wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẠT GIÓ

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức thông gió có trạm đặt cố định trên mặt bằng, lượng gió cung cấp qua tất cả các đường lò của mỏ là …

a)

thông gió chính

b)

thông gió khu vực.

c)

thông gió cục bộ.

d)

thông gió hỗn hợp

2.

Hình thức thông gió sử dụng 1 ÷ 2 quạt di động để thông gió cho một đường lò độc đạo hoặc một lò chợ là …

a)

thông gió chính.

b)

thông gió khu vực.

c)

thông gió cục bộ.

d)

thông gió hỗn hợp.

3.

Phân loại theo yêu cầu sử dụng trong đường lò, quạt gió có các loại:

a)

Quạt ly tâm, quạt hướng trục.

b)

Quạt dùng cho thông gió chính, quạt dùng cho thông gió cục bộ.

c)

Áp suất thấp, áp suất trung bình, áp suất cao.

d)

Quạt gió loại lưu lượng lớn, lưu lượng trung bình, lưu lượng nhỏ.

4.

Mục đích thông gió mỏ hầm lò:

a)

làm loãng lượng khí cháy nổ trong lò và làm giảm nhiệt độ không khí.

b)

cung cấp dưỡng khí cho người làm việc và giảm hàm lượng bụi trong không khí.

c)

làm loãng lượng khí cháy nổ trong lò và giảm hàm lượng bụi trong không khí.

d)

làm giảm nhiệt độ không khí, cung cấp dưỡng khí cho người làm việc, làm loãng và loại bỏ các loại khí phát sinh trong lò đặc biệt là khí mê tan

5.

Hiệu số áp suất giữa hai đầu của một đường lò gọi là …

a)

lưu lượng

b)

áp suất.

c)

năng suất.

d)

phụ áp.

6.

Lượng không khí đi qua máy quạt trong một đơn vị thời gian gọi là …

a)

lưu lượng.

b)

áp suất.

c)

năng suất.

d)

phụ áp

7.

Khi góc nghiêng cánh định hướng thay đổi thì …

a)

áp suất của quạt sẽ thay đổi.

b)

năng suất của quạt sẽ thay đổi.

c)

năng suất và áp suất của quạt sẽ thay đổi.

d)

năng suất và áp suất của quạt không thay đổi.

8.

Đường kính cánh quạt ly tâm ВЦД—32 М là bao nhiêu?

a)

2500 mm

b)

3200mm

c)

4500 mm

d)

5200mm

9.

Năng suất của quạt gió ly tâm ВЦД – 32M:

a)

N= 200 ÷ 305m3/ph

b)

N= 100 ÷ 200m3/ph.

c)

N= 478 ÷ 510m3/ph.

d)

N= 400 ÷ 478m3/ph

10.

Áp suất của quạt gió ly tâm ВЦД – 32M:

a)

H= 400 ÷ 478kg/m2

b)

H= 478 ÷ 510kg/m2

c)

H= 200 ÷ 305kg/m2

d)

H= 100 ÷ 200kg/m2

11.

Bánh xe công tác của quạt gió ly tâm ВЦД – 32M có … cánh.

a)

36

b)

30

c)

56

d)

60

12.

Trên sơ đồ cấu tạo của quạt gió ly tâm ВЦД – 32M, vị trí 1, 3,4 tương ứng:

a)

Bánh xe công tác, trục, khớp nối trục.

b)

Bộ phận định hướng, vỏ xoắn trôn ốc, bộ cơ khí để quay cánh quạt.

c)

Bộ phận định hướng, vỏ xoắn trôn ốc, trục, khớp nối trục.

d)

Bánh xe công tác, moay ơ, bộ cơ khí để quay cánh quạt.

13.

Khi quạt gió ly tâm ВЦД – 32M làm việc, bánh xe công tác quay, không khí trong các buồng trống giữa các cánh quạt rời khỏi trung tâm bánh xe công tác nhờ …

a)

trọng lực

b)

phản lực.

c)

lực ly tâm

d)

lực dọc trục.

