Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMMt1122
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Name
Class
Date
1.
Đâu KHÔNG phải là một đặc trưng của mạng LAN?
a)
Việc quản lý khai thác mạng tập trung thống nhất
b)
Tốc độ truyền cao
c)
Tỷ lệ lỗi bit cao
d)
Thường là sở hữu của một tổ chức nào đó.
2.
Việt Nam chính thức kết nối mạng Internet vào năm nào?
a)
1997.0
b)
1996.0
c)
1999.0
d)
1998.0
3.
Các phân loại mạng theo quy mô tăng dần là?
a)
LAN - MAN - WAN - GAN
b)
LAN - GAN - MAN - WAN
c)
LAN - GAN - WAN - MAN
d)
LAN - WAN - MAN - GAN
4.
Với loại chính sách nào, bộ định tuyến có thể quản lý luồng dữ liệu và lưu lượng thoại, ưu tiên liên lạc bằng giọng nói (voice) nếu mạng gặp tắc nghẽn?
a)
Chất lượng dịch vụ (QoS)
b)
Khả năng chịu lỗi (fault tolerance)
c)
Bảo mật (Security)
d)
Khả năng mở rộng (Scalability)
5.
Tính bí mật (Confidentiality), tính toàn vẹn (integrity) và tính sẵn sàng (availability) là những yêu cầu của bốn đặc điểm cơ bản của kiến trúc mạng?
a)
Chất lượng dịch vụ (QoS)
b)
Bảo mật (Security)
c)
Khả năng chịu lỗi (fault tolerance)
d)
Khả năng mở rộng (Scalability)
6.
Một tổ chức A có thể sử dụng cơ sở hạ tầng mạng nào để cung cấp quyền truy cập bảo mật và an toàn cho những cá nhân làm việc cho một tổ chức khác nhưng yêu cầu quyền truy cập vào dữ liệu của tổ chức A?
a)
Mạng WAN
b)
Extranet
c)
Intranet
d)
Mạng LAN
7.
ISP có thể làm được chức năng của IXP (IAP) đúng hay sai?
a)
Không có đáp án đúng
b)
Sai
c)
Trong 1 số trường hợp đúng, 1 số khác thì sai
d)
Đúng
8.
Đâu là hình trạng mạng dạng kết nối điểm-đa điểm (quảng bá)?
a)
Star và Mesh
b)
Star và Ring
c)
Bus và Mesh
d)
Bus và Ring
9.
Chọn đán án đúng nhất về phương tiện truyền dẫn?
a)
Cáp đồng trục
b)
Cáp đôi xoắn
c)
Cáp quang
d)
Tất cả các phương án.
10.
Thuật ngữ Internet xuất hiện đầu tiên vào năm nào?
a)
1976.0
b)
1978.0
c)
1974.0
d)
1972.0
11.
Khi các nhà thiết kế mạng tuân theo các tiêu chuẩn và giao thức được chấp nhận, thì đặc điểm nào trong bốn đặc điểm cơ bản của kiến trúc mạng sẽ đạt được?
a)
Bảo mật (Security)
b)
Chất lượng dịch vụ (QoS)
c)
Khả năng mở rộng (Scalability)
d)
Khả năng chịu lỗi (fault tolerance)
12.
Có nhiều đường đi đến đích được gọi là dự phòng (redundancy). Đây là một ví dụ về đặc điểm nào của kiến trúc mạng?
a)
Chất lượng dịch vụ (QoS)
b)
Bảo mật (Security)
c)
Khả năng mở rộng (Scalability)
d)
Khả năng chịu lỗi (fault tolerance)
13.
Cơ sở hạ tầng mạng nào cung cấp quyền truy cập cho người dùng và thiết bị cuối trong một khu vực địa lý nhỏ, thường là mạng trong một bộ phận trong doanh nghiệp, gia đình hoặc doanh nghiệp nhỏ?
a)
Extranet
b)
Mạng LAN
c)
Mạng WAN
d)
Intranet
14.
