Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập GK2
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Việc nào sau đây sẽ KHÔNG ảnh hưởng tới an toàn của hệ CSDL?
a)
Cháy nổ, hư hỏng thiết bị lưu trữ dữ liệu.
b)
Sử dụng phần mềm diệt virus miễn phí.
c)
Tấn công từ hacker để đánh cắp thông tin.
d)
Hư hỏng hệ điều hành, hệ quản trị CSDL.
2.
Việc nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp bảo vệ thông tin trong CSDL?
a)
Sử dụng phần mềm diệt virus.
b)
Thường xuyên sao lưu dữ liệu.
c)
Chỉ cho xem, không cho copy.
d)
Hạn chế người vào máy chủ.
3.
Điều nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp bảo mật thông tin trong CSDL?
a)
Phân quyền cho từng người dùng.
b)
Kiểm soát truy cập theo quyền.
c)
Chỉ hiển thị dữ liệu liên quan.
d)
Cho người dùng chạy truy vấn SQL.
4.
Điều nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL?
a)
Xác thực người truy cập.
b)
Sử dụng tường lửa (filewall).
c)
Sao lưu và ghi nhật ký.
d)
Nâng cấp hiệu năng hệ thống.
5.
Biện pháp mã hoá dữ liệu nào sau đây mà người dùng mã hoá dữ liệu bằng một khóa (public key) và chỉ người nhận có thể giải mã dữ liệu bằng khóa riêng (private key)?
a)
Mã hoá đối xứng.
b)
Mã hoá bất đối xứng.
c)
Mã hoá hỗn hợp.
d)
Mã hoá đơn giản.
6.
Biện pháp mã hoá dữ liệu nào sau đây mà người dùng mã hoá dữ liệu cùng như giải mã dữ liệu bằng cách dùng chung một mật mã?
a)
Mã hoá đối xứng.
b)
Mã hoá bất đối xứng.
c)
Mã hoá hỗn hợp.
d)
Mã hoá đơn giản.
7.
Việc nén dữ liệu sẽ giúp được điều gì sau đây?
a)
Giảm dung lượng lưu trữ.
b)
Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.
c)
Tăng bảo mật thông tin.
d)
Tăng hiệu suất hệ thống.
8.
Công ty ABC đang xây dựng một trung tâm dữ liệu. Trong cuộc họp lên kế hoạch hoạt động có các ý kiến như sau, em hãy cho biết các ý kiến này là đúng hay sai?
a)
Cấp thẻ cho nhân viên để có thể ra vào phòng chứa máy chủ là biện pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL.
b)
Đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy, quản lý an ninh qua camera giúp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL.
c)
Để bảo vệ dữ liệu của người dùng, trung tâm dữ liệu chỉ kết nối máy chủ với mạng LAN thay vì Internet.
d)
Cần phải mua thiết bị vật lý và phần mềm chuyên dụng để thiết lập tường lửa (firewall) bảo vệ hệ CSDL.
9.
Microsoft Access là
a)
phần mềm quản trị CSDL.
b)
phần mềm hệ thống.
c)
phần mềm tiện ích.
d)
phần mềm giải trí.
10.
Các đối tượng bảng, truy vấn, biểu mẫu, báo cáo nằm ở vùng nào?
a)
Vùng nút lệnh (Ribbon).
b)
Vùng điều hướng (Navigation Pane).
c)
Vùng làm việc (Work Area).
d)
Nhóm nút lệnh thay đổi khung nhìn (View).
11.
Chọn câu SAI trong các câu sau:
a)
Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.
b)
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL.
c)
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.
d)
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.
12.
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1). Nhấn nút Create
(2). Chọn File → New Database
(3). Nhập tên cơ sở dữ liệu
(4). Chọn Blank Database
a)
(2) → (4) → (3) → (1)
b)
(1) → (2) → (3) → (4)
c)
(2) → (1) → (3) → (4)
d)
(1) → (3) → (4) → (2)
13.
