wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 6 Giữa Kỳ II

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hai dòng sông nào gắn liền với nền văn minh Trung Quốc cổ đại?

a)

Hoàng Hà và Trường Giang.

b)

Sông Ấn và sông Hằng.

c)

Sông Ơ- phrát và sông Ti-grơ.

d)

Sông Hồng và sông Đà.

2.

Tần Thủy Hoàng thống nhất lãnh thổ Trung Quốc vào thời gian nào?

a)

223 TCN.

b)

222 TCN.

c)

221 TCN.

d)

220 TCN.

3.

Tần Thuỷ Hoàng đã thống nhất lãnh thổ Trung Quốc (năm 221 TCN) thông qua con đường nào?

a)

Đồng hóa văn hóa.

b)

Chiến tranh.

c)

Ngoại giao.

d)

Luật pháp.

4.

Loại chữ viết được khắc trên mai rùa, xương thú của người Trung Quốc cổ đại được gọi là gì?

a)

Kim văn.

b)

Trúc thư.

c)

Giáp cốt văn.

d)

Thạch cổ văn.

5.

Công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh Trung Quốc là

a)

Vạn lí trường thành.

b)

đền Pác-tê-nông.

c)

đại bảo tháp San-chi.

d)

vườn treo Ba-bi-lon.

6.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của Hi Lạp cổ đại?

a)

Địa hình bị chia cắt bởi núi, biển…

b)

Đất đai canh tác ít và không màu mỡ.

c)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

d)

Có các đồng bằng màu mỡ, rộng lớn.

7.

Điều kiện tự nhiên của La Mã cổ đại thuận lợi cho việc canh tác loại cây trồng nào dưới đây?

a)

Nho, ô liu.

b)

Lúa nước.

c)

Hồ tiêu.

d)

Bạch dương.

8.

Thương cảng nào nổi tiếng nhất ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Cảng Óc Eo.

b)

Cảng Pa-lem-bang.

c)

Cảng Đại Chiêm.

d)

Cảng Pi-rê.

9.

Điểm giống nhau giữa điều kiện tự nhiên của Hi Lạp và La Mã cổ đại là gì?

a)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn, màu mỡ.

b)

Có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

c)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình bẳng phẳng, ít bị chia .

10.

Nội dung nào không đúng khi mô tả về các thành bang ở Hi Lạp cổ đại?

a)

Mỗi thành bang đều lấy một thành thị làm trung tâm.

b)

Xung quanh thành thị là vùng đất trồng trọt.

c)

Thành thị có phố xá, lâu đài, bến cảng…

d)

Đứng đầu mỗi thành bang là một hoàng đế.

11.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

a)

Án ngữ ở vị trí 'ngã tư' đường giao thông quốc tế.

b)

Gồm 2 khu vực riêng biệt là: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

c)

Nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa, lượng mưa lớn.

d)

Đất đai ít, cằn khô nên chỉ thích hợp trồng các cây lâu năm như: nho, ô liu.

12.

Đông Nam Á có vị trí địa lí rất quan trọng, vì: khu vực này

a)

tiếp giáp với Ấn Độ.

b)

là trung tâm của thế giới.

c)

tiếp giáp với Trung Quốc.

d)

là 'ngã tư đường' của thế giới.

13.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á?

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

Giao lưu kinh tế - văn hoá với Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Thương mại đường biển rất phát triển.

d)

Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng,...

14.

Theo em, nét tương đồng về kinh tế của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á so với Hy Lạp và La Mã cổ đại là gì?

a)

Kinh tế nông nghiệp phát triển.

b)

Các nghề thủ công đúc đồng, rèn sắt giữ vị trí rất quan trọng.

c)

Thương mại đường biển thông qua các hải cảng.

d)

Kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp giữ vai trò chủ đạo.

15.

Một trong những hải cảng sầm uất ở Đông Nam Á những thế kỉ đầu công nguyên là

a)

Am-xtét-đam

b)

Mác-xây

c)

Ta-cô-la

d)

Pi-rê

16.

Vương quốc Sri Kse-tra của người Môn được thành lập ở

a)

lưu vực sông I-ra-oa-đi

b)

lưu vực sông Mê Nam

c)

đảo Xu-ma-tra

d)

đảo Gia-va

17.

Vương quốc Pa-gan của người Miến được thành lập ở

a)

lưu vực sông I-ra-oa-đi

b)

lưu vực sông Mê Nam

c)

đảo Xu-ma-tra

d)

đảo Gia-va

18.