Cơ sở hạ tầng mạng nào cung cấp quyền truy cập vào các mạng khác trên một khu vực địa lý rộng lớn, thường được sở hữu và quản lý bởi nhà cung cấp dịch vụ viễn thông?
a)
Mạng WAN
b)
Mạng LAN
c)
Extranet
d)
Intranet
15.
Đâu KHÔNG phải là một giao thức mạng?
a)
TCP
b)
ICP
c)
HTTP
d)
IP
16.
Đâu là một khẳng định SAI khi nói về mô hình phân lớp?
a)
Một lớp sẽ cung cấp dịch vụ cho lớp dưới và sử dụng dịch vụ của lớp trên.
b)
Mỗi hệ thống đều có cấu trúc lớp (số lớp, chức năng các lớp)
c)
Mỗi dịch vụ có thể có một hoặc nhiều cách triển khai khác nhau, cho phép lớp trên lựa chọn dịch vụ phù hợp
d)
Mỗi lớp có thể có một hoặc nhiều chức năng
17.
Tên của quá trình thêm thông tin giao thức vào dữ liệu khi nó di chuyển xuống lớp dưới là gì?
a)
Sequencing
b)
Segmentation
c)
De-encapsulation
d)
Encapsulation
18.
Quá trình phân chia luồng dữ liệu lớn thành các phần nhỏ hơn trước khi truyền là gì?
a)
Duplexing
b)
Multiplexing
c)
Sequencing
d)
Segmentation
19.
PDU của với lớp giao vận (Transport Layer) là gì?
a)
Packet
b)
Segment
c)
Bits
d)
Frame
20.
Lớp nào (Layer) trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá (encryption) dữ liệu?
a)
Transport
b)
Application
c)
Session
d)
Presentation
21.
Quá trình chuyển đổi thông tin thành dạng thích hợp để truyền tải là gì?
a)
Formatting
b)
Encapsulation
c)
Decoding
d)
Encoding
22.
Hai máy tính có thể sử dụng phương pháp nào để đảm bảo rằng các gói (packet) không bị hủy do quá nhiều dữ liệu được gửi quá nhanh?
a)
Điều khiển luồng (Flow Control)
b)
Thời gian chờ phản hồi (Response Timeout)
c)
Phương thức truy cập (Access Method)
d)
Đóng gói (Encapsulation)
23.
Định dạng PDU nào được sử dụng khi NIC của host nhận được các bịt từ phương tiện mạng (network medium)?
a)
Segment
b)
Frame
c)
Packet
d)
File
24.
Bước nào của quá trình liên lạc liên quan đến việc xác định đúng địa chỉ của người gửi và người nhận?
a)
Decoding
b)
Formatting
c)
Encoding
d)
Encapsulation
25.
Thuật ngữ nào mô tả chính sách cho phép các thiết bị mạng quản lý luồng dữ liệu để ưu tiên cho thoại (voice) và video?
a)
Internet
b)
QoS (Quality of service)
c)
Intranet
d)
Extranet
26.
Phương pháp nào cho phép máy tính hành động tương ứng khi nó yêu cầu dữ liệu từ server và server mất quá nhiều thời gian để phản hồi?
a)
Đóng gói (Encapsulation)
b)
Phương thức truy cập (Access Method)
c)
Thời gian chờ phản hồi (Response Timeout)
d)
Điều khiển luồng (Flow Control)
27.
Thuật ngữ nào mô tả một tập hợp các mạng LAN và WAN riêng (private) thuộc về một tổ chức?
a)
Internet
b)
Intranet
c)
Extranet
d)
Peer-to-peer
28.
Trong mô hình OSI, lớp nào thực hiện việc chọn đường (định tuyến) và chuyển tiếp thông tin?
a)
Session
b)
Data link
c)
Transport
d)
Network
29.
Lớp giao thức nào đóng gói dữ liệu vào các khung (Frames)?
a)
Application
b)
Data link
c)
Transport
d)
Network
30.