14.

Để điều chỉnh năng suất và áp suất trong quạt ly tâm ВЦД – 32M, phải điều chỉnh …

a)

điện áp đặt vào động cơ.

b)

góc lệch của cánh quạt định hướng.

c)

tốc độ động cơ.

d)

đường ống gió.

15.

Để bôi trơn cho gối đỡ trục của quạt gió ly tâm ВЦД – 32M, dùng …

a)

mỡ chịu nhiệt I3.

b)

mỡ YC-2.

c)

dầu CN- 30,45,50.

d)

dầu diêzen

16.

Trong quá trình làm việc phải theo dõi chặt chẽ sự làm việc của quạt như: Quạt làm việc không được rung động mạnh, tiếng kêu phải êm, nhiệt độ các gối dỡ trục không quá ... so với nhiệt độ môi trường.

a)

50­⁰ C.

b)

30⁰ C.

c)

80⁰ C.

d)

60⁰ C.

17.

Khi bánh xe công tác quay, không khí từ hai phía của cửa hút được hút vào và được đẩy lên theo đường ... ra cửa đẩy:

a)

cánh quạt.

b)

thẳng

c)

vòng cung

d)

xoắn trôn ốc.

18.

Ưu điểm của quạt gió ly tâm so với quạt gió dọc trục cùng công suất là:

a)

lưu lượng nhỏ, độ ồn lớn, tốc độ thấp.

b)

lưu lượng trung bình, độ ồn nhỏ, tốc độ thấp.

c)

lưu lượng lớn, tốc độ thấp.

d)

lưu lượng lớn, độ ồn lớn, tốc độ cao

19.

Quạt gió dọc trục YBT - 5.5 dùng để:

a)

thông gió cho một đường lò chuẩn bị, hoặc một đường lò độc đạo.

b)

thông gió cho một đường lò chuẩn bị, hoặc một đường lò độc đạo, hoặc một lò chợ mà hệ thống thông gió chính không cung cấp gió vào được.

c)

thông gió cho nhiều đường lò chuẩn bị, hoặc một đường lò độc đạo, hoặc một lò chợ mà hệ thống thông gió chính không cung cấp gió vào được.

d)

thông gió cho nhiều đường lò chuẩn bị, hoặc hai đừng lò khu vực, hoặc một lò chợ mà hệ thống thông gió chính không cung cấp gió vào được.

20.

Trên sơ đồ cấu tạo của quạt gió dọc trục, vị trí 1,2,3,4 tương ứng:

a)

Bánh xe công tác, các cánh quạt, bộ phận định hướng, bộ phận nắn thẳng.

b)

Mặt trượt phía trước, mặt trượt phía sau, miệng hút, ống dẫn gió.

c)

Bánh xe công tác, các cánh quạt, miệng hút, ống dẫn gió.

d)

Mặt trượt phía trước, mặt trượt phía sau, bộ phận định hướng, bộ phận nắn thẳng.

21.

Trên sơ đồ cấu tạo của quạt gió dọc trục, vị trí 5,6,7,8 tương ứng:

a)

Mặt trượt phía trước, mặt trượt phía sau, bộ phận định hướng, bộ phận nắn thẳng.

b)

Mặt trượt phía trước, mặt trượt phía sau, miệng hút, ống dẫn gió.

c)

Bánh xe công tác, các cánh quạt, miệng hút, ống dẫn gió.

d)

Mặt trượt phía trước, mặt trượt phía sau, cửa hút, cửa đẩy.

22.

Bộ phận định hướng đặt phía trước mỗi bánh xe công tác ở quạt dọc trục có tác dụng hướng dòng không khí đi vào bánh xe công tác được dễ dàng, …

a)

khắc phục dòng xoáy của không khí, đồng thời điều chỉnh được áp suất của máy quạt.

b)

khắc phục dòng xoáy của không khí, đồng thời điều chỉnh được năng suất và áp suất của máy quạt.

c)

đồng thời điều chỉnh được năng suất và áp suất của máy quạt.

d)

khắc phục dòng xoáy của không khí.

