wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T-Tin học

Total questions: 107

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Để đảm bảo an ninh, an toàn cho các hệ CSDL KHÔNG được làm gì?
a)
A. Triển khai bảo mật vật lý
b)
B. Tách biệt máy chủ CSDL
c)
C. Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định,
d)
D. Sử dụng mạng công cộng
2.
Câu 2: Đáp án nào là quyền của tài khoản moderator?
a)
A. Phân quyền người dùng CSDL
b)
B. Sửa các bản ghi trong cơ sở dữ liệu
c)
C. Xóa bản ghi trong cơ sở dữ liệu
d)
D. Thêm bản ghi mới vào CSDL
3.
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
a)
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
b)
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
c)
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
d)
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
4.
Câu 4: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
a)
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
b)
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
c)
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
d)
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
5.
Câu 5: Bảng phân quyền cho phép :
a)
A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
b)
B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
c)
C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
d)
D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
6.
Câu 6: Người có chức năng phân quyền truy cập là:
a)
A. Người dùng
b)
B. Người viết chương trình ứng dụng.
c)
C. Người quản trị CSDL.
d)
D. Lãnh đạo cơ quan.
7.
Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
a)
A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
b)
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
c)
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
d)
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
8.
Câu 8: Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
a)
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
b)
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
c)
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
d)
D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
9.
Câu 9: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
a)
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
b)
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
c)
C. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
d)
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
10.
Câu 10: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
a)
A. Hình ảnh.
b)
B. Chữ ký.
c)
C. Họ tên người dùng.
d)
D. Tên tài khoản và mật khẩu.
11.
Câu 11: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
a)
A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
b)
B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
c)
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
d)
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
12.
Câu 12: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
a)
A.Thường xuyên sao chép dữ liệu
b)
B.Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
c)
C.Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
d)
D. Nhận dạng người dùng bằng mã hoá
13.
Câu 13: Nhóm người nào không cần khai báo, đăng nhập
a)
A. dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL
b)
B. Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa
c)
C. Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật
d)
D. Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng
14.
Câu 14: Các nhóm người dùng khác nhau sẽ?
a)
A. Có quyền truy xuất ngẫu nhiên
b)
B. Có quyền truy xuất mặc định
c)
C. Có quyền truy xuất phù hợp
d)
D. Có quyền truy xuất theo sở thích
15.
Câu 15: Việc bảo đảm an ninh CSDL phụ thuộc vào?
a)
A. Ý thức của người dùng
b)
B. Ý thức của người tạo ra
c)
C. Ý thức của người hỗ trợ
d)
D. Ý thức của học sinh
16.
Câu 16: Đối với những CSDL cần bảo mật như CSDL ngân hàng, chứng khoán.... nếu người dùng tiết lộ thông tin truy cập thì?
a)
A. Dữ liệu được bảo mật
b)
B. Dữ liệu còn được bảo mật một phần
c)
C. Dữ liệu không còn được bảo mật
d)
D. Dữ liệu an toàn
17.
Câu 17: Khi xây dựng chính sách bảo mật CSDL cần phải?
a)
A Bổ sung cả những nội dung liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình cũng như đối với dữ liệu trong CSDL
