wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin11

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phương án nào dưới đây đúng khi nói về Bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ:

a)

A. một dạng của bảng tính trong Excel

b)

B. là một tập hợp các bản ghi có cấu trúc tương tự nhau

c)

C. một hình thức lưu trữ văn bản trong cơ sở dữ liệu

d)

D. là một công cụ để thiết kế phần mềm

2.

Câu 2: Nếu bảng "Sinh viên" có các trường như "Mã sinh viên", "Tên", "Địa chỉ", "Ngày sinh", trường nào sau đây có thể trở thành khóa chính?

a)

A. "Tên"

b)

B. "Địa chỉ"

c)

C. "Ngày sinh"

d)

D. "Mã sinh viên"

3.

Câu 3: Biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu có thể giúp người dùng làm gì dưới đây?

a)

A. Xóa tất cả dữ liệu trong bảng.

b)

B. Thiết kế cấu trúc của cơ sở dữ liệu.

c)

C. Thêm, sửa, xóa và xem dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

D. Chạy các câu lệnh SQL phức tạp.

4.

Câu 4: Điều nào sau đây là tính năng của biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Chỉ hiển thị dữ liệu mà không thể chỉnh sửa.

b)

B. Chỉ có thể sử dụng cho việc tạo các bảng dữ liệu

c)

C. Giúp người dùng dễ dàng nhập và cập nhật dữ liệu trong bảng.

d)

D. Không thể liên kết với bất kỳ bảng dữ liệu nào.

5.

Câu 5: Biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu có thể thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Chỉ xem dữ liệu mà không thể cập nhật.

b)

B. Cập nhật dữ liệu trực tiếp vào bảng mà không cần sử dụng các câu lệnh SQL.

c)

C. Tạo các báo cáo thống kê.

d)

D. Chỉ chứa thông tin về các trường khóa chính.

6.

Câu 6: Khi cập nhật dữ liệu qua biểu mẫu, nếu trường "Mã sinh viên" là khóa chính, điều gì sau đây sẽ xảy ra nếu người dùng nhập một "Mã sinh viên" đã tồn tại trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Hệ thống sẽ tự động tạo ra một mã sinh viên mới

b)

B. Hệ thống sẽ báo lỗi vì "Mã sinh viên" phải là duy nhất.

c)

C. Cơ sở dữ liệu sẽ cho phép thay đổi mã sinh viên mà không cảnh báo.

d)

D. Biểu mẫu sẽ tự động xóa bản ghi cũ có mã sinh viên trùng lặp.

7.

7: Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ có thể giúp người dùng làm gì trong các tha tác sau đây?

a)

A. Lọc, tìm kiếm và sắp xếp dữ liệu trong bảng.

b)

B. Tạo các bảng dữ liệu mới.

c)

C. Xóa tất cả dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

d)

D. Cập nhật các cấu trúc dữ liệu trong bảng.

8.

8: Truy vấn có thể được thực hiện bằng cách sử dụng lệnh nào dưới đây trong co dữ liệu quan hệ? 

a)

A. SELECT

b)

B. UPDATE

c)

C.INSERT

d)

D. DELETE

9.

Câu 9: Truy vấn CSDL là?

a)

A. Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với

b)

B. Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

c)

C. Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

d)

D. Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng

10.

Câu 10: Lệnh SQL nào dưới đây sẽ giúp bạn lấy tất cả thông tin của học sinh có lớn hơn 8 trong bảng "DiemThi"?

a)

A. SELECT * FROM DiemThi WHERE Diem > 8

b)

. SELECT * FROM DiemThi ORDER BY Diem DESC.

c)

C. SELECT Diem FROM Diem Thi WHERE Diem > 8.

d)

D. SELECT FROM DiemThi.

11.

Câu 11: Bạn có bảng "SinhVien" với các trường "MSSV", "HoTen", "Lop", "DiemThi". Bạn muốn lấy thông tin tất cả sinh viên trong bảng "SinhVien". Câu lệnh SQL nào dưới đây là đúng?

a)

A. SELECT HoTen, Lop FROM SinhVien

b)

B. SELECT DiemThi FROM SinhVien.

c)

C. SELECT FROM SinhVien.

d)

D. INSERT INTO SinhVien

12.

