wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

H2S

2.

Liên kết hydrogen ảnh hưởng tới tính chất của nước như

a)

Đặc điểm tập hợp

b)

Nhiệt độ nóng chảy

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Cả A, B và C

3.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion

b)

hạt proton

c)

hạt neutron

d)

phân tử

4.

Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals ảnh hưởng như thế nào đến nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất?

a)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

b)

Làm giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

c)

Làm giảm nhiệt độ nóng chảy và làm tăng nhiệt độ sôi của các chất.

d)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy và làm giảm nhiệt độ sôi của các chất.

5.

Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình thành nên

a)

một ion dương

b)

một ion âm

c)

một lưỡng cực vĩnh viễn

d)

một lưỡng cực tạm thời

6.

Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là

a)

hóa trị của nguyên tố đó trong hợp chất.

b)

điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất ion.

c)

số nguyên tử của nguyên tố đó trong hợp chất.

d)

số khối của nguyên tử nguyên tố đó trong hợp chất.

7.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự chuyển dịch

a)

electron giữa các chất.

b)

neutron giữa các chất.

c)

proton của nguyên tử.

d)

cation.

8.

Trong hợp chất SO2, số oxi hóa của sulfur (sulfur) là

a)

+2

b)

+3

c)

+ 5

d)

+4

9.

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự cho và nhận

a)
electron
b)

neutron

c)

proton

d)

cation

10.

Trong hợp chất SO2, số oxi hóa của sulfur (sulfur) là

a)

+2

b)

+3

c)

+ 5

d)

+4

11.

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự cho và nhận

a)

electron

b)

neutron

c)

proton

d)

cation

12.

Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?

a)

Chỉ là chất oxi hóa

b)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử

c)

Là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử

d)

Chỉ là chất khử

13.

Iron (Fe) có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl3

14.

Thực hiện thí nghiệm: Cho một viên kẽm nhỏ vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch sunfuric acid đặc, đun nóng. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kẽm là chất khử, sunfuric acid là chất oxi hóa

b)

Kẽm là chất oxi hóa, sunfuric acid vừa là chất khử

c)

Kẽm là chất khử, sunfuric acid vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường

d)

Kẽm là chất oxi hóa, sunfuric acid vừa là chất khử, vừa là môi trường

15.

Cho các phân tử sau: H2S, SO3, CaSO4, Na2S, H2SO4. Số oxi hoá của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là

a)

0; +6; +4; +4; +6

b)

0; +6; +4; +2; +6

c)

+2; +6; +6; –2; +6

d)

–2; +6; +6; –2; +6

16.

Trong những phản ứng hóa học xảy ra theo các phương trình dưới đây, những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử ? (1) Mg + Cl2 → MgCl2 (2) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (3) Fe + 2CuSO4 → FeSO4 + Cu (4) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 2NaCl Chọn phương trình đúng

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(1) và (2)

d)

(1) và (3)

17.

Đốt một băng magnesium rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen

a)

bột trắng là MgO

b)

muội đen là carbon (C)

c)

Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2

d)

Carbon (C) chuyển từ số oxi hoá +4 đến 0

18.

Đốt một băng magnesium rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

bột trắng là MgO.

b)

muội đen là carbon (C).

c)

Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2.

d)

Carbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0.

19.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng: N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) = + 179,20 kJ. Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thu 179,20 kJ.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

toả nhiệt và giải phóng 179,20 kJ.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

20.

Phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường là phản ứng …

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

trao đổi.

d)

hóa hợp.

21.

Những quá trình nào sau đây là tỏa nhiệt?

a)

Cracking alkane, hô hấp, quang hợp.

b)

Phản ứng nhiệt nhôm, phản ứng oxi hóa, băng tan.

c)

Phản ứng cháy, phản ứng trung hoà, phản ứng nhiệt nhôm.

d)

Nước lỏng bay hơi, phản ứng oxi hóa, phản ứng nhiệt nhôm.

22.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

23.

Phương trình nhiệt hoá học nào sau đây ứng với sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau: Sơ đồ biểu diễn biến thiên Enthalpy của phản ứng

a)

2CO2 (g) + 4H2O (l) → 2CH3OH (l) + 3O2(g) = +1450 kJ

b)

2CH3OH (l) + 3O2(g) → 2CO2 (g) + 4H2O (l) = +1450 kJ

c)

2CO2 (g) + 4H2O (l) → 2CH3OH (l) + 3O2(g) = -1450 kJ

d)

2CH3OH (l) + 3O2(g) → 2CO2 (g) + 4H2O (l) = -1450 kJ

24.

Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là:

a)

-179kJ.

b)

+179 kJ.

c)

+185 kJ.

d)

-185 kJ.

25.

Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2 và H2O, giải phóng 50,01 kJ. Hãy cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy 2,5 gam C2H2 là bao nhiêu?

a)

-125,03 kJ.

b)

+125,03 kJ.

c)

-1250,30 kJ.

d)

-100,02 kJ.

26.

Cho phản ứng sau: CHCH(g) + 2H2(g)  CH3–CH3(g) Năng lượng liên kết (kJ.mol–1) của H – H là 436, của C – C là 347, của C–H là 414 và của C  C là 839. Biến thiên enthalpy ( ) của phản ứng trên là

a)

+928 kJ.

b)

–292 kJ.

c)

+292 kJ.

d)

–728 kJ.

27.

Nhiệt tạo thành (kJ/mol) của CO (g) và hơi nước lần lượt là –110,50 và –241,82. Biến thiên enthalpy của phản ứng: C(gr) + H2O(g)  CO(g) + H2(g) là

a)

–352,32 kJ.

b)

–131,32 kJ.

c)

+352,32 kJ.

d)

+131,32 kJ.

28.

Cho phương trình hoá học của phản ứng: C2H4(g) + H₂O(l) → C2H5OH(l) Biết nhiệt tạo thành chuẩn của các chất trên cho ở bảng sau đây: Chất C2H4(g) H2O(l) C2H5OH(l) (kJ/mol) +52,47 –285,84 –277,63 Biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành chuẩn của các chất trên là

a)

+44,26 kJ.

b)

–44,26 kJ.

c)

–22,13 kJ

d)

+22,13 kJ.