Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng Unit 9 Part 1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
disaster
a)
thiên tai
b)
thảm họa
c)
lũ lụt
d)
bão
2.
natural disaster
a)
thảm họa
b)
sóng thần
c)
thiên nhiên
d)
thiên tai
3.
bão
a)
flood
b)
tsunami
c)
thunderstorm
d)
storm
4.
thunderstorm
a)
sấm sét
b)
động đất
c)
lốc xoáy
d)
bão có sấm sét
5.
lũ lụt
a)
tornado
b)
landslide
c)
volcano
d)
flood
6.
tsunami
a)
sóng thần
b)
cơn giông
c)
thiên tai
d)
lốc xoáy
7.
tornado
a)
động đất
b)
sạt lở
c)
núi lửa phun trào
d)
lốc xoáy
8.
động đất
a)
volcanic
b)
thunderstorm
c)
tornado
d)
earthquake
9.
sạt lở
a)
landslide
b)
flood
c)
tsunami
d)
earthquake
10.
volcano
a)
núi lửa
b)
gây ra bởi núi lửa
c)
phun trào
d)
sự phun trào
11.
volcanic
a)
núi lửa
b)
gây ra bởi núi lửa
c)
phun trào
d)
sự phun trào
12.
phun trào
a)
volcanic
b)
volcano
c)
erupt
d)
eruption
13.
sự phun trào
a)
volcanic
b)
volcano
c)
erupt
d)
eruption
14.
affect
a)
làm ảnh hưởng đến
b)
tiên đoán
c)
thiệt hại
d)
cảnh báo
15.
pretty
a)
may thay
b)
đột ngột
c)
khá là
d)
rung lắc
16.
funnel
a)
cái phễu
b)
chất lỏng
c)
tảng đá
d)
bùn
17.
damage
a)
khẩn cấp
b)
cứu hộ
c)
mất tích
d)
thiệt hại
18.
thật may mắn, may thay
a)
suddenly
b)
fortunately
c)
unfortunately
d)
violently
19.
một cách đột ngột
a)
suddenly
b)
fortunately
c)
unfortunately
d)
violently
20.
liquid
a)
chất lỏng
b)
bùn
c)
tro
d)
tảng đá
21.
rock
a)
chất lỏng
b)
bùn
c)
tro
d)
tảng đá
22.
mud
a)
chất lỏng
b)
bùn
c)
tro
d)
tảng đá
23.
rung lắc
a)
shake
b)
tremble
c)
warn
d)
predict
24.
warn
a)
cảnh báo
b)
khẩn cấp
c)
dự đoán
d)
gây tổn hại
25.
predict
a)
sự dự đoán
b)
dự đoán
c)
khẩn cấp
d)
nạn nhân
26.
prediction
a)
sự dự đoán
b)
dự đoán
c)
khẩn cấp
d)
nạn nhân
27.
emergency
a)
cứu hộ
b)
sự cứu hộ
c)
bộ dụng cụ khẩn cấp
d)
sự khẩn cấp
28.
emergency
a)
cứu hộ
b)
sự cứu hộ
c)
bộ dụng cụ khẩn cấp
d)
sự khẩn cấp
29.
victim
a)
nhân viên cứu hộ
b)
sự dự đoán
c)
cứu hộ
d)
nạn nhân
30.
rescue
a)
cứu hộ
b)
nhân viên cứu hộ
c)
cảnh báo
d)
gây tổn hại
31.
rescue worker
a)
cứu hộ
b)
nhân viên cứu hộ
c)
bộ dụng cụ khẩn cấp
d)
sự khẩn cấp
32.
whistle
a)
của cải
b)
lớp, tầng
c)
tiếng còi
d)
phát thanh
33.
của cải, nhà cửa
a)
fear
b)
flowerpot
c)
shelter
d)
property
34.
chính quyền
a)
shelter
b)
authority
c)
fahrenheit
d)
towards
35.
tồi tệ, khủng khiếp
a)
slight
b)
violent
c)
volcanic
d)
awful
36.
fahrenheit
a)
độ F
b)
độ C
c)
độ Richter
d)
độ K
37.
richter scale
a)
độ F
b)
độ C
c)
độ Richter
d)
độ K
38.
layer
a)
lớp, tầng
b)
tro
c)
bùn
d)
chất lỏng
39.
tro
a)
ash
b)
mud
c)
rock
d)
shake
40.
hoảng sợ, khiếp đảm
a)
violent
b)
awful
c)
slight
d)
frightened
41.
mạnh, hung bạo
a)
violent
b)
awful
c)
slight
d)
frightened
42.
missing
a)
may thay
b)
nỗi sợ
c)
ẩn nấp
d)
mất tích
43.
nhẹ nhàng
a)
violent
b)
awful
c)
slight
d)
frightened
44.
nỗi sợ
a)
shelter
b)
broadcast
c)
whistle
d)
fear
45.
phát thanh, buổi phát thanh
a)
broadcast
b)
authority
c)
property
d)
towards
46.
theo hướng, về phía
a)
broadcast
b)
authority
c)
property
d)
towards
47.
flowerpot
a)
chậu hoa
b)
nơi trú ẩn
c)
chất lỏng
d)
tảng đá
48.
shelter
a)
trốn, ẩn nấp
b)
nơi trú ẩn
c)
chính quyền
d)
khẩn cấp
49.
kéo lên, nhổ lên
a)
pull up
b)
look for
c)
look out of
d)
pour out from
50.
đổ ra từ
a)
pull up
b)
look for
c)
look out of
d)
pour out from
51.
run out of
a)
tránh xa thứ gì
b)
tìm kiếm
c)
rơi, vỡ xuống đất
d)
hết, không còn
52.
trông giống như
a)
look like
b)
look for
c)
look out of
d)
be an example of
53.
tìm kiếm
a)
look like
b)
look for
c)
look out of
d)
be used for
54.
nhìn ra từ
a)
look like
b)
look for
c)
look out of
d)
keep away from
55.
keep away from
a)
trong tình trạng sợ hãi
b)
đổ ra từ
c)
trong một vòng tròn
d)
tránh xa thứ gì
56.
in fear
a)
trong tình trạng sợ hãi
b)
đổ ra từ
c)
trong một vòng tròn
d)
tránh xa thứ gì
57.
be an example of
a)
là ví dụ của
b)
được dùng cho
c)
rơi xuống nền đất
d)
tránh xa thứ gì
58.
be used for
a)
là ví dụ của
b)
được dùng cho
c)
rơi xuống nền đất
d)
tránh xa thứ gì
59.
come down
a)
tìm kiếm
b)
nhìn từ xa
c)
đổ ra từ
d)
rơi, vỡ xuống đất
60.
trong một vòng tròn
a)
be used for
b)
run out of
c)
pull up
d)
in a circle
Reset
