Font size
WorksheetsBài Tập Từ Hán Việt
Total questions: 20
Worksheet time: 23mins
Từ Hán Việt là những từ như thế nào?
Là những từ được mượn từ tiếng Hán
Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?
Xã tắc
Ngựa đá
Non sông
cả A và C
Nghĩa của từ "tân binh" là gì?
Người lính mới
Binh khí mới
Con người mới
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ nào dưới đây có yếu tố "gia" cùng nghĩa với từ "gia" trong gia đình?
Gia vị
Gia tăng
Gia sản
Tham gia
Chữ "thiên" trong từ nào sau đây không có nghĩa là "trời"?
Thiên lí
Thiên kiến
Thiên hạ
Thiên thanh
Tìm các từ Hán Việt có chứa những yếu tố sau:
Chỉ ra các từ Hán Việt có trong các câu sau:
Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nước, đảm việc nhà
Hoàng đế đã băng hà
Các vị bô lão vào yết kiến nhà vui
Chiến sĩ hải quân rất anh hùng
Hoa Lư là cố đô của nước ta
Trong nhiều trường hợp, từ Hán Việt dùng để làm gì?
Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính
Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ
Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa
Cả 3 đáp án trên
Từ "viên tịch" để chỉ cái chết của ai?
Nhà vua
Vị hoàng thượng
Người rất cao tuổi
Người có công với đất nước
Khi nói hoặc viết, không nên lạm dụng từ Hán Việt làm cho lời ăn tiếng nói thiếu tự nhiên, thiếu trong sáng, không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ Hán Việt trong câu "Trong những ngày đi lại để kết tình hòa hiếu, Trọng Thủy gặp được Mị Nương, một thiếu nữ mày ngài mắt phượng, nhan sắc tuyệt trần, con gái yêu của vua An Dương Vương" góp phần tạo sắc thái cổ xưa.
Tìm từ Hán Việt trong những câu dưới đây và gải nghĩa các từ đó.
Chỉ ra các biện pháp tu từ được sử dụng trong những câu dưới đây. Nêu tác dụng của các biện pháp tu từ đó. a) Như tre mọc thẳng, con người không chịu khuất.
Mở rộng các từ có yếu tố Hán Việt sau: - dũng: …………………………………………………………………………………
Nhóm từ nào không phải là từ Hán Việt ?
Giang sơn, xã tắc, đại chúng
Dân gian, thiên nhiên, thiên tử
Núi non, sông hồ, cây cối
Thành tố "Tiền" trong các nhóm từ nào dưới đây giống nhau về nghĩa?
Tiền đề, tiền vệ, tiền tuyến
Tiền mặt, tiền bối, tiền đồ
Tiền vệ, tiền bạc, tiền đề
Chọn từ đúng nhất ở sau (a, b, c, hoặc d) cho mỗi nội dung ý nghĩa sau đây: - ………..là tưởng nhớ người đã mất trong tư thế nghiêm trang, lặng lẽ. - ………..là im lặng, làm như việc chẳng quan hệ gì với mình. - ………..là trả giá, thêm bớt từng đồng để mua được rẻ. - ………..là thầm nghĩ mình thua kém người và buồn day dứt.
Mặc cả
Mặc cảm
Mặc niệm
Mặc nhiên
Chọn từ thích hợp với mỗi nội dung ý nghĩa sau: - Nói chen vào chuyện của người trên khi không được hỏi đến - Nói ra những điều mà người ta thường cho là có thể báo trước hoặc dẫn đến những điều chẳng lành. - Nói nhằm châm chọc (nhưng có phần kín đáo) điều không hay của người khác. - Nói một cách phóng đại, quá xa sự thật.
Nói dối
Nói hớt
Nói leo
Nói gở
Nói kháy
Dùng các từ sau đây: khám phá, săn, lùng, tìm, sục, tróc để đặt vào các chỗ trống cho thích hợp: "Sau khi………...tìm khắp gian ngoài và buồng trong không thấy một ai, họ xuống bếp chọc tay thước vào cót gio và bồ trấu. Rồi họ……......ra mé sau nhà. Cũng vô hiệu. Nhưng bỗng có tiếng trẻ con khóc thét lên thì hai anh tuần mới............ra chỗ người trốn. Cuộc….......dù ráo riết đến đâu cũng không sao………đủ một trăm người đi xem đá bóng."
tìm
sục
tróc
khám phá