Trong mô hình phân lớp, PDU là viết tắt của thuật ngữ nào?
a)
Protocol Datalink Unit
b)
Packet Datalink Unit
c)
Protocol Data Unit
d)
Packet Data Unit
31.
Đâu là ba lớp (layer) của mô hình OSI tương ứng với lớp Application trong mô hình TCP/IP?
a)
Presentation, Transport, Session
b)
Presentation, Session, Data Link
c)
Application, Presentation, Session
d)
Application, Presentation, Transport
32.
Thứ tự các lớp (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là?
a)
Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical
b)
Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical
c)
Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical
d)
Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical
33.
Đâu là một trong số ba thành phần nào của thời gian gửi thông điệp (message)?
a)
Retransmit time
b)
Flow control
c)
Sequence numbers
d)
Response time
34.
Đâu là một khẳng định SAI khi nói về mô hình phân lớp?
a)
Mỗi lớp sẽ cung cấp dịch vụ của lớp trên
b)
Mỗi hệ thống đều có cấu trúc lớp (số lớp, chức năng các lớp)
c)
Mỗi dịch vụ có thể có một hoặc nhiều cách triển khai khác nhau, cho phép lớp trên lựa chọn dịch vụ phù hợp
d)
Mỗi lớp sẽ sử dụng dịch vụ của lớp dưới
35.
Vai trò của bộ điều chế số là chuyển tín hiệu.............sang tín hiệu...............
a)
tương tự; số
b)
FSK; PSK
c)
PSK; FSK
d)
số; tương tự
36.
Tốc độ bit (Rbit) là tốc độ baud (Rbaud) có quan hệ với nhau như thế nào?
a)
Rbit = Rbaud * số bit trong 1 đơn vị tín hiệu
b)
Rbaud = Rbit * số bịt trong 1 đơn vị tín hiệu
c)
Rbit = 2 * Rbaud
d)
Rbaud = 2 * Rbit
37.
Theo định lý lấy mẫu Nyquist thì.......
a)
Fs >= Fmax
b)
Fs > Fmax
c)
Fs < Fmax
d)
Fs <= Fmax
38.
Trong số các loại mã sau, loại mã hóa nào giải quyết vấn đề đồng bộ tín hiệu tốt nhất?
a)
NRZ-L
b)
Manchester
c)
NRZ-I
d)
AMI
39.
Phương tiện truyền dẫn nào mà dữ liệu được mã hóa thông qua điều chế các tần số cụ thể của sóng điện từ?
a)
Cáp đồng trục
b)
Cáp đôi xoắn
c)
Cáp quang
d)
Truyền dẫn không dây (Wireless transmission)
40.
Loại mã nào sử dụng 2 mức điện áp?
a)
Bipolar
b)
Tất cả các mã
c)
Polar
d)
Unipolar
41.
Phương tiện truyền dẫn nào mà dữ liệu được mã hóa thành các xung ánh sáng?
a)
Cáp đồng trục
b)
Cáp quang
c)
Truyền dẫn không dây (Wireless transmission)
d)
Cáp
42.
Loại mã nào cho phép sửa các đoạn số liệu có nhiều bit “0” liên tiếp?
a)
B8ZS
b)
AMI
c)
Manchester
d)
Manchester vi sai
43.
Sắp xếp theo thứ tự các bước thực hiện PCM: 1-Mã hóa nhị phân 2-Lấy mẫu và giữ (PAM) 3- Lượng tử hóa
a)
2003-01-02 00:00:00
b)
2001-03-02 00:00:00
c)
2003-02-01 00:00:00
d)
2001-02-03 00:00:00
44.
Đâu KHÔNG phải là một phương pháp điều chế dữ liệu số - tín hiệu tương tự?
a)
MSK
b)
QAM
c)
ASK
d)
FSK
45.
