wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FFS_Kiến thức Chung

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
1. Quy luật số đông được hiểu là (chọn phương án đúng nhất):
a)
A/ Số lượng đủ lớn các đối tượng được bảo hiểm nhằm bù đắp cho số ít đối tượng đó bị tổn thất trong thời hạn bảo hiểm.
b)
B/ Các đối tượng bảo hiểm phải đồng nhất.
c)
C/ Các đối tượng bảo hiểm phải độc lập với nhau.
d)
D/ A, C đúng.
e)
E/ A, B, C đúng
2.
2. Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi ro:
a)
A/ Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro.
b)
B/ Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro.
c)
C/ Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro.
d)
D/ A, B, C đúng.
3.
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
d)
D. A, B, C đúng
4.
7. Trong các nguyên tắc sau, đâu không phải nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Nguyên tắc trung thực tuyệt đối.
b)
B. Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C. Nguyên tắc loại trừ theo số đông.
d)
D. Nguyên tắc rủi ro ngẫu nhiên.
5.
8. Chọn phương án đúng nhất về việc xác định số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả theo “Nguyên tắc khoán” khi xảy ra sự kiện bảo hiểm:
a)
A. Số tiền đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Số tiền thiệt hại thực tế.
c)
C. Số tiền chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm và thiệt hại thực tế.
d)
D. A, B, C đúng.
6.
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về “Nguyên tắc bồi thường”:
a)
A. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được không vượt quá thiệt hại thực tế trong sự kiện bảo hiểm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được có thể lớn hơn thiệt hại thực tế trong sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được tùy thuộc vào thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. B, C đúng.
7.
11. Trong bảo hiểm sức khỏe, chi phí y tế điều trị tai nạn của người được bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm chi trả theo nguyên tắc nào?
a)
A. Nguyên tắc khoán.
b)
B. Nguyên tắc bồi thường.
c)
C. A, B đúng.
8.
13. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
9.
14. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. Cả 3 câu trên đều sai
10.
15. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, người thụ hưởng do ai chỉ định ?
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
11.
Câu 17: Sản phẩm bảo hiểm cho nhóm người vay của tổ chức tín dụng là sản phẩm:
a)
A) Bảo hiểm tử kỳ
b)
B) Bảo hiểm hưu trí
c)
C) Bảo hiểm liên kết đầu tư
d)
D) B, C đúng
12.
Câu 18: Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
a)
A) Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
b)
B) Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
c)
C) Doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chết trong thời hạn bảo hiểm
d)
D) A, B, C đúng
13.
Câu 19: Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?
a)
A) Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
b)
B) Quyền lợi chăm sóc y tế
c)
C) Quyền lợi hỗ trợ nằm viện
d)
D) Quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp
14.
Câu 21: Chọn đáp án đúng về việc xác định giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung:
a)
A. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
15.
Câu 23: Chọn phương án đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:
a)
A. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản định kỳ của năm hợp đồng hiện tại
b)
B. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại
c)
C. Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm
16.
24. Khi tham gia bảo hiểm chi phí y tế cơ bản, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi điều trị nội trú nào sau đây?
a)
A. Chi phí giường bệnh.
b)
B. Chi phí xét nghiệm, thuốc điều trị trong thời gian điều trị nội trú.
c)
C. Chi phí nha khoa.
d)
D. A, B, C đúng.
e)
E. A, B đúng.
17.
25. Trong thời gian hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, khoảng thời gian mà trong thời gian đó nếu sự kiện bảo hiểm xảy ra, người được bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Thời gian gia hạn đóng phí.
b)
B. Thời gian miễn truy xét.
c)
C. Thời gian tự do xem xét hợp đồng.
d)
D. Thời gian chờ.
18.
26. Ông A tham gia bảo hiểm chi phí y tế, thời hạn 01 năm kể từ ngày 01/01/2023. Hợp đồng bảo hiểm có thỏa thuận về áp dụng thời gian chờ là 30 ngày đối với trường hợp điều trị bệnh thông thường. Ngày 15/01/2023, ông A bị đau dạ dày phải nhập viện phẫu thuật. Đợt điều trị kéo dài 07 ngày. Trường hợp này doanh nghiệp bảo hiểm chi trả quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?
a)
A. Quyền lợi trợ cấp nằm viện.
b)
B. Quyền lợi chi phí y tế thực tế.
c)
C. Quyền lợi phẫu thuật.
d)
D. Không chi trả.
19.
27. Người được bảo hiểm tham gia bảo hiểm chăm sóc sức khỏe với hạn mức 2 triệu đồng/1 ngày nằm viện. Người được bảo hiểm nằm viện 3 ngày. Tổng chi phí nằm viện khi xuất viện là 7 triệu đồng. Doanh nghiệp hiểm chi trả số tiền là:
a)
A. 7 triệu đồng
b)
B. 6 triệu đồng
c)
C. 2 triệu đồng
20.
32: Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
A) Phí ban đầu
b)
B) Phí bảo hiểm rủi ro
c)
C) Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
d)
D) A, B, C đúng
21.
34. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hưu trí
d)
D. Bảo hiểm sức khỏe
22.
35: Trong khi lưu thông, xe A đâm xe B làm xe B mất kiểm soát và va chạm với người đi đường gây tai nạn. Nguyên nhân gây tai nạn cho người đi đường do xe A là nguyên nhân trực tiếp. Kết luận này là:
a)
A) Đúng
b)
B) Sai
23.
36: Chọn phương án đúng nhất về “Nguyên tắc đóng góp bồi thường”:
a)
A) Khi đối tượng bảo hiểm bị tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm, các doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ đóng góp bồi thường căn cứ theo tỷ lệ phần trách nhiệm bảo hiểm đã nhận bảo hiểm
b)
B) Tổng số tiền bồi thường không vượt quá thiệt hại thực tế của người được bảo hiểm trong sự kiện bảo hiểm
c)
C) Nguyên tắc này không áp dụng cho bảo hiểm nhân thọ
d)
D) A, B, C đúng
24.
37: Trong lĩnh vực bảo hiểm, nguyên tắc nào sau đây không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hợp đồng bảo hiểm sức khỏe:
a)
A) Nguyên tắc trung thực tuyệt đối
b)
B) Nguyên tắc thế quyền
c)
C) Nguyên tắc nguyên nhân trực tiếp
d)
D) Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm
25.
40: Bảo hiểm trọn đời là bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A) Người được bảo hiểm sống hoặc chết trong một thời hạn nhất định
b)
B) Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C) Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
d)
D) Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định