b)
B. Bổ sung cả những nội dung liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng
c)
C. Bổ sung cả những nội dung liên quan đến dữ liệu trong CSDL
d)
D. Đáp án khác
18.
Câu 18: Khi một ứng dụng CSDL hoạt động, người quản trị?
a)
A. Có thể biết được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......
b)
B. Có thể quản lý được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......
c)
C. Không thể biết được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......
d)
D. Đáp án khác
19.
Câu 19: Những truy xuất của người dùng có thể cần phải được lưu lại dưới dạng
a)
A. Biên bản (log file)
b)
B. Bản ghi
c)
C. Trường
d)
D. Tất cả đều đúng
20.
Câu 20: Biện pháp giám sát trạng thái của hệ thống, người dùng là?
a)
A. Có những quy định về làm biên bản lưu trữ hoạt động của hệ thống và kế hoạch sử lý những tình huống có thể xảy ra
b)
B. Có những quy định về làm biên bản lưu trữ hoạt động của hệ thống
c)
C. Có những kế hoạch sử lý những tình huống có thể xảy ra
d)
D. Đáp án khác
21.
Câu 21: Khi hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác thì cần
a)
A. Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL
b)
B. Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện
c)
C. Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất
d)
D. Không có đáp án nào đúng
22.
Câu 1: Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?
a)
A. Cần có các phần mềm thông minh mới
b)
B. Cần có các chính sách thích hợp
c)
C. Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan
d)
D. Không có đáp án nào đúng
23.
Câu 2: Hoạt động quản trị CSDL KHÔNG gồm công việc nào dưới đây?
a)
A. Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL
b)
B. Tạo lập và điều chỉnh CSDL
c)
C. Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL
d)
D. Mua bán CSDL
24.
Câu 3: Quản trị CSDL KHÔNG chịu trách nhiệm chính về?
a)
A. Cập nhật dữ liệu
b)
B. Thiết kế dữ liệu
c)
C. Sao lưu dữ liệu
d)
D. Tìm kiếm thư rác
25.
Câu 4: Căn cứ vào các công việc cần thực hiện để quản trị CSDL, theo em đáp án nào KHÔNG phải đức tính của nhà quản trị CSDL cần có?
a)
A. Nhanh nhẹn
b)
B. Hiểu biết về csdl
c)
C. Chăm chỉ và kiên trì
d)
D. Không khoa học
26.
Câu 5: Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?
a)
A. Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng
b)
B. Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng
c)
C. Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng
d)
D. Đáp án khác
27.
Câu 6: Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về tốc độ tính toán?
a)
A. Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác
b)
B. Từ nhanh nhạy và chính xác đến đáng tin cậy
c)
C. Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác, đáng tin cậy
d)
D. Đáp án khác
28.
Câu 7: Đáp án nào KHÔNG phải là lý do nhu cầu nhân lực về quản trị CSDL ngày một tăng?
a)
A. Do tính toàn cầu hóa và số hóa
b)
B. Sự tăng trưởng của Big Data
c)
C. Yêu cầu bảo mật và an ninh dữ liệu, khả năng tích hợp và tương tác giữa các hệ thống khác nhau cùng với cơ hội việc làm và mức lương cao trong lĩnh vực này.
d)
D. Nhu cầu mua sắm lớn
29.
Câu 8: Đâu KHÔNG phải là tên các địa chỉ cung cấp các dịch vụ đào tạo để cấp chứng chỉ về CSDL?
a)
A. Microsoft Certificated: Azure Data Fundamentals
b)
B. IBM
c)
C. Oracle
d)
D. DTAP
30.
Câu 9: Cơ hội việc làm tại những nơi có điều kiện làm việc tốt và thu nhập cao sẽ mở ra khi?
a)
A. Sở hữu bằng đại học đúng chuyên ngành
b)
B. Có trong tay các chứng chỉ về quản trị CSDL của các hãng danh tiếng
c)
C. Có kinh nghiệm thực tế sử dụng các hệ QTCSDL
d)
D. Cả ba đáp án đều đúng
31.
Câu 10: Các hiểu biết về kĩ năng CSDL sẽ hết sức hữu ích cho?
a)
A. Những ai có nhu cầu phát triển năng lực chuyên môn ở những bậc học cao hơn liên quan đến tin học
b)
B. Những công nhân viên chức
c)
C. Những nhân viên văn phòng
d)
D. Đáp án khác
32.
Câu 11: Người quản trị CSDL cần có?
a)
A Tính cách tỉ mỉ
b)
B Cẩn thận, kiên nhẫn
c)
C Có kĩ năng phân tích
d)
D Cả ba đáp án trên đều đúng
33.
Câu 12: Để trở thành người QTCSDL tốt thì ?
a)
A Cần được học kiến thức một cách bài bản ở các trường đại học chuyên ngành
b)
B Rèn luyện kĩ năng trong các khóa học nghề nghiệp về QCSDL
c)