Vai trò của mã hóa số-số là chuyển dữ liệu.............sang tín hiệu..............
a)
tương tự, tương tự
b)
số, tương tự
c)
tương tự, số
d)
số, số
46.
Khẳng định nào sau đây là SAI?
a)
Tốc độ baud và tốc độ bịt không bao giờ bằng nhau
b)
Tốc độ bit sẽ bằng tốc độ baud trong trường hợp tín hiệu nhị phân
c)
Tốc độ bit luôn lớn hơn hoặc bằng tốc độ baud
d)
Tốc độ baud luôn lớn hơn hoặc bằng tốc độ bit
47.
Loại mã hóa nào KHÔNG có sự thay đổi điện áp ở giữa khoảng bit?
a)
Manchester vi sai
b)
Manchester
c)
RZ
d)
NRZ-L
48.
Phương tiện truyền dẫn nào mà dữ liệu được mã hóa thành các xung điện?
a)
Cáp quang, cáp đôi xoắn
b)
Cáp đôi xoắn, cáp đồng trục
c)
Truyền dẫn không dây (Wireless transmission)
d)
Cáp đồng trục, cáp quang
49.
Cáp ......... thường được sử dụng trong mạng dạng Bus, cáp ............thường được sử dụng trong mạng dạng Star?
a)
cáp xoắn đôi, cáp đồng trục
b)
cáp xoắn đôi, cáp quang
c)
cáp đồng trục, cáp xoắn đôi
d)
cáp quang, cáp đồng trục
50.
Trong phương pháp CRC, bộ chia có kích thước so với CRC như thế nào?
a)
Ít hơn 1 bit
b)
Có thể ít hơn hoặc nhiều hơn 1 bit
c)
Nhiều hơn 1 bit
d)
Cùng kích thước
51.
Tính chiều dài LRC, biết dữ liệu được chia làm 10 nhóm, mỗi nhóm 8 bit thì số bit của LRC sẽ là..........bit
a)
8.0
b)
80.0
c)
18.0
d)
10.0
52.
Nếu sử dụng mã VRC, dữ liệu gốc là 0100110 thì dữ liệu gửi lên đường truyền sẽ là?
a)
100110.0
b)
10100110.0
c)
1001100.0
d)
1001101.0
53.
Trong quá trình chuyển đổi tương tự-số, lấy mẫu tín hiệu có 13 mức. Hỏi cần bao nhiêu bit trong mỗi mẫu?
a)
3 bit
b)
4 bit
c)
5 bit
d)
6 bit
54.
Phương pháp nào chỉ dùng 1 bit dư thừa trong đơn vị dữ liệu?
a)
Checksum
b)
LRC
c)
CRC
d)
VRC
55.
Cho đa thức sinh P=x^5+x^2+x+1, hãy xác định số chia dùng trong bộ chia CRC?
a)
111001.0
b)
100111.0
c)
1001010.0
d)
111110110101.0
56.
Trong CRC, không có lỗi khi số dư tại máy thu..............
a)
bằng với thương số của máy phát
b)
khác không
c)
bằng với số dư tại máy phát
d)
bằng không
57.
Chọn khẳng định SAI khi nói về lỗi truyền thông?
a)
Lỗi đơn bit thường xảy ra do nhiễu trắng.
b)
Với nhiễu bệt, chiều dài của bệt tính từ bit sai đầu tiên cho đến bit sai cuối. Tất cả các bịt bên trong bệt đều bị lỗi.
c)
Lỗi bệt (Error burst) là lỗi có hai hoặc nhiều bit sai trong đơn vị dữ liệu.
d)
Lỗi đơn bit là lỗi chỉ có một bịt bị sai trong một đơn vị dữ liệu.
58.
Trong CRC, thương số tại máy phát sẽ trở thành.............
a)
bộ chia tại máy thu
b)
số bị chia
c)
bị loại bỏ
d)
là số dư
59.
