wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý CSDL trên máy tính

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào? Chọn phát biểu sai.

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng hơn so với quản lý thủ công

c)

Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công

d)

Quản lý CSDL trên máy tính thường mất nhiều thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công

2.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa, phân quyền truy cập, sao lưu dữ liệu giúp bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép hoặc mất mát.

3.

Do đâu mà việc quản lý CSDL trên máy tính để cập nhật và chỉnh sữa dữ liệu thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

4.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

5.

MySQL là? Chọn phát biểu sai.

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển

c)

Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn

d)

MySQL là phần mềm có trả phí

6.

Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì? Chọn phát biểu sai.

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi) có trong CSDL

b)

Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam) có trong CSDL

c)

Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ có trong CSDL

d)

Quản lí được thông tin của tất cả các ca sĩ và nhạc sĩ có trong thực tế

7.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Không cần thay đổi gì vì có thể lưu trữ trong bảng hiện tại

8.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Không cần thay đổi vì có thể lưu trữ trong một bảng sẵn có

9.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

10.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

11.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Truy xuất

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Cập nhật

12.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Xác định các khóa

13.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

"Create new database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

"Create new Table"

14.

Để Tạo bảng Casi: thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

15.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

16.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Đảm bảo tính toàn vẹn tham chiếu của dữ liệu

17.

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Việc thiết lập khóa ngoài giúp duy trì tính toàn vẹn dữ liệu giữa các bảng.

18.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Các trường giúp duy trì tính toàn vẹn dữ liệu giữa các bảng.

19.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm t

20.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Ngoài

21.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

22.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể xóa dữ liệu trong bảng

23.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

24.

Để đánh dấu những dòng muốn chọn liền nhau ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

c)

Nhấn giữ phím Alt và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

d)

Nhấn giữ phím Shift + Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

25.

Để đánh dấu những dòng muốn chọn tách rời nhau ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

c)

Nhấn giữ phím Alt và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

d)

Nhấn giữ phím Shift + Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

26.

Câu 5: Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Sử dụng câu lệnh truy vấn SQL

27.

Câu 6: Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

Xóa dự liệu nhanh hơn

c)

Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn

d)

Cập nhật, thêm mới dữ liệu trong bảng

28.

Câu 1: Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Dữ liệu bất kì

29.

Câu 2: HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng bất kì

c)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

d)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá ngoài của bảng tham chiếu

30.

Câu 3: Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

HeidiSQL sẽ không thông báo lỗi

b)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi và không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật

c)

HeidiSQL vẫn cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật và lưu dữ liệu

d)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi và vẫn cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật và lưu dữ liệu

31.

Câu 4: Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Câu lệnh INSERT

b)

Câu lệnh SELECT

c)

Câu lệnh DELETE

d)

Câu lệnh UPDATE

32.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac"  là 1 ta dùng câu lệnh?

a)

ASELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac LIKE 1;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

33.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Câu lệnh INSERT

b)

Câu lệnh SELECT

c)

Câu lệnh DELETE

d)

Câu lệnh UPDATE

34.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" là 1 ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac LIKE 1;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;

35.

Các bảng có thể có quan hệ với nhau, thể hiện qua?

a)

Khóa chính

b)

Khóa phụ

c)

Khóa ngoài

d)

Khóa cấm trùng lặp

36.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

A. Có thể truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng dữ liệu khác nhau theo mối quan hệ

b)

B. Có thể truy xuất dữ liệu từ hai bảng bất kì mà không cần có mối quan hệ

c)

C. Chỉ có thể truy xuất dữ liệu từ một bảng dữ liệu

d)

C. Chỉ có thể truy xuất dữ liệu từ một hoặc hai bảng dữ liệu có mối quan hệ

37.

Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?

a)

Người dùng cần sử dụng khóa chính

b)

Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba

c)

Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài

d)

Người dùng có thể sử dụng truy vấn SQL để kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng

38.

Câu lệnh JOIN cho phép?

a)

Bạn xử lý thông tin hiệu quả

b)

Bạn truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng cùng một lúc bằng cách ghép các bảng lại với nhau theo khoá ngoài

c)

Bạn sử dụng dữ liệu một cách hợp lý

d)

Kết hợp dữ liệu từ các bảng có quan hệ với nhau để tạo ra một tập dữ liệu mới

39.