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D. Cả hai đáp án trên đều sai
34.
Câu 13: Ở bậc đại học, các chuyên ngành nào có liên quan nhiều đến nghề QTCSDL?
a)
A Thiết kế đồ họa
b)
B Công nghệ phần mềm
c)
C. An ninh mạng
d)
D. Kĩ thuật phần cứng
35.
Câu 14: Khả năng học tập suốt đời giúp người quản trị CSDL?
a)
A Phát triển khả năng chuyên môn, nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp
b)
B. Chơi game giỏi
c)
C Soạn thảo văn bản nhanh
d)
D Thiết kế các bài trình chiếu đẹp
36.
Câu 15: Để QTCSDL thì điều quan trọng nhất là?
a)
A. Phải làm chủ được một hệ QTCSDL
b)
B. Phải làm chủ được một quán Net
c)
C .Có kiến thức kinh doanh
d)
D. Đáp án khác
37.
Câu 16: Một trong những thao tác khai báo cấu trúc bảng là :
a)
A. Khai báo tên CSDL
b)
B. Tạo liên kết giữa các bảng
c)
C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường, kích thước của trường.
d)
D. Đáp án khác
38.
Câu 17: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :
a)
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
b)
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
c)
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
d)
D. Tạo ra một hay nhiều bảng
39.
Câu 18: Phối hợp với những người thiết kế hệ thống và các bộ phận nghiệp vụ để phân quyền sử dụng dữ liệu đến từng nhóm người dùng, sau đó sử dụng hệ QTCSDL để thiết lập quyền sử dụng dữ liệu và điều chỉnh quyền sử dụng dữ liệu khi có biến động về nhân sự hay nghiệp vụ là nhiệm vụ của ai:
a)
A. Nhà quản trị CSDL
b)
B. Nhà báo
c)
C. Giám đốc
d)
D. Lập trình viên
40.
Câu 19: Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?
a)
A. Phù hợp với sự phát triển
b)
B. Tiết kiện điện
c)
C. Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai
41.
Câu 20: Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?
a)
A Nâng cấp công nghệ khi cần thiết
b)
B. Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời
c)
C. Phù hợp với sự phát triển
d)
D. Đáp án khác
42.
Câu 21: Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên theo dõi các số liệu thống kê về tình hình sử dụng?
a)
A Phù hợp với sự phát triển
b)
B Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung
c)
C Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời
d)
D Đáp án khác
43.
Câu 22: Vì sao người quản trị CSDL  tạo lập và làm hồ sơ về CSDL?
a)
A. Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung
b)
B. Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời
c)
C. Phù hợp với sự phát triển
d)
D. Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống sau này
44.
Câu 1:Chọn cách thiết lập đúng mảng 1 chiều thông qua kiểu dữ liệu list trong Python?
a)
A. A = [1, “a”, 3.5]
b)
B. A = [“abc”, 123, “a12”]
c)
C. A = [7.5, “2.0”, 3.6]
d)
D. A = [2.5, 7.0, 9.3, 8.7]
45.
Câu 2 : Chọn đáp án đúng:
a)
A. Các phần tử trong mảng 1 chiều có thể có nhiều kiểu dữ liệu khác nhau.
b)
B. Các phần tử trong mảng 1 chiều phải có cùng kiểu dữ liệu.
c)
C. Có thể đồng nhất khái niệm mảng của khoa học máy tính với kiểu dữ liệu List trong Python.
d)
D. Trong Python, các phần tử trong list phải có cùng kiểu dữ liệu.
46.
Câu 3: Cho ma trận A kích thước m x n đượcbiểu diễn trong Python theo dạng list trong list. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
a)
A. List A có m x n phần tử.
b)
B. List A có n phần tử.
c)
C. List A có m phần tử.
d)
D. List A có phần tử.
47.
Câu 11: Chọn đáp án đúng:
a)
A. Các phần tử trong mảng 1 chiều có thể có nhiều kiểu dữ liệu khác nhau.
b)
B. Các phần tử trong mảng 1 chiều chỉ có thể có kiểu dữ liệu số.
c)
C. Có thể đồng nhất khái niệm mảng của khoa học máy tính với kiểu dữ liệu List trong Python.
d)
D. Trong Python, các phần tử trong list phải có thể có kiểu dữ liệu khác nhau.
48.
Câu 16:  để tạo một mảng bao gồm 3 điểm A(1,2), B(3,4), và C(5,6), bạn có thể sử dụng mã lệnh như sau:
a)
A. p = [[1, 2], [3, 4], [5, 6]]
b)
B. p = {[1, 2], [3, 4], [5, 6]}
c)
C. p = [1, 2], [3, 4], [5, 6]
d)
D. p = ([1, 2], [3, 4], [5, 6])
49.
Câu 17: Có thể duyệt các phần tử của mảng theo chiều ngược lại, từ cuối về đầu, được không?
a)
A. Không thể
b)
B. Có thể duyệt các phần tử của mảng theo chiều ngược lại từ cuối về đầu bằng cách sử dụng index âm trong Python. Các phần tử của mảng có thể được truy cập bằng cách sử dụng index âm bắt đầu từ 1 đến n, trong đó n là số phần tử của mảng.