Cho tín hiệu có băng thông 13kHz (từ 1khz đến 14khz). Tốc độ lấy mẫu bằng bao nhiêu?
a)
22000 mẫu/giây
b)
26000 mẫu/giây
c)
14000 mẫu/giây
d)
28000 mẫu/giây
60.
Phương pháp ARQ nào được dùng nếu khi nhận được NAK, thì tất cả các frame kể từ lúc frame xác nhận cuối cùng được truyền lại?
a)
Poll/Select
b)
Go-back-n
c)
Select-Reject
d)
Stop and Wait
61.
Trong phương pháp Stop and Wait ARQ, nếu dữ liệu 1 (DATA 1) có lỗi, thì máy thu gửi về frame nào?
a)
NAK 2
b)
NAK
c)
NAK 1
d)
NAK 0
62.
Trong phương pháp điều khiển lưu lượng dừng và đợi (Stop and Wait), để truyền đi n gói thì bao nhiêu frame xác nhận ACK cần có?
a)
2n
b)
n
c)
n+1
d)
n-1
63.
Một frame ACK 3 trong phương pháp điều khiển luồng cửa sổ trượt (cửa sổ kích thước là 7) cho thấy là frame mà máy thu muốn nhận là Frame số mấy?
a)
8.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
64.
Phương pháp ARQ nào được dùng khi nhận được NAK, chỉ frame bị hỏng hay thất lạc là được gửi lại?
a)
Poll/Select
b)
Stop and Wait
c)
Select-Reject
d)
Go-back-n
65.
Mã Hamming là phương pháp dùng để..............
a)
đóng gói lỗi
b)
phát hiện lỗi, không sửa được lỗi
c)
sửa lỗi
d)
tất cả các phương án đều đúng
66.
Trong go-back-n ARQ, nếu các frame 4,5,6 được nhận thành công, thì máy thu sẽ gửi frame ACK nào cho máy phát?
a)
7.0
b)
6.0
c)
5.0
d)
là 1 số khác
67.
Điều khiển lưu lượng (luồng) là cần thiết để ngăn ngừ...................
a)
bộ đệm máy thu quá tải
b)
bộ đệm máy phát quá tải
c)
lỗi các bit
d)
tranh chấp giữa máy phát và máy thu
68.
Thiết bị THỨ CẤP trong cấu hình đa điểm sẽ gửi dữ liệu khi bào?
a)
Poll
b)
ACK
c)
ENQ
d)
Select
69.
Cho dữ liệu là 10110110. Sử dụng mã Hamming để sửa lỗi thì thì số bit dư thừa cần thêm vào là bao nhiêu bit?
a)
3.0
b)
6.0
c)
5.0
d)
4.0
70.
Đâu là những thiết bị hoạt động tại tầng 1 của mô hình OSI?
a)
Repeater, Hub, Modem
b)
Repeater, Bridge, Modem
c)
Switch, Hub, Modem
d)
Switch, NIC, Modem
71.
Phương tiện liên lạc có dây nào sau đây có một dây dẫn trung tâm được bao quanh bởi lớp cách điện, một tấm chắn kim loại và vỏ cuối cùng bằng vật liệu cách điện?
a)
Category 5 cable
b)
Cáp xoắn đôi (Twisted-pair cable)
c)
Sợi quang (Optical fiber)
d)
Cáp đồng trục (Coaxial cable)
72.
Đâu là khẳng định đúng khi nói về Hub?
a)
Chia Collision domain, chia Broadcast domain
b)
Không chia Collision domain, chia Broadcast domain
c)
Chia Collision domain, không chia Broadcast domain
d)
Không chia Collision domain, không chia Broadcast domain
73.
Kỹ thuật điều khiển truy nhập đường truyền nào mà các mạng IEEE 802.11 sử dụng?
a)
Token Bus
b)
Token Ring
c)
CSMA/CA
d)
CSMA/CD
74.
