wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giũa kì 2 tin 10

Total questions: 145

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Rẽ nhánh có mấy dạng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; other <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện>: <câu lệnh1>

else : <câu lệnh 2>

c)

If <điều kiện> then else <câu lệnh>

d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>

3.

Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

bool.

b)

int.

c)

float.

d)

str.

4.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

x=2021

print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

5.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là

a)

a < 3 and a >= 8.

b)

3 <= a <=8.

c)

a < 3 and a > 8.

d)

a <= 3 and a >= 8.

6.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:

not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

X

d)

1

7.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 5

y = 6

if x > y: print('Max: ',x)

else: print("Max: ", y)

a)

'Max: 5'

b)

"Max :6"

c)

Max: 5

d)

Max: 6

8.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

9.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8.

b)

m = 2, n = 9.

c)

m = 3, n = 10.

d)

m = 0, n = 7.

10.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

if< điều kiện >: < câu lệnh >.

b)

if< điều kiện > then: < câu lệnh >.

c)

if< điều kiện > < câu lệnh >.

d)

if< điều kiện >: < câu lệnh >.

11.

Ý nghĩa của câu lệnh cấu trúc rẽ nhánh dạng đầy đủ:

a)

Nếu câu lệnh đúng thì điều kiện1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện điều kiện 2

b)

Nếu điều kiện đúng thì câu lệnh1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện câu lệnh 2

c)

Nếu điều kiện đúng thì điều kiện1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện điều kiện 2

d)

Nếu câu lệnh đúng thì câu lệnh1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện câu lệnh 2

12.

Tên (định danh) của một vùng nhớ dùng để lưu trữ giá trị (dữ liệu) và giá trị đó có thể được thay đổi khi thực hiện chương trình là khái niệm của

a)

Con trỏ

b)

Ẩn

c)

Biến

d)

Hằng

13.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

14.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?a

a)

cd=50

b)

a=a*2

c)

a="tin học"

d)

a+b=100

15.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

IF

b)

var

c)

if

d)

Begin

16.

Biến trong Python được tạo ra khi thực hiện

a)

Lệnh khởi tạo

b)

Lệnh gán

c)

Lệnh nhập

d)

Lệnh bằng

17.

Cú pháp của lệnh gán là

a)

<biến> = <giá trị>

b)

<biến> == <giá trị>

c)

<biến> := <giá trị>

d)

<biến> > <giá trị>

18.

Biểu thức sau chuyển sang Python là:

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)//(x-y)

c)

(x*y+x)/x-y

d)

(x*y+x)/(x-y)

19.

Lệnh sau có lỗi gì

>>> x = 1

>>> 123a = x + 1

a)

Giá trị quá lớn

b)

Lỗi cú pháp

c)

Sai tên biến

d)

Không có lỗi

20.

Phép nối hai xâu kí tự trong Python kí hiệu là

a)

+

b)

++

c)

&

d)

*

21.

Em hãy viết các câu lệnh tương ứng trong Python để tính số tiền (sotien) cần thanh toán khi mua một số thiệp mừng năm mới (ki hiệu là soluong) với đơn giá 1 thiệp là dongia đồng

a)

sotien = ‘dongia*soluong’

b)

sotien = dongia*soluong

c)

“sotien = dongia*soluong”

d)

‘sotien’ = dongia*soluong

22.

Chọn phát biểu đúng về tên biến?

a)

Tên biến gồm chữ cái tiếng anh, tiếng việt, chữ số từ 0 đến 9 và các kí tự đặc biệt.

b)

Tên biến gồm chữ cái tiếng anh, chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới.

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng chữ số.

d)

Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

23.

Những tên biến nào sau đây là đúng?

a)

_A

b)

a1

c)

x+y

d)

x_y

e)

a*b

24.

Những tên biến nào sau đây là sai?

a)

hoc sinh

b)

Tên đúng

c)

Ten_sai

d)

10A

e)

hoten

25.

Lệnh gán sau có ý nghĩa gì?

>>>n=2

(a)  

26.

