wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 11 KNTT GK2 ĐỀ 02 THAM KHẢO

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

2.

Vai trò của hệ thống cơ khí động lực trong sản xuất và đời sống là?

a)

Giúp các hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả hơn

b)

Tăng giá trị sản phẩm công nghiệp

c)

Gia tăng tiềm lực an ninh quốc phòng

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

4.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

5.

Đâu là ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

7.

Động cơ đốt trong là gì?

a)

Là động cơ nhiệt

b)

Quá trình cháy không nhìn thấy

c)

Động cơ biến đổi nhiệt thành cơ năng

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Các cách phân loại động cơ đốt trong là:

a)

Phân loại theo nhiên liệu

b)

Phân loại theo hành trình pít tông

c)

Phân loại theo cách bố trí xi lanh

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Cơ cấu của động cơ đốt trong gồm:

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phối khí

c)

Cơ cấu bôi trơn

d)

Chỉ có A và B là đúng

10.

Hệ thống nào sau đây không thuộc hệ thống chính của động cơ Diesel:

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

Hệ thống làm mát

d)

Hệ thống khởi động

11.

Hệ thống chính của động cơ đốt trong gồm:

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

c)

Hệ thống xử lí khí thải

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Chu trình công tác của động cơ gồm các quá trình

a)

Nạp, nén, cháy, thải.

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải.

c)

Nạp, nén, thải.

d)

Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải.

13.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel 4 kì diễn ra quá trình:

a)

Bật tia lửa điện.

b)

Phun nhiên liệu.

c)

Đóng cửa quét.

d)

Đóng cửa thải.

14.

Ở kì nạp động cơ Diesel 4 kì nạp gì?

a)

Không khí

b)

Hòa khí

c)

Dầu diesel

d)

Xăng

15.

Ở động cơ xăng 4 kì, hòa khí hình thành ở đâu

a)

Bên ngoài xi lanh

b)

Bên trong xi lanh

c)

Các te

d)

Không hình thành

16.

Trong động cơ xăng 2 kì , quá trình cháy giãn nở kết thúc khi:

a)

Pit tông mở cửa thải

b)

Pit tông mở cửa quét

c)

Pit tông đóng cửa nạp

d)

Pit tông đóng cửa thải

17.

Ở kỳ 2 của động cơ diesel 2 kì, giai đoạn “lọt khí” được diễn ra

a)

Từ khi pít tông mở cửa thải cho thới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét

b)

Từ khi pít tông đóng cửa quét cho tới khi pít tông đóng cửa thải

c)

Từ khi pít tông mở cửa quét cho đến khi pit tông xuống tới ĐCD

d)

Từ khi pít tông ở ĐCT cho đến khi pit tông bắt đầu mở cửa thải

18.

Pit-tông không được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nạp.

b)

Kì nén.

c)

Kì cháy-dãn nở.

d)

Kì thải.

19.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì nào được gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp.

b)

Kì nén.

c)

Kì cháy-dãn nở.

d)

Kì thải.

20.

Ở kì nạp, động cơ xăng 4 kì nạp gì?

a)

Không khí

b)

Hòa khí

c)

Diesel.

d)

Xăng

21.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào xi lanh.

b)

Vào các te.

c)

Vào xi lanh hoặc các te.

d)

Không xác định.

22.

Cuối kì nén, ở động cơ xăng 4 kì diễn ra quá trình:

a)

Bật tia lửa điện.

b)

Phun nhiên liệu.

c)

Đóng cửa quét.

d)

Đóng cửa thải.

23.

Ở động cơ 2 kì việc đóng mở cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của:

a)

Pit-tông.

b)

Xéc măng khí.

c)

Cơ cấu phân phối khí.

d)

Các xupap.

24.

Nhiên liệu Diesel được đưa vào buồng cháy của động cơ Diesel 4 kì ở kì nào

a)

Kì nạp.

b)

Kì nén.

c)

Kì cháy-dãn nở.

d)

Kì thải.

25.

Tốc độ quay định mức của động cơ là tốc độ mà tại đó động cơ phát ra công suất:

a)

lớn nhất

b)

nhỏ nhất

c)

trung bình

d)

danh nghĩa

26.

Một xe ôtô có các thông số ghi như sau: Động cơ I4 2. 5L, 178 HP tại 6000 vòng/phút và 231 Nm tại 4100 vòng/phút, Khi đó giá trị 178 HP biểu thị cho:

a)

công suất thực tế động cơ

b)

Tốc độ vòng quay tối đa động cơ

c)

Công suất định mức động cơ

d)

Công suất có ích của động cơ

27.

Một xe ôtô được trang bị động cơ có ghi : 1. 4L, 4 xi lanh, 98 HP, và Me= 128 Nm, giá trị của Me = 128 Nm là:

a)

Công suất động cơ

b)

Mô men xoắn động cơ

c)

Dung tích xi lanh

d)

Mô men xoắn cực đại động cơ

28.

Một xe oto được trang bị động cơ có ghi : 1. 6L, 4 xi lanh, 108 HP, Me= 128 Nm, 10L/100km , giá trị 10L/100 km là:

a)

Dung tích xi lanh động cơ

b)

Mô men xoắn động cơ

c)

Mức tiêu thụ nhiên liệu động cơ

d)

Tốc độ vòng quay động cơ

29.

TỰ LUẬN:
Câu 1: Mô tả cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông một xi lanh?

4 lines
30.

TỰ LUẬN:
Câu 2:

Hãy quan sát trong gia đình hoặc xung quanh em và kể tên máy động lực sử dụng động cơ đốt trong. Động cơ đốt trong đó sử dụng nhiên liệu gì? Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo chung của các loại động cơ đó.

4 lines