồm A, B và C
các ví dụ không bao gồm A, B và C
các ví dụ chỉ bao gồm A và B
các ví dụ bao gồm D, E và F
In a sense
theo một cách nào đó
theo một cách khác
theo một cách dễ dàng
theo một cách khó khăn
vertical
thẳng đứng
nằm ngang
đường chéo
có độ nghiêng
a regularity
một điều bình thường
một điều bất thường
một điều hiếm có
một điều phức tạp
horizontal /ˌhɔːrɪˈzɑːntl/
What does it mean?nằm ngang
đứng thẳng
nghiêng
xoay tròn
an intestine /ɪnˈtestɪn/
nội tạng
tim mạch
phổi
thận
so-called + N
cái mà được gọi là
cái mà không được gọi là
cái mà được biết đến như
cái mà được xem như
a racket
cái vợt (tennis, cầu lông)
cái gậy (bóng chày)
cái vợt (bóng bàn)
cái bóng (bóng đá)
a customisation process
quá trính cá nhân hóa
quá trình chuẩn hóa
quá trình tự động hóa
quá trình tối ưu hóa
a specification /ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/
thông số sản phẩm
đặc điểm kỹ thuật
yêu cầu sản phẩm
mô tả sản phẩm
an outsider
kẻ ngoại lai, không chuyên
người trong cuộc
chuyên gia
người lạ
to battle it out
thi đấu (môn gì)
chiến đấu (trong cuộc chiến)
đấu tranh (vì lý tưởng)
cạnh tranh (trong kinh doanh)
What is the meaning of
a competitive advantage
?lợi thế cạnh tranh
sự cạnh tranh không công bằng
chiến lược tiếp thị
tăng trưởng doanh thu
synthetic
tổng hợp (nguyên liệu)
tự nhiên (nguyên liệu)
hữu cơ (nguyên liệu)
vô cơ (nguyên liệu)
subtle
nhỏ bé, khó nhận ra
rõ ràng, dễ thấy
to lớn, nổi bật
mạnh mẽ, rõ rệt
to revolutionize
cách mạng hóa (thứ gì đó)
cải cách (thứ gì đó)
thay đổi (thứ gì đó)
đổi mới (thứ gì đó)
to anticipate
đoán trước
đợi chờ
nhìn thấy trước
đoán mò
be attributed to /əˈtrɪbjuːt/
là do ai/cái gì đó
là một phần của
được tạo ra bởi
không liên quan đến