23.

Bộ phận nắn thẳng đặt phía sau bánh xe công tác cuối cùng ở quạt dọc trục dùng để nhằm nắn dòng không khí ...

a)

ra khỏi máy quạt, bảo toàn năng lượng.

b)

vào máy quạt, tránh tổn thất năng lượng.

c)

ra khỏi máy quạt, tránh tổn thất năng lượng.

d)

trong máy quạt, tránh tổn thất năng lượng.

24.

Các mặt trượt có dạng khí động học trong quạt gió dọc trục thích hợp để hướng cho ...

a)

không khí đi vào và đi ra khỏi bánh xe công tác được dễ dàng, tránh dòng xoáy của không khí, giảm tổn thất năng lượng.

b)

không khí đi vào bánh xe công tác được dễ dàng, tránh dòng xoáy của không khí, giảm tổn thất năng lượng.

c)

không khí đi ra khỏi bánh xe công tác được dễ dàng, tránh dòng xoáy của không khí, giảm tổn thất năng lượng.

d)

bánh xe công tác được dễ dàng, tránh dòng xoáy của không khí, giảm tổn thất năng lượng.

25.

Bộ phận định hướng gồm các cánh quạt được hàn cố định trên moay ơ hoặc cố định trên vỏ có chiều ngược với chiều cánh quạt của bánh xe công tác, thông thường góc định vị là ...

a)

28⁰

b)

20⁰

c)

15⁰

d)

25⁰

26.

Khi quạt gió dọc trục làm việc, bánh xe công tác quay, không khí trong các buồng trống giữa các cánh quạt rời khỏi trung tâm bánh xe công tác nhờ …

a)

phản lực.

b)

lực ly tâm.

c)

trọng lực.

d)

lực dọc trục.

27.

Năng suất của quạt gió JBT - 5,5:

a)

N = 23 ÷ 194m3/s

b)

N = 77 ÷ 410m3/s

c)

N = 110 ÷ 230 m3/ph

d)

N = 400 ÷ 478m3/ph

28.

Công suất của quạt gió JBT - 5,5:

a)

P = 11kW

b)

P = 5kW

c)

P =5,5kW

d)

P = 15kW

29.

Khi quạt gió dọc trục làm việc, không khí rời khỏi bánh xe công tác theo hướng … với trục quạt.

a)

tạo góc 45⁰

b)

vuông góc

c)

tạo góc 30⁰

d)

song song

30.

Bôi trơn cho quạt gió dọc trục JBT - 5,5, sử dụng …:

a)

mỡ YC-2.

b)

dầu HD-40.

c)

mỡ chịu nhiệt I-13.

d)

mỡ L3.

31.

Ưu điểm của quạt gió dọc trục so với quạt gió ly tâm cùng công suất là:

a)

Hiệu suất lớn hơn từ 1 ÷ 2%, tốc độ gió lớn, kích thước gọn, trọng lượng nhẹ.

b)

Hiệu suất lớn hơn từ 2 ÷ 3%, tốc độ gió trung bình, kích thước lớn, trọng lượng nhẹ.

c)

Hiệu suất lớn hơn từ 2 ÷ 3%, tốc độ gió lớn, kích thước gọn, trọng lượng nhẹ.

d)

Hiệu suất lớn hơn từ 2 ÷ 3%, tốc độ gió trung bình, kích thước gọn, trọng lượng nhẹ.

32.

Để đảm bảo an toàn ngoài các thiết bị đóng cắt bảo vệ, trong trạm quạt phải có đầy đủ ...

a)

thiết bị chống cháy, hệ thống chiếu sáng, điện thoại liên lạc.

b)

hệ thống bảo vệ, thiết bị phòng nổ, hệ thống chiếu sáng.

c)

thiết bị chống cháy, hệ thống bảo vệ, hệ thống chiếu sáng.

d)

hệ thống bảo vệ, ống gió dự phòng, hệ thống chiếu sáng.