c)
C. Có thể duyệt các phần tử của mảng theo chiều ngược lại từ cuối về đầu bằng cách sử dụng index âm trong Python. Các phần tử của mảng có thể được truy cập bằng cách sử dụng index âm bắt đầu từ n đến 1, trong đó n là số phần tử của mảng.
d)
D. Có thể duyệt các phần tử của mảng theo chiều ngược lại từ cuối về đầu bằng cách sử dụng index âm trong Python. Các phần tử của mảng có thể được truy cập bằng cách sử dụng index âm bắt đầu từ -1 đến -n, trong đó n là số phần tử của mảng.
50.
Câu 1. Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?
a)
A. a = (10,20,30)
b)
B. a = {10,20,30}
c)
C. a = [10,20,30]
d)
D. a = 10,20,30
51.
Câu 2.  Để duyệt các phần tử trong một danh sách, từ khóa nào sau đây có thể được sử dụng?
a)
A. range
b)
B. for
c)
C. for và range
d)
D. Không cần dùng hàm nào cả
52.
Câu 3. Để xuất phần tử đầu tiên trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
a)
A. print(a[1])
b)
B. print(a(0))
c)
C. print(a[0])
d)
D. print(a0)
53.
Câu 4. Phần tử cuối cùng trong danh sách a là phương án nào sau đây?
a)
A. a[len(a)-1]
b)
B. len(a)-1
c)
C. a[len(a)]
d)
D. len(a)
54.
Câu 7: Em hãy chọn đáp án mô tả mảng 2 chiều.
a)
A. array = [[2,4,3], [4,5,7], [8,0,9], [23,45,10]]
b)
B. array = [2,4,3,5,4,5,8,9,23,45,10]
c)
C. array = [[2,4,3,5,4,5,8,9,23,45,10]
d)
B. array = [[2;4;3;5;4;5]; [8;9;23;45;10,7]]
55.
Câu 8: Em chọn phương án sai về mảng hai chiều?
a)
A. Có các phần tử có thể khác nhau về kiểu dữ liệu
b)
B. Là một ma trận được tổ chức dưới dạng hàng và cột
c)
C. Được biểu diễn bằng một danh sách nhưng mỗi phần tử lại là một danh sách con
d)
D. Có thể đồng nhất khái niệm mảng hai chiều với khái niệm List trong Python
56.
Câu 13. Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:
a)
A.<tên danh sách> ==[]
b)
B.<tên danh sách> = 0
c)
C.<tên danh sách> = []
d)
D.<tên danh sách> = [0]
57.
Câu 14. Để khởi tạo mảng c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:
a)
A. c = 0*100
b)
B. c = 0*[100]
c)
C. c = [0]*100
d)
D. c = [0*100]
58.
Câu 15. Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:
a)
A. append()
b)
B. pop()
c)
C. clear()
d)
D. remove()
59.
Câu 16. Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:
a)
A. del(2)
b)
B. del a[2]
c)
C. del a
d)
D. remove(2)
60.
Câu 17. Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
a)
A. append()
b)
B. pop()
c)
C. clear()
d)
D. remove()
61.
Câu 18. Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
a)
A. a.[1]
b)
B. a[0]
c)
C. a.0
d)
D. a[]
62.
Câu 19. Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh:
a)
A. del a[1:2]
b)
B. del a[0:2]
c)
C. del a[0:3]
d)
D. del a[1:3]
63.
Câu 20. Để lấy ra phần tử ở cuối danh sách a và đồng thời cũng xóa phần tử đó khỏi danh sách ta dùng lệnh:
a)
A. a.pop()
b)
B. pop a()
c)
C. pop()
d)
D. del a()
64.
Câu 1: Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự trên một mảng bất kỳ?
a)
A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối mảng.
b)
B. Xác định vị trí phần tử cần tìm trên mảng và truy cập trực tiếp tới phần tử đó.
c)
C. Sắp xếp giá trị của mảng cần tìm; chia đôi mảng cần tìm nhiều lần. Nếu giá trị cần tìm nằm ở trên left thì chúng ta sẽ loại bỏ mảng right và chỉ thực hiện tìm kiếm trên left và ngược lại.
d)
D. Cả ba đáp án đều đúng.
65.
Câu 2: Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm nhị phân trên một mảng bất kỳ?
a)
A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối mảng.
b)
B. Xác định vị trí phần tử cần tìm trên mảng và truy cập trực tiếp tới phần tử đó.
c)
C. Sắp xếp giá trị của mảng cần tìm; chia đôi mảng cần tìm nhiều lần. Nếu giá trị cần tìm nằm ở trên left thì chúng ta sẽ loại bỏ mảng right và chỉ thực hiện tìm kiếm trên left và ngược lại.
d)
D. Cả ba đáp án đều đúng.
66.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu mảng cần tìm phải được sắp xếp.
b)
B. Không có đáp án nào đúng.
c)
C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ bắt đầu tìm từ chính giữa mảng.
d)
D. Thuật toán tìm kiếm tuần tự bắt buộc phải duyệt từ đầu mảng.
67.
Câu 4: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 12 trong dãy số [1, 9, 12, 7, 19, 20]?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 6
68.