FROM table là?

a)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

b)

Xác định cột bạn muốn chọn

c)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

d)

Bạ

40.

Câu 5: FROM table là?

a)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

b)

Xác định cột bạn muốn chọn

c)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

d)

Bạn muốn chọn tất cả các dòng trong bảng

41.

Câu 51: Dấu * trong câu lệnh SELECT* nghĩa là?

a)

Xác định cột bạn muốn chọn

b)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

c)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

d)

Chọn tất cả các dữ liệu trong bảng

42.

Câu 53: Sao lưu dữ liệu là gì?

a)

Là quá trình xóa dữ liệu không cần thiết để giải phóng bộ nhớ

b)

Là quá trình tạo bản sao dự phòng của dữ liệu để khôi phục khi cần thiết

c)

Là quá trình di chuyển dữ liệu từ ổ cứng này sang ổ cứng khác

d)

Là quá trình chia sẻ dữ liệu giữa các thiết bị khác nhau

43.

Câu 54: Khi nào cần thực hiện sao lưu dữ liệu?

a)

Chỉ khi dữ liệu bị mất

b)

Trước khi cập nhật hoặc thay đổi dữ liệu quan trọng

c)

Sau khi máy tính bị hỏng

d)

Khi không còn đủ dung lượng lưu trữ

44.

Câu 55: Phương pháp nào không phải là phương pháp sao lưu dữ liệu?

a)

Sao lưu toàn bộ cơ sở dữ liệu

b)

Sao lưu dữ liệu theo từng phần

c)

Sao lưu bằng cách xóa dữ liệu gốc

d)

Sao lưu tự động theo lịch trình

45.

Câu 1. Trong quá trình quản trị cơ sở dữ liệu, sao lưu dữ liệu là một thao tác quan trọng.

(CÂU HỎI ĐÚNG SAI- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỚI CÂU HỎI)

a)

Sao lưu dữ liệu giúp phục hồi khi có sự cố. (NB)

b)

Việc sao lưu dữ liệu có thể thực hiện bằng nhiều cách khác nhau. (TH)

c)

Khi phục hồi dữ liệu, ta có thể chọn phục hồi toàn bộ hoặc từng phần. (TH)

d)

Nếu không sao lưu dữ liệu, ta vẫn có thể khôi phục toàn bộ dữ liệu

46.

Xác định cấu trúc bảng là bước quan trọng trong thiết kế CSDL?

(CÂU HỎI ĐÚNG SAI- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỚI CÂU HỎI)

a)

Mỗi bảng trong CSDL có thể có một hoặc nhiều cột, mỗi cột có một kiểu dữ liệu xác định.

b)

Mọi bảng trong CSDL đều phải có khóa chính để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

c)

Khi thiết kế bảng, việc chọn kiểu dữ liệu không ảnh hưởng đến hiệu suất truy vấn.

d)

Nếu một bảng có hàng triệu bản ghi, việc chọn sai kiểu dữ liệu cho một cột có thể gây lãng phí tài nguyên và làm chậm hệ thống.

47.

Việc bảo vệ dữ liệu trong quản trị cơ sở dữ liệu giúp tránh rủi ro mất mát.

(CÂU HỎI ĐÚNG SAI- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỚI CÂU HỎI)

a)

Mọi hệ quản trị CSDL đều có tính năng sao lưu dữ liệu.

b)

Sao lưu dữ liệu định kỳ giúp giảm nguy cơ mất dữ liệu.

c)

Khi sao lưu, ta cần chọn vị trí lưu trữ an toàn để tránh mất bản sao lưu.

d)

Một công ty có thể không cần thực hiện sao lưu dữ liệu thường xuyên nếu hệ thống bảo mật đủ tốt và có cơ chế phục hồi nhanh chóng.

48.

Khóa chính (Primary Key) là yếu tố quan trọng trong thiết kế bảng.

(CÂU HỎI ĐÚNG SAI- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỚI CÂU HỎI)

a)

Mỗi bảng trong CSDL chỉ có thể có một khóa chính duy nhất. (NB)

b)

Khóa chính không thể chứa giá trị NULL vì nó dùng để phân biệt các bản ghi. (TH)

c)

Nếu một bảng không có khóa chính, hệ quản trị CSDL vẫn có thể tự động duy trì tính duy nhất của các bản ghi. (TH)

d)

D. Nếu một bảng có khóa chính là một cặp hai trường (khóa chính tổng hợp), thì việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu có thể chậm hơn so với khóa chính chỉ có một trường.