33.

Khi vận chuyển quạt gió từ mặt bằng xuống lò giếng nghiêng, thường sử dụng…

a)

tích chuyên dụng.

b)

goòng chuyên dụng vận tải.

c)

ba lăng.

d)

không sử dụng thiết bị.

34.

Khi máy quạt chính dừng, máy quạt dự phòng bị hỏng, ngay lập tức phải …

a)

đóng cửa gió.

b)

vận chuyển quạt vào thay thế.

c)

cắt điện, bàn giao ca sau.

d)

mở cửa gió để thông gió tự nhiên.

35.

Quạt gió chính làm việc bình thường, phải cho quạt dự phòng làm việc khi ...

a)

cửa gió không kín khít.

b)

ống gió rách.

c)

lượng khí nổ giảm.

d)

hàm lượng khí mê tan tăng quá giới hạn cho phép

36.

Đối với mỏ có khí nổ và bụi nổ cho phép dùng một máy quạt, nhất thiết phải có động cơ quạt dự phòng đặt tại ...

a)

cửa lò gần nhất

b)

vị trí gần nhất trên mặt bằng.

c)

ngay trong trạm quạt

d)

đầu cửa gió chính.

37.

Khi muốn dừng hoặc thay đổi chế độ công tác của máy quạt phải có lệnh của …

a)

phó quản đốc trực ca.

b)

tổ trưởng.

c)

ban giám đốc mỏ hoặc quản đốc phân xưởng thông gió.

d)

quản đốc.

38.

Câu 39 (A)Theo quy định an toàn thì điện trở tiếp đất của quạt và thiết bị điều khiển quạt ở trong mỏ hầm lò phải đạt yêu cầu:

a)

≤ 1Ω

b)

≤ 2Ω

c)

≤ 3Ω

d)

≤ 4Ω

39.

Theo quy định an toàn thì điện trở cách điện của động cơ quạt phải đảm bảo:

a)

≥ 1 kΩ/V.

b)

≥ 2 kΩ/V.

c)

≥ 3 kΩ/V.

d)

≥ 4 kΩ/V.

40.

Câu 41 (B)Khi vận hành trạm quạt, cần đóng cửa mương gió hút để giảm …

a)

công suất khi chạy định mức.

b)

năng suất khi khởi động.

c)

công suất khi khởi động

d)

áp suất quạt khi khởi động.

41.

Câu 42 (A)Khi đang vận hành, phải dừng khẩn cấp máy quạt nếu có hiện tượng ...

a)

động cơ có tiếng kêu không bình thường, có khói, có mùi khét hoặc có bộ phận nào đó nóng quá mức, cánh quạt bị vênh, thiếu dầu.

b)

cánh quạt bị vênh.

c)

ống gió bị rách nhỏ nếu là quạt gió cục bộ

d)

thiếu dầu bôi trơn trong khi quạt đang làm việc.

42.

Khi cánh quạt gió quay, lượng không khí phía trước cánh quạt bị đẩy đi, nên áp suất tại vùng cánh quạt ..., tạo ra quá trình đẩy và hút gió diễn ra liên tục.

a)

giảm xuống, lượng không khí phía sau tràn vào vùng áp suất tăng

b)

tăng lên, lượng không khí phía sau tràn vào

c)

giảm xuống, lượng không khí phía sau tràn vào vùng áp suất giảm

d)

tăng lên, lượng không khí phía sau tràn vào vùng áp suất tăng

43.

Khi nào phải dùng hai máy quạt liên hiệp công tác?

a)

dùng phương pháp thông gió đối xứng; khí độc bốc ra nhiều; trở kháng đường lò ngày càng lớn.

b)

dùng phương pháp thông gió đối góc; xuất hiện nhiều khí độc khí hại; trở kháng đường lò ngày càng lớn.

c)

dùng phương pháp thông gió đối góc; khí độc bốc ra nhiều; đường lò ngày càng lớn.

d)

dùng phương pháp thông gió hỗn hợp; khí độc bốc ra nhiều; đường lò ngày càng xuống sâu.

