wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng nghe câu 21-30

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

"đồ chơi" tiếng Hàn là?

(a)  

2.

"thuê" tiếng Hàn là?

(a)  

3.

"마음에 걸리다" là?

a)

ưng ý

b)

bận tâm

4.

"quản lý vệ sinh" trong tiếng Hàn là?

(a)  

5.

"보름감" có nghĩa là?

a)

10 ngày

b)

2 tuần

c)

15 ngày

d)

1 tháng

6.

"소독" là?

(a)  

7.

"Tiết kiệm" tiếng Hàn là?

a)

저축

b)

급여

c)

매달

8.

급여 = ?

a)

월급

b)

매달

c)

금액

9.

"소비" nghĩa tiếng Việt là?

(a)  

10.

"폐기물" có nghĩa là?

a)

đồ vật

b)

rác thải

c)

nước thải

11.

"과태료" có nghĩa là?

a)

nghiêm cấm

b)

xử phạt

12.

대형 = ?

a)

작은 물건

b)

쓰레기

c)

큰 물건

13.

"한계" có nghĩa là?

a)

hạn chế

b)

giới hạn

c)

hạn kế

14.

"성취감" có nghĩa là?

a)

cảm giác mệt mỏi

b)

cảm giác thoả mãn

c)

cảm giác thành tựu

15.

"금메달"

a)

mỗi tháng

b)

lương tháng

c)

huy chương vàng

16.

"자격" có nghĩa là?

a)

giá cả

b)

tư cách

17.

"징계를 받다" = ?

a)

주사를 맞다

b)

자격를 회복하다

c)

억울하다

d)

처별을 바다

18.

이직하다 = ?

a)

회사를 이사하다

b)

회사를 옮기다

19.

노출되다

a)

phơi bày

b)

xuất bản

c)

mở ra

20.

타령하다 có nghĩa là?

a)

than phiền

b)

lèo nhèo

c)

khiển trách

d)

chỉ trích

21.

"정상급" có nghĩa là?

a)

mới nổi

b)

tân tiến

c)

cao cấp

22.

중점을 두다 = ?

a)

đặt nhận thức

b)

đặt trọng điểm

23.

"신진" có nghĩa là?

a)

mới lạ

b)

mới ra

c)

mới nổi

24.

"인식을 심다" có nghĩa là?

a)

có nhận thức

b)

nhận thức cao

c)

gieo nhận thức