Phần mềm Access là một phần mềm dùng để:
a)
quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ.
b)
quản lý các bảng dữ liệu.
c)
tạo và chỉnh sửa các biểu đồ.
d)
lập trình nên các trang web.
14.
Access là một phần mềm của hãng phần mềm nào sau đây?
a)
Microsoft.
b)
IBM.
c)
Oracle.
d)
Sun.
15.
Cơ sở dữ liệu tạo bởi phần mềm Access có phần mở rộng trong tên là:
a)
.mdb.
b)
.accdb.
c)
.db.
d)
.acc.
16.
Trong giao diện của Access, gồm các thành phần nào sau đây?
a)
Vùng nút lệnh.
b)
Vùng điều hướng.
c)
Vùng làm việc.
d)
Vùng thống kê.
17.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Mỗi cửa sổ của Access chỉ chứa một bảng dữ liệu.
b)
Khi mở một file CSDL thì Access sẽ mở ở một cửa sổ riêng.
c)
Mỗi bảng trong CSDL sẽ được chứa trong một file riêng.
d)
Mỗi file CSDL sẽ chứa nhiều bảng dữ liệu.
18.
Trong Access, việc tạo mới một CSDL có thể thực hiện bằng cách nào sau đây?
a)
Dùng mẫu có sẵn.
b)
Tạo mới từ đầu.
c)
Copy từ Excel.
d)
Tải từ Internet.
19.
Trong Access, khi thiết kế bảng người dùng cần đặt tên cột tại ô nào sau đây?
a)
Field Name.
b)
Data Type.
c)
Description.
d)
Field Properties.
20.
Trong Access, khi thiết kế bảng người dùng cần chọn kiểu dữ liệu cho cột tại ô nào sau đây?
a)
Field Name.
b)
Data Type.
c)
Description.
d)
Field Properties.
21.
Trong Access, khi thiết kế bảng người dùng cần nhập mô tả cho cột tại ô nào sau đây?
a)
Field Name.
b)
Data Type.
c)
Description.
d)
Field Properties.
22.
Trong Access, khi thiết kế bảng người dùng cần thiết lập các thuộc tính cho cột tại ô nào sau đây?
a)
Field Name.
b)
Data Type.
c)
Description.
d)
Field Properties.
23.
Trong Access để thay đổi cấu trúc của một bảng thì người dùng cần thực hiện ở chế độ nào sau đây?
a)
Design View.
b)
Datasheet View.
c)
Print Preview.
d)
Layout View.
24.
Trong Access, để nhập dữ liệu vào một bảng người dùng cần thực hiện ở chế độ nào sau đây?
a)
Design View.
b)
Datasheet View.
c)
Print Preview.
d)
Layout View.
25.
Một nhóm bạn lần đầu tiên sử dụng phần mềm Access. Các bạn có các nhận xét sau, em hãy cho biết các nhận xét này là đúng hay sai?
a)
Access lưu CSDL vào một file có đuôi là .accdb.
b)
Ta có thể tạo mới CSDL từ một mẫu có sẵn trong thư viện của Access.
c)
Access là một hệ quản trị CSDL hỗ trợ nhiều loại CSDL khác nhau.
d)
Ở vùng điều hướng của Access, ta có thể phân loại các đối tượng CSDL theo nhóm.
26.
Để tạo bảng mới trong Access thì ta cần chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Tables ở Tab nào sau đây?
a)
Create.
b)
File.
c)
Home.
d)
Edit.
27.
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
a)
Long text.
b)
AutoNumber.
c)
Number.
d)
Currency.
28.
Hãy chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau?
a)
Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.
b)
Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau.
c)
Trường khóa chính có thể để trống.
d)
Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber.
29.
Để lưu trữ thông tin về họ và tên của một người, ta cần chọn kiểu dữ liệu nào sau đây cho trường dữ liệu?
a)
Short Text.
b)
Long Text.
c)
Currency.
d)
AutoNumber.
30.