Thuật ngữ được sử dụng để mô tả lượng thông tin mà một phương tiện truyền thông có thể truyền tải trong một khoảng thời gian nhất định là gì?
a)
Bandwidth
b)
Clickstream
c)
Scalability
d)
Expandability
75.
Điều nào sau đây đề cập đến thẻ mở rộng cho máy tính để bàn hoặc thẻ PC cho máy tính xách tay kết nối máy tính của bạn với mạng và cung cấp lối vào cho luồng thông tin vào và ra?
a)
router
b)
ISP card
c)
Network Interface Card
d)
wireless card
76.
Đâu là khẳng định đúng khi nói về Router?
a)
Chia Collision domain, chia broadcast domain
b)
Không chia Collision domain, chia broadcast domain
c)
Chia Collision domain, không chia broadcast domain
d)
Không chia Collision domain, không chia Broadcast domain
77.
Chế độ truyền thông nào sau đây hỗ trợ lưu lượng hai chiều nhưng chỉ theo một hướng trong một thời điểm?
a)
Three-quarters duplex
b)
Full duplex
c)
Simplex
d)
Half-duplex
78.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị mạng kết nối các máy tính và truyền tin nhắn bằng cách chuyển tiếp đơn vị dữ liệu nó nhận được chỉ đến đúng nơi nhận dự kiến, không phải đến tất cả các máy tính được kết nối?
a)
Network Interface Card
b)
Cat 5
c)
broadband router
d)
switch
79.
Thiết bị nào sau đây cho phép máy tính sử dụng sóng vô tuyến để truy cập mạng?
a)
local area network
b)
router
c)
wireless access point (WAP)
d)
switch
80.
Các mạng không dây Wi-Fi sử dụng chuẩn IEEE nào?
a)
802.11
b)
802.5
c)
802.3
d)
802.9
81.
Kỹ thuật nào được sử dụng để phát hiện xung đột trong mạng LAN?
a)
CSMA/CD
b)
CDMA
c)
3G
d)
GSM
82.
Trong ................. một gói duy nhất được gửi từ nguồn đến đích trên mạng.
a)
multicast transmission
b)
broadcast transmission
c)
half duplex
d)
unicast transmission
83.
Một mạng chỉ sử dụng các máy tính với card LAN không dây được gọi là:
a)
WiMax
b)
BSS
c)
Ad-Hoc
d)
ESS
84.
Thiết bị mạng nào sau đây cho phép bạn chia sẻ kết nối Internet với các máy tính khác trong nhà?
a)
Ethernet card
b)
RJ-45 connector
c)
Cat 5
d)
router
85.
Đâu là khẳng định đúng khi nói về Bridge?
a)
Không chia Collision domain, chia Broadcast domain
b)
Chia Collision domain, không chia Broadcast domain
c)
Chia Collision domain, chia Broadcast domain
d)
Không chia Collision domain, không chia Broadcast domain
86.
Số 5 trong luật 5-4-3 có ý nghĩa gì?
a)
Nối tối đa 5 repeater lại với nhau
b)
Có tối đa 5 máy tính trong mỗi phân đoạn mạng (segment)
c)
Nối tối đa 5 máy tính lại với nhau
d)
Nối tối đa 5 nhánh mạng lại với nhau bằng các Repeater
87.
Câu nào mô tả đúng nhất về mạng WAN?
a)
Mạng WAN kết nối các mạng LAN ở khoảng cách xa.
b)
Mạng WAN là một tiện ích công cộng cho phép truy cập Internet.
c)
WAN là tên gọi khác của Internet.
d)
Mạng WAN là mạng LAN được mở rộng để cung cấp khả năng truy cập mạng từ xa an toàn.
88.
Trường hợp nào doanh nghiệp quyết định triển khai mạng WAN doanh nghiệp?
a)
Khi nào mạng sẽ bao trùm nhiều tòa nhà.
b)
Khi nhân viên của nó được phân bổ trên nhiều địa điểm chi nhánh.
c)
Khi số lượng nhân viên vượt quá khả năng của mạng LAN.
d)
Khi doanh nghiệp quyết định bảo mật mạng LAN công ty của mình.