Đâu không phải lệnh gán?

a)

x=2*5

b)

y="học mãi"

c)

z=100

d)

2=a

27.

Đâu là lệnh gán?

a)

x+y=5

b)

2*x=10

c)

x=0

d)

x*y

28.

Em hãy thực hiện đoạn lệnh sau:

>>>a=5

>>>b=7

>>>c=a+b*2

>>>print(c)

và cho biết giá trị của c được in ra là?

(a)  

29.

tiếp tục gõ lệnh

>>>d=a*b

>>>print(d)

cho biết giá trị của biến d được in ra là?



(a)  

30.

Tiếp tục gõ lệnh

>>>e=d/c

>>>print(e)

Cho biết giá trị của e được in ra là?



(a)  

31.

Cho đoạn lệnh sau:

>>>a,b=2,3

>>>a,b=a+b, a-b

>>>print(a,b)

Giá trị của a,b sau đoạn lệnh trên là bao nhiêu?

(a)  

32.

Cho biết kết quả của lệnh sau:

>>>(12-10//2)**2-1

(a)  

33.

Cho biết kết quả của lệnh sau:

(13+45**2)(30//12-5/2)

(a)  

34.

Cho biết kết quả của lệnh sau:

" "*20+"010"

(a)  

35.

Cho biết kết quả của lệnh sau:

"10"+"0"*5

(a)  

36.

Biến là gì ?

a)

là chữ để thay thế cho số

b)

là tên định danh của một vùng nhớ

c)

là tên vùng nhớ dùng để lưu giá trị

d)

là tên vùng nhớ dùng để lưu giá trị vf giá trị có thể thay đổi khi thực hiện chương trình

37.

biểu thức nào sau đây sai trong Python ?

a)

x**y

b)

x=y=1

c)

x=y+*5

d)

y**5

38.

tên biến nào sau đây hợp lệ trong Python ?

a)

if

b)

1.vd

c)

vi du

d)

_false

39.

Biểu thức nào sau đây sử dụng phép toán chưa hợp lệ

a)

"123"*5

b)

123*5

c)

123//5

d)

"123"//5

40.

kết quả phép toán 12 % 5 là bao nhiêu ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Tên biến nào sau đây là hợp lệ trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

ab_c1

d)

1_dem

42.

Chuyển biểu thức sau sang biểu thức trong Python:  2x+1:2+2

a)

(2*x+1)*(x+2)

b)

2*x+1/x+2

c)

(2*x+1)/(x+2)

d)

(2*x+1)*x+2

43.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc đặt tên?

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

tin_hoc

d)

_10

44.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2 

a)

-11

b)

11

c)

7

d)

Câu lệnh lỗi

45.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn:

a)

3**4

b)

3//4

c)

3*3+3*3

d)

3%4

46.

Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là:

a)

a,b,x

b)

a,b

c)

x

d)

không có biến nào

47.

Chọn ra tên đặt SAI quy tắc của Python trong các tên sau đây:

a)

2c

b)

a1

c)

abc

d)

_1a

48.
a)

a=5, b=-1

b)

a=4, b=-1

c)

a=5, b=1

d)

a=4, b=1

49.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = ‘10’

50.

Kết quả sau khi thực hiện câu lệnh sau là gì?

a="abc"

print(a*3)

a)

abcabc

b)

3abc

c)

abcabcabc

d)

aaa

51.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

52.

Tên (định danh) của một vùng nhớ dùng để lưu trữ giá trị (dữ liệu) và giá trị đó có thể được thay đổi khi thực hiện chương trình là khái niệm của

a)

Con trỏ

b)

Ẩn

c)

Biến

d)

Hằng

53.

Câu 1. Kết quả của đoạn lệnh bên là gì?

a)

<class 'float'>

b)

<class 'int'>

c)

<class 'str'>

d)

<class 'double'>

54.

Câu 2. Trong Python, câu lệnh nào dùng để nhập vào số thực n từ bàn phím?

a)

n = int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))  

b)

n = (input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

c)

n = (ˈchuỗi thông báo: ˈ)      

d)

n=float(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

55.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

56.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>str(3+4//3)

a)

“3+4//3”

b)

3

c)

4

d)

‘4’

57.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>int("3.33")

a)

"3.33"

b)

3

c)

3.33

d)

Báo lỗi

58.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

read()

59.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

int

b)

float

c)

yes/no

d)

str

60.