Để lưu trữ thông tin về ngày nhập hàng, ta cần chọn kiểu dữ liệu nào sau đây cho trường dữ liệu?
a)
Short Text.
b)
Long Text.
c)
Date/Time.
d)
AutoNumber.
31.
Để lưu trữ thông tin về giá của một sản phẩm, ta cần chọn kiểu dữ liệu nào sau đây cho trường dữ liệu?
a)
Short Text.
b)
Long Text.
c)
Currency.
d)
AutoNumber.
32.
Để lưu trữ thông tin về số lượng sản phẩm, ta cần chọn kiểu dữ liệu nào sau đây cho trường dữ liệu?
a)
Short Text.
b)
Long Text.
c)
Number.
d)
AutoNumber.
33.
Để lưu trữ thông tin số điện thoại, ta cần chọn kiểu dữ liệu nào sau đây cho trường dữ liệu?
a)
Short Text.
b)
Long Text.
c)
Number.
d)
AutoNumber.
34.
Kiểu dữ liệu AutoNumber thường được sử dụng trong trường hợp lưu trữ thông tin nào sau đây?
a)
Họ và tên.
b)
Ngày nhập hàng.
c)
Giá của một sản phẩm.
d)
Số lượng sản phẩm.
e)
Mã số.
35.
Khi thiết kế CSDL, người dùng cần chú ý đến điều gì sau đây?
a)
Lựa chọn dữ liệu cần lưu trữ.
b)
Chọn kiểu dữ liệu phù hợp.
c)
Đặt tên cột dữ liệu.
d)
Thiết lập các thuộc tính cho cột dữ liệu.
e)
Kiểm tra thứ tự của các dữ liệu.
36.
Để thể hiện mối quan hệ Nhiều - Nhiều (∞ - ∞) trong CSDL quan hệ thì ta cần tạo ra cái nào sau đây?
a)
Khoá chính.
b)
Khoá ngoại.
c)
Liên kết.
d)
Bảng trung gian.
37.
Để thiết lập thuộc tính cho kích thước dữ liệu của một cột trong Access, người dùng cần thực hiện ở mục nào sau đây trong bảng thuộc tính của cột?
a)
Field Size.
b)
Format.
c)
Default Value.
d)
Input Mask.
e)
Required.
38.
Để thiết lập thuộc tính cho định dạng dữ liệu của một cột trong Access, người dùng cần thực hiện ở mục nào sau đây trong bảng thuộc tính của cột?
a)
Field Size.
b)
Format.
c)
Default Value.
d)
Input Mask.
e)
Required.
39.
Để thiết lập thuộc tính cho giá trị dữ liệu mặc định của một cột trong Access, người dùng cần thực hiện ở mục nào sau đây trong bảng thuộc tính của cột?
a)
Field Size.
b)
Format.
c)
Default Value.
d)
Input Mask.
e)
Required.
40.
Để thiết lập thuộc tính cho mẫu nhập liệu của một cột trong Access, người dùng cần thực hiện ở mục nào sau đây trong bảng thuộc tính của cột?
a)
Field Size.
b)
Format.
c)
Default Value.
d)
Input Mask.
e)
Required.
41.
Để thiết lập thuộc tính cho bắt buộc nhập liệu của một cột trong Access, người dùng cần thực hiện ở mục nào sau đây trong bảng thuộc tính của cột?
a)
Field Size.
b)
Format.
c)
Default Value.
d)
Input Mask.
e)
Required.
42.
Nhóm bạn được phân công tạo các bảng CSDL cho một cửa hàng. Các bạn đã đưa ra một số ý kiến như sau, em hãy cho biết các ý kiến này là đúng hay sai?
a)
Kiểu dữ liệu Long Text thường được sử dụng để lưu trữ thông tin về họ và tên của một người.
b)
Khi lưu trữ thông tin trong CSDL, không lưu trữ cột số thứ tự trong bảng.
c)
Kiểu dữ liệu AutoNumber sẽ tự động tăng giá trị mỗi khi thêm một bản ghi mới vào bảng.
d)
Để người dùng nhập đúng dữ liệu theo yêu cầu thì cần thiết lập thuộc tính Format của trường dữ liệu.
e)
Các trường dữ liệu bắt buộc phải nhập dữ liệu thì cần thiết lập thuộc tính Required của trường dữ liệu.
