WorksheetsCâu hỏi về Hóa học
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
C2H6, C4H10, CH4.
CH4, C2H2, C3H7Cl.
C2H4, CH4, C2H5Br.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Ứng dụng nào sau đây không phải của đơn chất Carbon
Làm điện cực
Lõi lọc nước.
Chất tẩy rửa và nhựa PVC.
Ruột bút chì.
Chọn phát biểu sai.
Kim loại dẫn nhiệt tốt hơn phi kim.
Phi kim dẫn điện tốt kim loại.
Phi kim có nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại.
Phi kim có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại.
Cho các đơn chất: K, Br2, O2, Cl2, Na, Mg, Al. Có bao nhiêu đơn chất là phi kim?
3.
4.
5
6.
Đặc điểm nào sau đây là của kim loại?
Tồn tại ở thể rắn, thể lỏng, thể khí.
Có khả năng tạo oxide acid.
Có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Có xu hướng nhường electron để trở thành ion dương.
Khí nào sau đây khi cháy không gây ô nhiễm môi trường?
CH4.
H2.
C4H10.
CO.
Kim loại ở thể lỏng là
Bromine.
Chromide.
Thủy ngân.
Sắt.
Dãy các hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
C2H4, C2H6, CH3NO2.
NaHCO3, CO2, K2SO4
CH4, C2H2, C6H6.
C2H2, C2H6O, C2H4O2.
Chlorine thường được ứng dụng để sản xuất
Sulfuric acid.
Lõi lọc nước.
Chất tẩy rửa và nhựa PVC.
Điện cực và ruột bút chì.
Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất hydrocarbon?
CH3NO2, C2H6O, C3H7Cl.
C2H6, C4H10, CH4.
C2H4, CH4, C2H5Br.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là
Ethane.
Methane.
Propane.
Butane.
Những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng gọi là:
nguyên liệu.
vật liệu.
nhiên liệu.
vật dụng.
Chọn phát biểu đúng
Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp.
Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hydrocarbon.
Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ xác định.
Dầu mỏ là chất rắn màu nâu đen.
Do có tính hấp phụ, nên carbon vô định hình được dùng làm
điện cực, chất khử.
trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc
ruột bút chì, chất bôi trơn
mũi khoan, dao cắt kính
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?
F, O, Na, N.
O, Cl, Br, H.
H, N, O, K.
K, Na, Mg, Al
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
CH4, C2H6, CO.
C6H6, CH4, C2H5OH.
CH4, C2H2, CO2.
C2H2, C2H6O, BaCO3.
Dãy chất nào sau đây là hydrocarbon?
C2H5Cl, C2H4Br2, C2H5Br, C2H2Br4.
C4H8, CH4, C2H6, C2H2.
C2H4O2, C2H6O, C6H10O5.
CaCO3, CO2, Ca(HCO3)2.
Dãy nào gồm các chất là hydrocarbon ?
C2H4; CH4; C2H5Cl
C3H6; C4H10; C2H4
C2H4; CH4; C3H7Cl
C3H6; C2H5Cl; C3H7Cl
Dãy nào gồm các chất là dẫn xuất của hydrocarbon ?
CH3NO2; CH4; C2H5Cl
C3H6; C4H10; CH3NO2
C2H5OH; CH4; C3H7Cl
C2H5OH; C6H12O6; C12H22O11
Dãy chất nào sau đây toàn là hợp chất hữu cơ?
C2H6O; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl.
C2H6O; C4H8; H2S; C6H12O6; C2H2Br4; CaCO3
CH4; C2H5Cl; C6H12O6; CH3COONa; C2H2Br4; CO2.
C2H5Cl; C6H12O6; CH3COONa; C2H2Br4; CH4; C2H6O.
Dãy chất chỉ gồm các hợp chất hữu cơ là:
C2H2, HCl, CO2, C5H12
NaOH ,C4H8, C4H10, CH4
C2H6O, CCl4, CaCO3, C3H4
C2H5Cl, CH4, C2H6O, C2H2
Dẫn hỗn hợp gồm CO2, CH4, C2H4 qua bình đựng dung dịch Br2 dư, có mấy chất khí thoát ra khỏi bình ?
1 khí
2 khí
3 khí
không có khí thoát ra
Những tính chất sau, tính chất nào không phải là của dầu mỏ?
Có nhiệt độ sôi thấp và xác định.
Chất lỏng.
Nhẹ hơn nước.
Không tan trong nước.
Đâu không phải ứng dụng của carbon trong cuộc sống?
Làm vi mạch điện tử.
Làm điện cực trong pin.
Sản xuất ruột bút chì.
Sản xuất lõi lọc nước.
Ứng dụng của lưu huỳnh (sulfur) trong đời sống là
Nhựa PVC.
Lưu hóa cao su là săm, lốp xe.
Nilon.
Chất tẩy rửa.
Chlorine thường được ứng dụng để sản xuất
Sulfuric acid.
Lõi lọc nước.
Chất tẩy rửa và nhựa PVC.
Điện cực và ruột bút chì.
Kim loại có xu hướng tạo thành___(1)___, trong khi phi kim có xu hướng tạo thành ___(2)___khi tham gia phản ứng hóa học
(1) - Ion dương, (2)- Ion âm.
(1) - Ion âm, (2) - Ion dương.
(1) - anion, (2) - cation.
(1) - kết tủa, (2) - khí.
Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
Mg.
Cu.
C.
Ca.
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
lỏng và khí.
rắn và lỏng.
rắn và khí.
rắn, lỏng, khí.
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của kim loại?
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Nhiệt độ nóng chảy cao.
Khối lượng riêng nhỏ.
Hầu hết ở trạng thái rắn điều kiện thường.
Tính chất vật lý của phi kim
dẫn nhiệt tốt.
dẫn điện tốt.
dẫn điện kém.
chỉ tồn tại ở trạng thái rắn.
Trong các phản ứng hóa học, các kim loại có xu hướng
nhận electron tạo ion dương.
nhận electron tạo thành ion âm.
nhường electron tạo thành ion dương.
nhường electron tạo thành ion âm.
Kim loại tác dụng với oxygen thường tạo thành
oxide acid
oxide base
oxide trung tính
oxide lưỡng tính
Phi kim tác dụng với oxygen thường tạo thành
oxide acid
oxide base
oxide trung tính
oxide lưỡng tính
Dãy toàn là đơn chất phi kim
Na, Al, Fe
O2, Na, H2,
C, Br2, S
C, S, Fe