89.
Công nghệ chuyển mạch kênh WAN nào thường được sử dụng để cung cấp dự phòng cho kênh thuê riêng (leased line) và dung lượng bổ sung trong thời gian sử dụng cao điểm?
a)
Χ.25
b)
DSL
c)
CISDN
d)
Cable modem
90.
Cái gì được tạo ra giữa hai DTE (Data Terminal Equipment; ví dụ máy tính, máy in, bộ định tuyến...) trong mạng Frame Relay?
a)
virtual circuit
b)
limited access circuit
c)
switched parallel circuit
d)
ISDN circuit
91.
Phát biểu nào về việc sử dụng kênh thuê riêng cho cơ sở hạ tầng WAN là đúng?
a)
Nhiều kênh thuê riêng có thể chia sẻ giao diện bộ định tuyến.
b)
Đường dây thuê riêng cung cấp khả năng mở rộng băng thông rất linh hoạt.
c)
Đường dây thuê riêng cung cấp khả năng truy cập mạng WAN rẻ tiền.
d)
Kênh thuê riêng có đủ băng thông có thể tránh được độ trễ giữa các điểm cuối.
92.
Phát biểu nào về mối quan hệ giữa mạng LAN và mạng WAN là đúng?
a)
Mạng WAN thường được vận hành thông qua nhiều ISP, nhưng mạng LAN thường được vận hành bởi các tổ chức hoặc cá nhân đơn lẻ.
b)
Cả LAN và WAN đều kết nối các thiết bị đầu cuối.
c)
Mạng WAN phải thuộc sở hữu chung, nhưng mạng LAN có thể thuộc sở hữu của tổ chức công hoặc tư nhân.
d)
Mạng LAN kết nối nhiều mạng WAN với nhau.
93.
Kỹ thuật mạng WAN nào được xây dựng dựa trên cấu trúc tế bào (cell) chứ không dựa trên cấu trúc frame?
a)
Χ.25
b)
ISDN
c)
Leased line
d)
ATM
94.
Tình huống nào mô tả việc truyền dữ liệu qua kết nối WAN?
a)
Một nhân viên chia sẻ tệp cơ sở dữ liệu với một đồng nghiệp làm việc tại văn phòng chi nhánh một thành phố khác.
b)
Một nhân viên in một tệp thông qua một máy in được nối mạng nằm trong một tòa nhà khác.
c)
Người quản lý gửi email cho tất cả nhân viên trong bộ phận có văn phòng nằm trong một số tòa nhà.
d)
Quản trị viên mạng trong văn phòng truy cập từ xa vào máy chủ web được đặt tại trung tâm dữ liệu ở trong công ty.
95.
Kỹ thuật mạng WAN nào phù hợp khi cần phải có một kết nối dành riêng cố định?
a)
DSL
b)
Cable modem
c)
Frame Relay
d)
Leased line
96.
Trong mô hình TCP/IP, TCP và UDP thuộc tầng:
a)
Application
b)
Network access
c)
Transport
d)
Session
97.
Chọn phát biểu SAI về TCP:
a)
TCP có thực hiện điều khiển lỗi.
b)
TCP có thực hiện điều khiển luồng.
c)
TCP là phương thức truyền không hướng kết nối.
d)
TCP là phương thức truyền tin cậy.
98.
TCP dùng giao thức nào sau đây để điều khiển luồng :
a)
Sliding Window Protocol.
b)
Transmission Control Protocol.
c)
Tất cả các phương án đều sai.
d)
Stop and Wait Protocol.
99.
Ưu điểm của dịch vụ không kết nối (Connectionless service) khi so sánh với dịch vụ hướng kết nối (Connection-oriented service) là:
a)
Chất lượng dịch vụ có thể được đảm bảo
b)
Độ tin cậy cao
c)
Không mất thời gian thiết lập và quản lý kết nối
d)
Giải quyết tắt nghẽn tốt hơn
100.