Câu 12: Trong băng "Diem Thi", bạn muốn lấy tất cả điểm thi của sinh viên môn "Toán". Câu lệnh SQL nào dưới đây là đúng?

a)

A. SELECT * FROM DiemThi WHERE MonHoc Toán'.

b)

B. SELECT Diem FROM DiemThi WHERE MonHoc = Toán'. 

c)

C. SELECT Diem Thi FROM DiemThi WHERE MonHoc = Toán'.

d)

D. SELECT * FROM DiemThi.

13.

Câu 13: “Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chỉ của gia đình” thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?

a)

A. Tập trung

b)

ccB. Vừa tập trung vừa phân tán

c)

C. Phân tán

d)

D. Kiểu kiến trúc nhiều tầng

14.

Câu 14: Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng về CSDL phân tán?

a)

A. Toàn bộ dữ liệu được lưu trữ trên một máy tính

b)

B. Dữ liệu được lưu trữ trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính.

c)

C. Có ưu điểm là việc truy cập và điều phối dữ liệu dễ dàng. 

d)

D. Tính sẵn sàng và tính tin cậy dữ liệu thấp hơn CSDL tập trung.

15.

Câu 15: Để đảm bảo an toàn cho dữ liệu trong hệ cơ sở dữ liệu, biện pháp nào sau đây là cần thiết?

a)

A. Sử dụng phần mềm chống virus.

b)

B cài đặt mật khâu manh cho người dùng

c)

C đảm bảo cơ sơ dữ liêu ko bị trung lập

d)

sử dung dữ liệu dưới dang bảng tinh

16.

Câu 16: Bảo mật thông tin trong cơ sở dữ liệu giúp ngăn chặn những mối đe dọa nao duoi đây

a)

A. Mất dữ liệu và xâm nhập trái phép vào hệ thống.

b)

B. Làm giảm dung lượng của cơ sở dữ liệu.

c)

C. Đảm bảo dữ liệu có thể được sao lưu dễ dàng.

d)

D. Tăng tốc độ nhập dữ liệu.

17.

Câu 17: Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản quan hệ? 

a)

? A. Microsoft Excel

b)

B. Microsoft Access

c)

C. Microsoft SQL server

d)

Qạcrle

18.

Câu 18: Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm

a)

A. các thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của bảng

b)

B. các mô tả cho các cột của bảng

c)

C. dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL

d)

vC. dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL

19.

âu 19: Trong bảng sau đây mỗi học sinh chỉ có duy nhất một mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là?

a)

A. Khoá chính = {Mahs}

b)

B. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

C. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li} 

d)

D. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

20.

Câu 20: Khái niệm "khóa ngoài" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

A. Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng

b)

B. Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau. 

c)

C. Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

d)

D. Một cột trong bảng chứa giá trị số.

21.

Câu 21: Trong các phần mềm Quản trị CSDL sau đây, phần mềm nào có thể kiểm soát các cập nhật dữ liệu để đảm bảo ràng buộc khóa ngoài?

a)

A. Microsoft Excel

b)

B. Microsoft Access, Microsoft SQL server, Oracle

c)

C. Microsoft Word, Oracle

d)

D. Microsoft Gimp, Python

22.

Bài 22: Cho 3 bảng sau:

Em hãy xác định trường khóa ngoài là đúng nhất:

a)

A. Số thẻ TV, Mã sách, Ngày mượn (Bảng Mượn trả)

b)

B. Số thẻ TV (Bảng Người đọc)

c)

C. Mã sách (Bảng sách_1)

d)

D. Mã sách (Bảng sách_1), Số thẻ TV (Bảng Người đọc), Số thẻ TV, Mã sách, Ngày mu Mượn trả)

23.

Câu 23: Cho 2 bảng có cấu trúc như sau: Bảng HOC_SINH gồm các trường: Ma_hs, Hodem, Ten, Ngaysinh, Gioitinh. Bảng DIEM gồm các trường : Stt, Ma_hs, Ma_mh, diemso. Khi thực hiện liên kết ta sẽ liên kết 2 bảng qua trường nào trong các trường sau ?

a)

A. Ma hs với diemso

b)

B. Ma hs với Ma mh

c)

C. Ma hs với Stt

d)

D. Ma hs với Ma_hs

24.