 Kết quả của dòng lệnh sau:

>>> x, y, z = 10, “10”, 10

>>> type(z)

a)

< class ‘int’ >

b)

< class ‘float’ >

c)

< class ‘str’ >

d)

< class ‘bool’ >

61.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

size()

b)

abs()

c)

int()

d)

type()

62.

Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

63.

Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau

4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

bool, True

b)

bool, true

c)

bool, False

d)

không xác định, false

64.

Để đưa ra màn hình số 3,4 mỗi số trên 1 dòng ta dùng lệnh gì?

a)

print(‘3,4’)

b)

print(‘3’,end=’’)      print(‘4’)

c)

print(‘3’) print(‘4’)

d)

print(‘3’)        (‘4’)

65.

Trong các lệnh sau những lệnh nào sẽ báo lỗi?

a)

int(“12+45”)

b)

float(123.56)

c)

float(“123,5.5”)

d)

Câu lệnh A và C sẽ báo lỗi

66.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>x = input(“Nhập số thực x: ”)

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

.Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra .

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình báo lỗi không chạy

67.

Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)

print(s)

b)

print s

c)

print(' s')

d)

print: s

68.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

read()

69.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

int

b)

float

c)

yes/no

d)

str

70.

 Kết quả của dòng lệnh sau:

>>> x, y, z = 10, “10”, 10

>>> type(z)

a)

< class ‘int’ >

b)

< class ‘float’ >

c)

< class ‘str’ >

d)

< class ‘bool’ >

71.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

size()

b)

abs()

c)

int()

d)

type()

72.

Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

73.

Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau

4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

bool, True

b)

bool, true

c)

bool, False

d)

không xác định, false

74.

Để đưa ra màn hình số 3,4 mỗi số trên 1 dòng ta dùng lệnh gì?

a)

print(‘3,4’)

b)

print(‘3’,end=’’)      print(‘4’)

c)

print(‘3’) print(‘4’)

d)

print(‘3’)        (‘4’)

75.

Trong các lệnh sau những lệnh nào sẽ báo lỗi?

a)

int(“12+45”)

b)

float(123.56)

c)

float(“123,5.5”)

d)

Câu lệnh A và C sẽ báo lỗi

76.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>x = input(“Nhập số thực x: ”)

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

.Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra .

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình báo lỗi không chạy

77.

Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)

print(s)

b)

print s

c)

print(' s')

d)

print: s

78.

Câu lệnh nào sau đây có chức năng đưa dữ liệu ra màn hình?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

79.

Khi thực hiện câu lệnh x=input("Nhập giá trị x:") bạn Lan gõ vào số 5. Câu lệnh tiếp theo print(2*x) sẽ cho kết quả như thế nào?

a)

10

b)

2*x

c)

55

d)

Thông báo lệnh sai

80.

Câu lệnh nào sau đây có chức năng nhập dữ liệu vào từ bàn phím?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

81.

Kết quả của dòng lệnh sau:

>>> x = 6.7

>>> type(x)

a)

< class ‘int’ >

b)

< class ‘float’ >

c)

< class ‘str’ >

d)

< class ‘bool’ >

82.

Kết quả của dòng lệnh sau:

>>> x, y, z = 10, “10”, 10

>>> type(z)

a)

< class ‘int’ >

b)

< class ‘float’ >

c)

< class ‘str’ >

d)

< class ‘bool’ >

83.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>> str(3+4//3)

a)

“3+4//3”

b)

"4"

c)

4

d)

'4'

84.

Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?

a = int(input(“Nhập số a”))

b = float(input(“Nhập số b”))

c = int(input(“Nhập số c”))

d = input(“Nhập số d”)

print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)

a)

Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

Dòng 4

85.

Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?

1) float(4)

2) int(“1+3”)

3) int(“3.5”)

4) float(“1+2+3”)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>>x = input("Nhập số thực x: ")

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.       

b)

Chương trình báo lỗi không chạy

c)

Không xác định được lỗi.       