43.
Thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng nhằm mục đích
a)
nối dữ liệu giữa hai bản ghi tương ứng trong mỗi bảng.
b)
tìm kiếm dữ liệu giữa hai bản ghi tương ứng trong mỗi bảng.
c)
lọc dữ liệu giữa hai bản ghi tương ứng trong mỗi bảng.
d)
tạo mới dữ liệu giữa hai bản ghi tương ứng trong mỗi bảng.
44.
Khi liên kết dữ liệu giữa các bảng, có những phép nối nào?
a)
Phép nối trong, phép nối ngoài.
b)
Phép nối trong, phép nối ngoài bên trái, phép nối ngoài bên phải.
c)
Phép nối ngoài bên trái, phép nối ngoài bên phải.
d)
Phép nối trong, phép nối bên trái, phép nối bên phải.
45.
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là
a)
trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
b)
trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
c)
trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
d)
trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
46.
Trong CSDL quan hệ, mối quan hệ Một - Nhiều (1-∞) có các loại nào sau đây?
a)
Inner Join - Ghép nối trong.
b)
Left Join - Ghép nối ngoài bên trái.
c)
Right Join - Ghép nối ngoài bên phải.
d)
Full Join - Ghép nối đầy đủ.
47.
Bảng 1 chứa thông tin về Khách Hàng, Bảng 2 chứa thông tin về các lượt mua hàng của khách. Nhận định nào sau đây là đúng về kết quả khi thiết lập kết nối Bảng 1 và Bảng 2 bằng Inner Join?
a)
Chỉ hiển thị thông tin của khách hàng đã mua hàng.
b)
Hiển thị thông tin của tất cả khách hàng.
c)
Hiển thị thông tin của tất cả lượt mua hàng.
d)
Hiển thị tất cả thông tin của khách hàng và lượt mua hàng.
48.
Bảng 1 chứa thông tin về Khách Hàng, Bảng 2 chứa thông tin về các lượt mua hàng của khách. Nhận định nào sau đây là đúng về kết quả khi thiết lập kết nối Bảng 1 và Bảng 2 bằng Left Join?
a)
Chỉ hiển thị thông tin của khách hàng đã mua hàng.
b)
Hiển thị thông tin của tất cả khách hàng.
c)
Hiển thị thông tin của tất cả lượt mua hàng.
d)
Hiển thị tất cả thông tin của khách hàng và lượt mua hàng.
49.
Bảng 1 chứa thông tin về Khách Hàng, Bảng 2 chứa thông tin về các lượt mua hàng của khách. Nhận định nào sau đây là đúng về kết quả khi thiết lập kết nối Bảng 1 và Bảng 2 bằng Right Join?
a)
Chỉ hiển thị thông tin của khách hàng đã mua hàng.
b)
Hiển thị thông tin của tất cả khách hàng.
c)
Hiển thị thông tin của tất cả lượt mua hàng.
d)
Hiển thị tất cả thông tin của khách hàng và lượt mua hàng.
50.
Sắp xếp các bước sau để tạo liên kết giữa 2 bảng trong Access theo thứ tự đúng.
(1). Chọn loại liên kết.
(2). Thêm các bảng cần liên kết.
(3). Kéo thả cột khoá chính của bảng 1 vào cột khoá ngoại của bảng 2.
(4). Vào Database Tools -> Relationships.
a)
(4) → (2) → (3) → (1).
b)
(4) → (2) → (1) → (3).
c)
(2) → (4) → (3) → (1).
d)
(2) → (4) → (1) → (3).
51.
Việc xoá và sửa quan hệ trong Access có thể thực hiện bằng cách chọn đường liên kết, sau đó gọi lệnh tương ứng ở đâu sau đây?
a)
Menu chuột phải
b)
Menu Relationship Design
c)
Menu Database Tools
d)
Menu Home
52.