âu 24: Hãy chọn một đáp án đầy đủ nhất về khái niệm biểu mẫu?

a)

A. Giao diện thuận tiện để người dùng tương tác với CSDL khi xem dữ liệu

b)

B. Hạn chế bớt lỗi

c)

C. Tránh vi phạm ràng buộc về dữ liệu khi cập nhật CSDL

d)

D. Giao diện thuận tiện để người dùng tương tác với CSDL khi xem dữ liệu, tránh vi phạ về dữ liệu khi cập nhật CSDL, hạn chế bớt lỗi

25.

Câu 25: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu dùng để

a)

: A. tính toán cho các trường tính toán

b)

B. tửa cấu trúc bảng

c)

C. xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

D. lập báo cáo

26.

Câu 26: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng

a)

A. Queries

b)

B. Forms

c)

C. Tables

d)

D. Reports

27.

Câu 1: Bạn đang thiết kế một cơ sở dữ liệu quan hệ cho một ứng dụng quản lý sách và tác giả. Bảng SACH lưu thông tin về các cuốn sách, bao gồm ID SACH (khóa chính) và TEN_SACH. Bảng TAC GIA lưu thông tin về các tác giả, bao gồm ID TAC_GIA (khóa chính) và TEN_TAC_GIA. Bảng SACH_TAC GIA lưu thông tin về mối quan hệ giữa sách và tác giả, với ID SACH và ID TẠC GIA là các khóa ngoài tham chiếu đến bảng SACH và TAC_GIA. Hãy đọc các ý kiến sau và xác định ý kiến nào đúng và sai.

A. Khóa ngoài trong bảng SACH_TAC_GIA giúp thiết lập mối quan hệ giữa các bảng SACH và TAC_GIA, đảm bảo mỗi cuốn sách có thể được liên kết với một hoặc nhiều tác giả. (B-D)

B. Khóa ngoài trong bảng SACH_TAC_GIA không cần thiết phải tham chiếu đến khóa chính của các bảng SACH và TAC GIA, vì vậy mối quan hệ giữa các bảng không bị ràng buộc. (H-S)

C. Việc thiết lập khóa ngoài giữa các bảng giúp duy trì tính toàn vẹn dữ liệu, tránh việc lưu thông tin về sách hoặc tác giả không tồn tại trong cơ sở dữ liệu. (H-Đ)

D. Khi xóa một bản ghi trong bảng SACH, nếu không thiết lập hành động "cascade delete", các bản ghi tương ứng trong bảng SACH_TAC_GIA sẽ không bị xóa tự động, dẫn đến các bản ghi không hợp lệ trong bảng SACH_TAC_GIA. (V-Đ)

(a)  

28.

Câu 2: Giả sử bạn đang làm việc với cơ sở dữ liệu của một cửa hàng bán hàng. Bảng SAN_PHAM có các cột ID SAN PHAM, TEN_SAN_PHAM, GIA_BAN, và SO_LUONG, Bạn muốn thực hiện truy vấn để lấy thông tin về các sản phẩm có giá bán lớn hơn 100 và số lượng tồn kho lớn hơn 50. Hãy đọc các ý kiến dưới đây và xác định ý kiến nào đúng và sai.

A. Truy vấn SQL cơ bản để lấy thông tin về các sản phẩm có giá bán lớn hơn 100 và số lượng tồn kho lớn hơn 50 là: SELECT * FROM SAN_PHAM WHERE GIA_BAN > 100 AND SO_LUONG > 50; (B-D)

B. Truy vấn chỉ có thể thực hiện khi các cột được sử dụng trong điều kiện WHERE có chỉ mục (index) để tối ưu hóa tốc độ truy vấn. (H-S)

C. Nếu truy vấn yêu cầu lấy thông tin về các sản phẩm có giá bán và số lượng tồn kho lớn hơn 100 và 50, nhưng một số sản phẩm không có giá trị cho các cột đó, truy vấn vẫn có thể thực hiện nhưng sẽ không trả về kết quả cho những bản ghi thiếu giá trị. (V-Đ)

D. Truy vấn có thể bị sai nếu không dùng dấu nháy đơn để bao quanh giá trị trong điều kiện WHERE khi so sánh với các cột kiểu số. (V-S)



(a)