wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TT CND

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp tăng độ ổn định Vitamin C

(a)  

2.

Bột talc chiếm

(a)  

3.

Cao lỏng có khả năng

(a)  

4.

Cấu tạo bộ phận chia viên

(a)  

5.

Cấu tạo của khuôn đũa viên

(a)  

6.

Cấu tạo của máy chia viên gồm

(a)  

7.

Cấu tạo của thiết bị thử độ rã

(a)  

8.

Cấu tạo nồi bao truyền thống gồm

(a)  

9.

Chiều quay hai trục của máy chia viên

(a)  

10.

Công suất máy chia viên

(a)  

11.

Để viên có hình thức đẹp

(a)  

12.

Điều kiện chung cho thử nghiệm độ ổn định dài hạn ở khu vực ASEAN là

(a)  

13.

Độ rã hoàn cứng đạt yêu cầu khi

(a)  

14.

Góc nghiêng càng nhỏ thì viên

(a)  

15.

Góc nghiêng lớn thì viên

(a)  

16.

Khi cho tá dược dính cần

(a)  

17.

Lấy mẫu với dược chất kém bền

(a)  

18.

Luyện mật để

(a)  

19.

Lượng tá dược dính lỏng cần dùng

(a)  

20.

Lượng than chiếm

(a)  

21.

Máy chia viên sản xuất được

(a)  

22.

Máy chia viên sản xuất viên tròn có khối lượng và đường kính là

(a)  

23.

Điều kiện bảo quản cấp tốc

(a)  

24.

Nguyên tắc bồi dần (viết)

(a)  

25.

Bồi dần là ( điền từ)

(a)  

26.

Điều kiện bảo quản dài hạn

(a)  

27.

Tá dược dùng trong viên hoàn (Viết 3 cái)

(a)  

28.

Thay parafin bằng gì

(a)  

29.

Hàm lượng tá dược bao màu

(a)  

30.

Đường kính viên bồi

(a)  

31.

Góc nghiêng nồi

(a)  

32.

Sinh địa sơ chế (sắc)

(a)  

33.

Hàm lượng Parafin

(a)  

34.

Bước quan trọng nhất trong bồi dần

(a)  

35.

Đánh bóng để làm gì (Viết)

(a)  

36.

Độ đồng đều khối lượng hoàn lục vị cần bao nhiêu viên

(a)  

37.

Tiêu chuẩn chất lượng viên hoàn (Độ rã, khối lượng, hàm ẩm)

(a)  

38.

Tiêu chuẩn bột bồi (Mịn/siêu mịn/khô/siêu khô)

(a)  

39.

Trường hợp nào thì phải thay đổi bảo quản (khi độ hòa tan lớn hơn 70%,/ khi dược chất giảm/ khi có nhiều thành phần phân hủy vượt cho phép/...)

(a)  

40.

3 mẫu lão hóa cấp tốc lấy tại các thời điểm

(a)  

41.

4 mẫu lão hóa cấp tốc lấy tại các thời điểm

(a)  

42.

Bao nhiêu thời gian thì lấy mẫu tiếp theo sau 1 năm

(a)  

43.

Tại sao sử dụng siro 1/1 gây nhân, siro 1/3 để bồi viên

(a)  

44.

Tại sao cần gia nhiệt cho nồi bao

(a)  

45.

Tỉ lệ tá dược bao màu, bao bóng nhiều hơn được ko

(a)  

46.

Pha tá dược dính bằng phương pháp nào

(a)  

47.

Các tiêu chuẩn của Vitamin C

(a)  

48.

Cách xử lý trường hợp chênh lệch độ cứng của viên nén

(a)  

49.

Độ dày của viên không bằng nhau

(a)  

50.

Viên mẻ cạnh, nứt viên

(a)  

51.

Mẻ lớp bao đường

(a)  

52.

Nứt lớp bao đường

(a)  

53.

Lớp bao không khô của dịch bao

(a)  

54.

Màu không đều

(a)  

55.

Dính trong bao phim

(a)