Để phát hiện lỗi trong gói tin, giao thức TCP, UDP sử dụng kỹ thuật nào?
a)
Bộ định thời (Timer)
b)
Số thứ tự xác nhận (Acknowledgement Number)
c)
Số thứ tự (Sequence Number)
d)
Checksum
101.
Ứng dụng nào sau đây phù hợp với dịch vụ hướng không kết nối (Connectionless service)
a)
Email
b)
Trình duyệt web
c)
Hệ thống thanh toán qua mạng
d)
Hệ thống hội thảo video trực tuyến
102.
Tên của giao thức ở tầng vận chuyển của bộ giao thức TCP/IP mà đặc điểm chính của nó là phân phối dữ liệu tin cậy:
a)
User Datagram Protocol.
b)
Transmission Control Protocol.
c)
Internet Protocol.
d)
Tất cả các phương án đều đúng.
103.
Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với (những) giao thức nào?
a)
ARP, RARP
b)
FTP, TELNET
c)
UDP
d)
IP, ARP
104.
Trong mạng máy tính, số hiệu cổng (port) dùng để xác định:
a)
Địa chỉ của một ứng dụng trên một máy tính
b)
Địa chỉ của một máy tính trên internet
c)
Địa chỉ của một ứng dụng trên internet
d)
Giao thức trao đổi thông tin giữa các ứng dụng trong mô hình client-server
105.
Giao thức UDP phù hợp nhất với ứng dụng nào sau đây?
a)
Thanh toán qua mạng
b)
Truyền tải file qua mạng
c)
Video conference
d)
Truyền tải email qua mạng
106.
Tầng truy cập mạng (Network Access) của mô hình TCP/IP) tương ứng với 2 tầng nào trong mô hình OSI?
a)
Transport, Session
b)
Data Link, Session
c)
Physical, Transport
d)
Data Link, Physical
107.
Giao thức UCP có đơn vị dữ liệu truyền là:
a)
UCP frame
b)
UCP datagram
c)
UCP segment
d)
UCP packet
108.
TCP có khả năng phát hiện lỗi, khi TCP segment có lỗi thì :
a)
Bên nhận gửi NAK về lại bên gửi và yêu cầu gửi lại.
b)
Tất cả các phương án đều sai.
c)
Bên gửi nhận biết và gửi lại.
d)
Bên nhận loại bỏ TCP segment này.
109.
Giao thức nào được sử dụng để thông báo lỗi liên quan đến IP?
a)
RTMP
b)
ICMP
c)
SMTP
d)
SNMP
110.
Giao thức phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MАС?
a)
DNS
b)
TCP
c)
ARP
d)
RARP
111.
Thứ tự các lớp tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là:
a)
Internet - Network Access - Transport - Application
b)
Application - Transport - Internet - Network Access
c)
Transport - Internet - Network Access - Application
d)
Application - Internet - Transport - Network Access
112.
Giao thức phân giải địa chỉ MAC thành địa chỉ IP?
a)
DNS
b)
RARP
c)
ARP
d)
TCP
113.
TCP dùng giao thức nào sau đây để thiết lập kết nối:
a)
Sliding Window Protocol.
b)
Transmission Control Protocol.
c)
Three-way handshake
d)
Tất cả các phương án đều sai
114.
Một cổng TCP kết hợp với địa chỉ IP tạo thành một đầu nối TCP/IP (socket) duy nhất trong liên mạng. Dịch vụ TCP được cung cấp nhờ một liên kết logic giữa một cặp socket, gồm:
a)
(địa chỉ IP nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ MAC đích, số hiệu cổng đích)
b)
(địa chỉ MAC nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ MAC đích, số hiệu cổng đích)
c)
(địa chỉ MAC nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ IP đích, số hiệu cổng đích)
d)
(địa chỉ IP nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ IP đích, số hiệu cổng đích)
Reset