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra

87.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type()

b)

int()

c)

size()

d)

abs()

88.

Python được dùng để:

a)

phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng

b)

lập trình games, điều khiển robot

c)

xử lí ảnh, phân tích dữ liệu, …

d)

Cả A, B và C.

89.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

90.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

mod

91.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

92.

Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:

a)

(x**2

y**2)

b)

(x

y)***2

c)

(x+y)**2

d)

(x+y)*2

93.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ "

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %,...

94.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Ngôn ngữ bậc thấp

95.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python.

b)

.pl.

c)

.py.

d)

.p.

96.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

4 + 15 / 5

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

97.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

98.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

>>> 3 + * 5

a)

3

b)

+ hoặc *.

c)

*

d)

Không có lỗi.

99.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

100.

n = '5'

n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào?

a)

integer

b)

string

c)

float

d)

boolean

101.

Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?

a)

cin

b)

scanf()

c)

input()

d)

print()

102.

Cú pháp của lệnh input nào sau đây là đúng?

a)

<biến> = input(<Dòng thông báo>)

b)

<biến> : input(<Dòng thông báo>)

c)

<biến> = Input(<Dòng thông báo>)

d)

<biến> : Input(<Dòng thông báo>)

103.

Các lệnh vào ra đơn giản của Python bao gồm:

a)

Lệnh input và lệnh print

b)

Lệnh input và lệnh output

c)

Lệnh print và lệnh output

d)

Python không có lệnh vào ra

104.

Một số kiểu dữ liệu cơ bản của Python bao gồm:

a)

int (số nguyên), float (số thực), str (xâu kí tự), bool (lôgic)

b)

int (số nguyên), float (số thực), str (xâu kí tự), boole (lôgic)

c)

int (số thực), float (số nguyên), str (xâu kí tự), bool (lôgic)

d)

int (số nguyên), float (số thực), str (lôgic), bool (xâu kí tự)

105.

Trong ngôn ngữ Python, tên biến nào sau đây hợp lệ?

a)

Tin hoc

b)

tin@hoc

c)

10tinhoc

d)

_Tinhoc10

106.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?

a)

x= “Tin hoc ket noi tri thuc”

b)

x<>100

c)

x==100

d)

x!=100

107.

Biến n có kiểu số nguyên khai báo nào sau đây đúng?

a)

n=200

b)

n= “200”

c)

n= 2.5

d)

n=False

108.

Lệnh sau đây cho kết quả là bao nhiêu?

>>> s= (18/2)**2+5%2

a)

82.0

b)

82

c)

5.5

d)

55

109.

Lệnh sau đây cho kết quả là bao nhiêu?

>>> 9*2 + 8**3//3 + 20%3

a)

190

b)

190.0

c)

178

d)

78.0

110.

Lệnh nào sau đây dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong Python?

a)

Lệnh type

b)

Lệnh print

c)

Lệnh input

d)

Trong Python không có lệnh dùng để nhận biết kiểu dữ liệu

111.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6.7

>>type(x)

a)

int.

b)

float.

c)

string.

d)

double.

112.

Câu 1. Kết quả của đoạn lệnh bên là gì?

a)

<class 'float'>

b)

<class 'int'>

c)

<class 'str'>

d)

<class 'double'>

113.

Câu 2. Trong Python, câu lệnh nào dùng để nhập vào số thực n từ bàn phím?

a)

n = int(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))  

b)

n = (input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

c)

n = (ˈchuỗi thông báo: ˈ)      

d)

n=float(input(ˈchuỗi thông báo: ˈ))

114.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

115.

Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)

print(s)

b)

print s

c)

print(' s')

d)

print: s

116.
Rẽ nhánh có mấy dạng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
117.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; other <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện>: <câu lệnh1>

else : <câu lệnh 2>

c)

If <điều kiện> then else <câu lệnh>

d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>

118.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 5

y = 6

if x > y: print('Max: ',x)

else: print("Max: ", y)

a)

'Max: 5'

b)

"Max :6"

c)

Max: 5

d)

Max: 6

119.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

120.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

if< điều kiện >: < câu lệnh >.

b)

if< điều kiện > then: < câu lệnh >.

c)

if< điều kiện > < câu lệnh >.

d)

if< điều kiện >: < câu lệnh >.