Câu 5: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
a)
A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.
b)
B. Tìm trong nửa sau của danh sách.
c)
C. Dừng lại.
d)
D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
69.
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 10 trong dãy số [1, 7, 10, 12, 19]?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 6
70.
Câu 7: Cho dãy A gồm có 5 phần tử [-4, 0, 5, 9, 1] và phần tử K = 5. Dựa vào thuật toán tìm kiếm tuần tự, tìm và đưa ra chỉ số i mà phần tử A[i] có giá trị bằng K.
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
71.
Câu 8: Cho dãy A gồm có 6 phần tử [-4, 0, 1, 5, 9, 10]. Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, lần xét đầu tiên phần tử A[mid] có giá trị là…?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 0
d)
D. 9
72.
Câu 9: Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
a)
A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
b)
B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
c)
C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
d)
D. Cả ba đáp án đều đúng.
73.
Câu 10: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, số phần tử được duyệt ít nhất khi K nhận giá trị bằng:
a)
A. A[0]
b)
B. A[len(A)]
c)
C. giữa dãy A
d)
D. không có trong A
74.
Câu 11: Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
a)
A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
b)
B. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
C. Cả hai đáp án đều đúng.
d)
D. Cả Cả hai đáp án sai.
75.
Câu 12: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
a)
A. Lưu trữ dữ liệu.
b)
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
c)
C. Xử lí dữ liệu.
d)
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
76.
Câu 13: Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. Không
77.
Câu 14: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đâu ra của thuật toán là?
a)
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
b)
B. Thông báo “Tìm thấy”.
c)
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
d)
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
78.
Câu 15: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
a)
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
b)
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
C. Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d)
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
79.
Câu 16: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
a)
A. 9.
b)
B. 6.
c)
C.7.
d)
D. 8.
80.
Câu 17: Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
a)
A. Bước đầu tiên
b)
B. Bước thứ 2
c)
C. Bước 3
d)
D. Bước cuối cùng
81.
Câu 18: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a)
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
b)
B. Thông báo “Tìm thấy".
c)
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
d)
D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
82.
Câu 19: Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
a)
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
b)
B. Xét phần tử đầu tiên của danh sách.
c)
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
d)
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
83.
Câu 20: Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
a)
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
b)
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
c)
C. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
d)
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
84.
Câu 21: Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?
a)
A. Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
b)
B. Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
c)
C. Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
d)
D. Đáp án khác
85.
Câu 22: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
a)
A.2.
b)
B.3.
c)
C.4.
d)
D.5.
86.
Câu 23: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm một số trong dãy thẻ số, sau bước Kiểm tra: Số thẻ có đúng là số cần tìm không? Mà nhận được kết quả Đúng thì ta sẽ thực hiện bước nào?
a)
A. Kiểm tra: Số thẻ có đúng là số cần tìm không?
b)
B. Kiểm tra: tất cả các thẻ số đã được lật?
c)
C. Đầu ra: thông báo vị trí tìm thấy và kết thúc.
d)
D. Kết thúc.
87.