44.

Khi thay đổi chiều gió trong đường lò, thường sử dụng phương pháp thay đổi ...

a)

cách đóng hoặc mở cửa các mương gió tại trạm quạt.

b)

cách đóng cửa mương gió hút tại trạm quạt.

c)

cách mở cửa mương gió đẩy tại trạm quạt.

d)

chiều quay của động cơ quạt.

45.

Thời gian bảo dưỡng gối đỡ trục của quạt gió ly tâm:

a)

6 tháng

b)

3 tháng

c)

4 tháng

d)

5 tháng

46.

Cấp điện cho máy quạt gió, động cơ không quay và có tiếng kêu rú, nguyên nhân do …

a)

thiếu dầu bôi trơn.

b)

cánh quạt cong, vênh.

c)

ngược chiều động cơ.

d)

động cơ bị mất pha.

47.

Máy quạt hoặc động cơ quạt khi làm việc vị rung, nguyên nhân do ...

a)

động cơ điện mất pha, một số bộ phận quay bị lệch tâm.

b)

bánh xe công tác không cần bằng, quay bị lệch tâm, bu lông bắt giữ nền móng bị nới lỏng.

c)

đường ống gió bị hở, một số bộ phận quay bị lệch tâm, bu lông bắt giữ nền móng bị nới lỏng.

d)

cánh quạt bị vênh, bu lông bắt giữ nền móng bị nới lỏng.

48.

Thời gian bảo dưỡng gối đỡ trục của quạt gió dọc trục:

a)

6 tháng

b)

3 tháng

c)

4 tháng

d)

5 tháng

49.

Khi sử dụng phương pháp thông gió hút cho quạt gió cục bộ, đầu cuối của ống gió phải cách gương lò một khoảng:

a)

L = 1,55. √S (m).

b)

L = 5,5. √S (m).

c)

L = 3.√S(m).

d)

L = (3 ÷ 5). √S (m).

50.

Khi sử dụng phương pháp thông gió đẩy cho quạt gió cục bộ, đầu cuối của ống gió phải cách gương lò một khoảng:

a)

L = 1,55.√S (m).

b)

L = 5,5. √S (m).

c)

L = 3. √S(m).

d)

L = (3 ÷ 5). √S (m).

51.

Phải đặt quạt gió cục bộ ở nơi có gió sạch, nghĩa là đặt ở đường lò cái chính cách cửa lò độc đạo cần thông gió tối thiểu ...

a)

5m.

b)

10m.

c)

15m

d)

20m.

52.

Khi vận hành, nhiệt độ ở các gối đỡ trục không được vượt quá ... so với nhiệt độ môi trường.

a)

50⁰C

b)

40⁰C

c)

60⁰C

d)

70⁰C

53.

Khi nào phải dùng hai máy quạt liên hiệp công tác?

a)

Đóng cửa mương gió hút  theo dõi quá trình làm việc  đóng điện cho động cơ  dừng quạt.

b)

Đóng điện cho động cơ  đóng cửa mương gió hút  theo dõi quá trình làm việc  mở dần mương gió  dừng quạt.

c)

Đóng điện cho động cơ  theo dõi quá trình làm việc  đóng cửa mương gió hút  dừng quạt.

d)

Kiểm tra  đóng cửa mương gió hút  đóng điện cho động cơ  mở dần mương gió  theo dõi quá trình làm việc  dừng quạt.

54.

Khi lắp đặt ống gió, trong mọi trường hợp cần tận dụng ống gió có chiều dài lớn và.....

a)

đường kính thích hợp, ít mối nối

b)

đường kính lớn.

c)

đường kính nhỏ.

d)

đường kính phân cấp.