121.

Ý nghĩa của câu lệnh cấu trúc rẽ nhánh dạng đầy đủ:

a)

Nếu câu lệnh đúng thì điều kiện1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện điều kiện 2

b)

Nếu điều kiện đúng thì câu lệnh1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện câu lệnh 2

c)

Nếu điều kiện đúng thì điều kiện1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện điều kiện 2

d)

Nếu câu lệnh đúng thì câu lệnh1 được thực hiện, còn không đúng thì thực hiện câu lệnh 2

122.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene

123.

Cú pháp của lệnh gán nào sau đây là đúng:

a)

<biến> = <giá trị>

b)

<biến> : <giá trị>

c)

<biến> = <giá trị>;

d)

<biến> : <giá trị>;

124.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Tên biến trong Python gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới, không bắt đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh.

c)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới.

d)

Tên biến trong Python bắt đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

125.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?a

a)

cd=50

b)

a=a*2

c)

a="tin học"

d)

a+b=100

126.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

IF

b)

var

c)

if

d)

Begin

127.

Biến trong Python được tạo ra khi thực hiện

a)

Lệnh khởi tạo

b)

Lệnh gán

c)

Lệnh nhập

d)

Lệnh bằng

128.

Biểu thức sau chuyển sang Python là:

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)//(x-y)

c)

(x*y+x)/x-y

d)

(x*y+x)/(x-y)

129.

Phép nối hai xâu kí tự trong Python kí hiệu là

a)

+

b)

++

c)

&

d)

*

130.

Những tên biến nào sau đây là đúng?

a)

_A

b)

a1

c)

x+y

d)

x_y

e)

a*b

131.

Cho biết kết quả của lệnh sau:

"10"+"0"*5

(a)  

132.

Để hiển thị những điều sau trên màn hình

Hello World!

lệnh sau nên được sử dụng:

a)

print(Hello World!)

b)

print("Hello World" + !)

c)

print("Hello World!")

d)

print"(Hello World!)"

133.

Trong python, 'kiểu dữ liệu INTEGER' có thể được định nghĩa là ...?

a)

Chứa dữ liệu chữ và số dưới dạng văn bản

b)

Chứa các số có dấu thập phân

c)

Chứa 'true' hoặc 'false'

d)

Chứa số nguyên

134.

Trong python, 'kiểu dữ liệu BOOLEAN' có thể được định nghĩa là ...?

a)

Chứa dữ liệu chữ và số dưới dạng văn bản

b)

Chứa các số có dấu thập phân

c)

Chứa 'true' hoặc 'false'

d)

Chứa số nguyên

135.

Output của đoạn code sau:

x = 5

y = 6

print(x*y)

a)

56

b)

x*y

c)

30

d)

Syntax Error

136.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del A[0]

b)

delete A[0]

c)

A.clear()

d)

remove A[0]

137.

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python

a)

wile <điều kiện> do

<câu lệnh>

b)

while <điều kiện>:

            <khối lệnh>

c)

while <khối lệnh>:

            <điều kiện>

d)

while <điều kiện>;

            <khối lệnh>

138.

Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while

a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

139.

Lệnh range(1,n+1) trả lại vùng giá trị gồm n số từ:

a)

0 đến n - 1

b)

1 đến n

c)

0 đến n

d)

0 đến n+1

140.

Cú pháp của lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python được viết như thế nào là đúng?

a)

b)

c)

d)

141.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop – 1.

b)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop.

c)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop + 1.

d)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start + 1 đến stop.

142.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

143.

Cú pháp của lệnh while nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

144.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh while kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh lặp.

b)

Lệnh while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh lặp.

c)

Lệnh while không biết trước số lần lặp.

d)

Muốn thoát ngay khỏi vòng lặp while ta dùng lệnh break.

145.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

b)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

c)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

d)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.