a)

A       1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

B     “1” “2” “3” “4” “5” “6”

c)

C       “1 2 3 4 5 6”

d)

D       1 2 3 4 5 6

88.
a)

A. B = [[‘LONG’,5.8],[‘BÌNH’,10],[‘AN’,9.5],[‘CHI’,7.0]]

b)

B. B = [[‘BÌNH’,10],[‘LONG’,5.8],[‘AN’,9.5],[‘CHI’,7.0]]

c)

C. B = [[‘BÌNH’,10],[‘AN’,9.5],[‘LONG’,5.8],[‘CHI’,7.0]]

d)

D. B = [[‘BÌNH’,10],[‘AN’,9.5],[‘CHI’,7.0],[‘LONG’,5.8]]

89.
a)

A. A = [[11,45,20],[15,34,55],[11,54,30]]

b)

B. A = [[12,10,91],[11,45,20],[11,54,30]]

c)

C. A = [[12,10,91],[15,34,55],[11,54,30]]

d)

D. A = [[12,10,91],[11,45,20],[15,34,55]]

90.
a)

A. Hàm tạo ma trận vuông bậc n gồm toàn bộ số 0.

b)

B. Hàm tạo ma trận kích thước m x n  gồm toàn bộ số 0.

c)

C. Hàm tạo danh sách gồm toàn bộ n số 0.

d)

D. Hàm tạo ma trận rỗng.

91.
a)

A. B = [[LONG,5.8]]

b)

B. B = [[‘BÌNH’,10], [‘LONG’,5.8]]

c)

C. B = [[‘BÌNH’,10]]]

d)

D. B = [[‘BÌNH’,10],[‘CHI’,7.0]]

92.
a)

A. Tính và xuất tổng giá trị tất cả các phần tử của ma trận A.

b)

B. Tính và xuất tổng giá trị các phần tử trên cùng 1 hàng của ma trận A.

c)

C. Tính và xuất tổng giá trị các phần tử trên cùng 1 cột của ma trận A.

d)