Vương quốc Đva-ra-va-ti của người Môn được thành lập ở

a)

lưu vực sông I-ra-oa-đi

b)

lưu vực sông Mê Nam

c)

đảo Xu-ma-tra

d)

đảo Gia-va

19.

Vương quốc Sri Vi-giay-a của người Mã Lai được thành lập ở

a)

lưu vực sông I-ra-oa-đi

b)

lưu vực sông Mê Nam

c)

đảo Xu-ma-tra

d)

đảo Gia-va

20.

Vương quốc phong kiến nào dưới đây được hình thành ở vùng Đông Nam Á lục địa?

a)

Chân Lạp

b)

Sri Vi-giay-a

c)

Ca-lin-ga

d)

Ma-ta-ram

21.

Nội dung nào dưới đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Thờ phụng Chúa Trời

c)

Tục thờ cúng tổ tiên

d)

Tục cầu mưa

22.

Chữ Mã Lai cổ được sáng tạo ra dựa trên cơ sở của hệ chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Pa-li

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Hán

23.

Chữ Khơ-me cổ được sáng tạo ra dựa trên cơ sở của hệ chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Pa-li

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Hán

24.

Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á đều chịu ảnh hưởng đậm nét của các tôn giáo, như

a)

Ấn Độ giáo, Phật giáo.

b)

Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

c)

Đạo giáo, Nho giáo.

d)

Nho giáo, Hin-đu giáo.

25.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nhận xét về văn hóa Đông Nam Á trong những thế kỉ đầu Công nguyên?

a)

Không có sự giao lưu, tiếp xúc với các nền văn hóa khác trên thế giới.

b)

Văn hóa Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ.

c)

Cư dân đã sáng tạo ra nhiều thành tựu văn hóa trên cơ sở văn hóa ngoại lai.

d)

Các loại hình điêu khắc chủ yếu ở Đông Nam Á là: phù điêu, tượng thần, Phật…

26.

Hình ảnh sau đây cho em biết điều gì về đời sống tinh thần của người Việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Người Việt thích nhảy múa, hát ca trong các dịp lễ hội.

b)

Xăm mình để tránh bị thủy quái làm hại.

c)

Làm bánh chưng, bánh giầy dịp lễ tết.

d)

Thờ cúng tổ tiên và các vị thần trong tự nhiên.

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng phong tục, tập quán của người Việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xăm mình.

b)

Làm bánh chưng, bán giầy.

c)

Nhuộm răng đen.

d)

Tục thờ thần - vua.

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của người việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Cư dân chủ yếu ở nhà sàn, dựng bằng tre, nứa, gỗ…

b)

Thức ăn chính là: lúa mì, lúa mạch, thịt bò, rượu vang.

c)

Để tóc ngang vai, búi tó hoặc tết tóc kiểu đuôi sam.

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là: ghe, thuyền.

29.

Nội dung nào sau đây không đúng về nước Văn Lang?

a)

Tổ chức nhà nước còn sơ khai.

b)

Đã có luật pháp thành văn và chữ viết.

c)

Địa bàn chủ yếu ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Chưa có quân đội, luật pháp.

30.

Nội dung nào sau đây không đúng về nước Âu Lạc?

a)

Kinh đô đặt ở Phong Châu (Phú Thọ).

b)

Có quân đội mạnh, vũ khí tốt.

c)

Địa bàn chủ yếu ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Xây dựng được thành Cổ Loa kiên cố.

31.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang là

a)

Phong Châu (Vĩnh Phúc).

b)

Phong Châu (Phú Thọ).

c)

Cấm Khê (Hà Nội).

d)

Cổ Loa (Hà Nội).

32.

Người đứng đầu các chiêng, chạ thời Hùng Vương gọi là gì?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Xã trưởng

33.

Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cơ sở thắng lợi từ cuộc kháng chiến

a)

chống quân Hán xâm lược của nhân dân huyện Tượng Lâm.

b)

chống quân Tần xâm lược của người Âu Việt và Lạc Việt.

c)

chống quân Nam Hán xâm lược của người Việt.

d)

chống quân Đường xâm lược của người Việt.

34.

Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN.

b)

Từ năm 258 TCN đến năm 179 TCN.

c)

Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN.

d)

Từ năm 208 TCN đến năm 43.

35.

Hiện vật tiêu biểu cho tài năng và kĩ thuật tinh xảo trong nghề đúc đồng của người Việt cổ là

a)

các loại vũ khí bằng đồng.

b)

các loại công cụ sản xuất bằng đồng.

c)

trống đồng, thạp đồng.

d)

cả A và B.