49.

Khóa chính (Primary Key) là yếu tố quan trọng trong thiết kế bảng.

(CÂU HỎI ĐÚNG SAI- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỚI CÂU HỎI)

a)

Mỗi bảng trong CSDL chỉ có thể có một khóa chính duy nhất.

b)

Khóa chính không thể chứa giá trị NULL vì nó dùng để phân biệt các bản ghi.

c)

Nếu một bảng không có khóa chính, hệ quản trị CSDL vẫn có thể tự động duy trì tính duy nhất của các bản ghi.

d)

Nếu một bảng có khóa chính là một cặp hai trường (khóa chính tổng hợp), thì việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu có thể chậm hơn so với khóa chính chỉ có một trường.

50.

Khi tạo lập một CSDL, cần xác định rõ cấu trúc các bảng.

(CÂU HỎI ĐÚNG SAI- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỚI CÂU HỎI)

a)

Một bảng trong CSDL có thể tồn tại mà không cần xác định khóa chính.

b)

Trong CSDL quan hệ, mỗi bảng được xác định bởi tên bảng và danh sách các cột.

c)

Nếu một bảng có nhiều khóa chính, tất cả các khóa này phải được liên kết với khóa ngoại của bảng khác.

d)

Khi một bảng có quá nhiều khóa chính và khóa ngoại, hiệu suất truy vấn dữ liệu có thể bị suy giảm nghiêm trọng, đặc biệt khi bảng có hàng triệu bản ghi.

51.

Việc thiết lập khóa chính và khóa ngoại có ảnh hưởng lớn đến CSDL.

(CÂU HỎI ĐÚNG SAI- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỚI CÂU HỎI)

a)

Khóa chính giúp đảm bảo mỗi bản ghi trong bảng là duy nhất.

b)

Nếu một bảng có khóa ngoại tham chiếu đến bảng khác, việc xóa dữ liệu trong bảng cha có thể bị hạn chế bởi ràng buộc toàn vẹn.

c)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính cùng lúc để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu.

d)

Khi thiết kế CSDL lớn, nếu không có chỉ mục phù hợp, việc truy vấn có thể mất hàng phút hoặc hàng giờ để hoàn thành.

52.

Khi nhập và chỉnh sửa dữ liệu trong bảng CSDL, cần tuân theo các quy tắc toàn vẹn dữ liệu.

(CÂU HỎI ĐÚNG SAI- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỚI CÂU HỎI)

a)

Dữ liệu trong một bảng có thể được nhập tùy ý, không cần tuân theo ràng buộc nào.

b)

Khi nhập dữ liệu, nếu không cung cấp giá trị cho cột có ràng buộc NOT NULL, hệ quản trị CSDL sẽ báo lỗi.

c)

Khi sửa dữ liệu trong bảng, nếu giá trị của khóa chính bị thay đổi, tất cả các bản ghi tham chiếu đến khóa này cũng sẽ thay đổi theo.

d)

Nếu một bảng có hàng triệu bản ghi, việc cập nhật dữ liệu thiếu tối ưu có thể gây ra khóa toàn bộ bảng, làm chậm hiệu suất hệ thống.

53.

Việc xóa dữ liệu trong bảng cần được thực hiện cẩn thận để tránh mất mát dữ liệu quan trọng.

(CÂU HỎI ĐÚNG SAI- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỚI CÂU HỎI)

a)

Lệnh DELETE có thể được sử dụng để xóa một hoặc nhiều dòng trong bảng.

b)

Khi sử dụng DELETE, nếu không có điều kiện WHERE, toàn bộ dữ liệu trong bảng sẽ bị xóa.

c)

Nếu một bảng có khóa ngoại tham chiếu đến bảng khác, lệnh DELETE trên bảng cha sẽ tự động xóa dữ liệu trong bảng con.

d)

Trong hệ thống CSDL lớn, việc xóa hàng loạt bản ghi mà không tối ưu truy vấn có thể làm hệ thống bị chậm hoặc gây khóa bảng, ảnh hưởng đến các giao dịch khác.