D. Tính và xuất tổng giá trị các phần tử của phần tử thứ nhất của ma trận A.

93.
a)

A. Tính và xuất tổng giá trị tất cả các phần tử của ma trận A.

b)

B. Tính và xuất tổng giá trị các phần tử trên cùng 1 hàng của ma trận A.

c)

C. Tính và xuất tổng giá trị các phần tử trên cùng 1 cột của ma trận A.

d)

D. Tính và xuất tổng giá trị các phần tử của phần tử thứ nhất của ma trận A.

94.
a)

A       B = [[LONG,5.8]]

b)

B       B = ["Bình",10],["An",9],["Chi",8]]

c)

C       B = [[‘BÌNH’,10]]]

d)

D       B = [[‘BÌNH’,10],[‘CHI’,7.0]]

95.
a)

A.      B = [[LONG,7]]

b)

B.      B = [[‘BÌNH’,10], [‘LONG’,7]]

c)

C.      B = [[‘BÌNH’,10]]]

d)

D.      B = [[‘BÌNH’,10],[‘CHI’,8]]

96.
a)

A.      B = [[LONG,5.8]]

b)

B.      B = [[‘CHI’,8], [‘LONG’,7]]

c)

C.      B = [[‘CHI’,10]]]

d)

D.      B = [[‘LONG’,7],[‘CHI’,8]]

97.
a)

A.      B = [[LONG,5.8]]

b)

B.      B = [[‘BÌNH’,10], [‘LONG’,5.8]]

c)

C.      B = [["An",9],["Chi",8],["Long",7]]

d)

D.      B = [[‘BÌNH’,10],[‘CHI’,7.0]]

98.
a)

A. False

b)

B. True

c)

C. 0

d)

D. 1

99.
a)

A. 0

b)

B 1

c)

C. 2

d)

D.3

100.
a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C.2

d)

D. 3

101.
a)

A. 0

b)

B. - 1

c)

C.2

d)

D. 3

102.
a)

A. Nhập dữ liệu cho mảng một chiều A có 10 phần tử là số nguyên

b)

B. Nhập dữ liệu cho mảng một chiều A có 10 phần tử là số thực

c)

C. Nhập dữ liệu cho mảng một chiều A có 9 phần tử là số thực

d)

D. Nhập dữ liệu cho mảng một chiều A có 9 phần tử là số nguyên

103.
a)

A. Duyệt từng phần tử trong A

b)

B. Tính tổng các phần tử trong A

c)

C. Tính tổng các phần tử không âm trong A

d)

D. Tính tổng các phần tử dương trong A

104.
a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 5 

d)

D. 4

105.
a)

A. 3 hàng 4 cột    

b)

B. 4 hàng 3 cột

c)

C. 2 hàng 3 cột

d)

D. 1 hàng 1 cột

106.
a)

A. ['Bình', 9.2]

b)

B. ['Chí', 7.8]

c)

C. ['Linh', 7.0]

d)

D. ['Hoàng', 5.6]

107.
a)

A. Điểm trung bình của Mai : 7.8

     Điểm trung bình của Lan : 7.0

     Điểm trung bình của Hoa : 8.5

     Hoa đạt điểm trung bình cao nhất    trong lớp: 8.5

     Điểm thấp nhất trong lớp: 7.0

b)

B. Điểm trung bình của Mai : 7.8

     Điểm trung bình của Lan : 7.0

     Điểm trung bình của Hoa : 8.5

c)

C. Điểm trung bình của Mai : 7.8

     Hoa đạt điểm trung bình cao nhất trong lớp: 8.5

     Điểm thấp nhất trong lớp: 7.0

d)

D. Hoa đạt điểm trung bình cao nhất trong lớp: 8.5

     Điểm thấp nhất trong lớp: 7.0

     Điểm trung bình của Mai : 7.8

     Điểm trung bình của Lan : 7.0

     Điểm trung bình của Hoa : 8.5