Trong Access, khoá ngoài cần được thiết lập dưới dạng danh sách chọn vì lý do nào sau đây?
a)
Giảm thiểu lỗi nhập liệu.
b)
Giúp nhập liệu nhanh hơn.
c)
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
d)
Tăng tốc truy xuất dữ liệu.
53.
Để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu sau khi tạo danh sách chọn bằng Lookup Wizard, ta cần thực hiện thêm bước nào sau đây?
a)
Thiết lập thuộc tính Required.
b)
Điều chỉnh lại liên kết giữa 2 bảng.
c)
Sửa đổi nguồn dữ liệu.
d)
Xoá ràng buộc dữ liệu.
54.
Tèo được giao nhiệm vụ tạo mối quan hệ giữa hai bảng Khách Hàng và Hoá đơn trong CSDL. Tèo có một số nhận xét như sau, em hãy cho biết các nhận xét này là đúng hay sai?
a)
Quan hệ giữa Khách Hàng và Hoá đơn là quan hệ Một - Nhiều (1 - ∞).
b)
Nếu dùng Left Join để kết nối hai bảng, sẽ hiển thị thông tin của tất cả khách hàng.
c)
Nếu dùng Right Join để kết nối hai bảng, sẽ hiển thị thông tin của tất cả hoá đơn.
d)
Nếu dùng Inner Join để kết nối hai bảng, sẽ hiển thị thông tin của tất cả các lượt mua hàng của khách hàng.
e)
Khi tạo liên kết thì dữ liệu trong trường khoá ngoài của bảng Khách hàng phải nằm trong trường khoá chính của bảng Hoá đơn.
55.
Access cho phép người dùng tạo các dạng biểu mẫu nào sau đây?
a)
Biểu mẫu một bảng ghi.
b)
Biểu mẫu nhiều bảng ghi.
c)
Biểu mẫu tách đôi.
d)
Biểu mẫu tìm kiếm.
56.
Để hiển thị thông tin của một học sinh trong biểu mẫu để tránh việc nhập nhầm điểm cho học sinh khác, ta nên tạo tạo biểu mẫu nào sau đây?
a)
Biểu mẫu một bảng ghi.
b)
Biểu mẫu nhiều bảng ghi.
c)
Biểu mẫu tách đôi.
d)
Biểu mẫu tìm kiếm.
57.
Để hiển thị thông tin của các bảng ghi dưới dạng một bảng dữ liệu để có thể xem cùng lúc nhiều thông tin, người dùng cần tạo biểu mẫu nào sau đây?
a)
Biểu mẫu một bảng ghi.
b)
Biểu mẫu nhiều bảng ghi.
c)
Biểu mẫu tách đôi.
d)
Biểu mẫu tìm kiếm.
58.
Để hiển thị thông tin của một bảng dữ liệu dưới dạng 2 biểu mẫu riêng biệt, người dùng cần tạo biểu mẫu nào sau đây?
a)
Biểu mẫu một bảng ghi.
b)
Biểu mẫu nhiều bảng ghi.
c)
Biểu mẫu tách đôi.
d)
Biểu mẫu tìm kiếm.
59.
Khi tạo biểu mẫu hỗ trợ cho việc tìm kiếm thông tin, ta cần tạo biểu mẫu nào sau đây?
a)
Biểu mẫu một bảng ghi.
b)
Biểu mẫu có kết buộc.
c)
Biểu mẫu không kết buộc.
d)
Biểu mẫu tách đôi.
60.
Để tạo biểu mẫu cho phép người dùng chỉnh sửa, xoá hoặc thêm mới dữ liệu, ta cần tạo biểu mẫu nào sau đây?
a)
Biểu mẫu tìm kiếm.
b)
Biểu mẫu có kết buộc.
c)
Biểu mẫu không kết buộc.
d)
Biểu mẫu truy vấn.
61.
Để tạo biểu mẫu một bảng ghi thì trong menu Create, người dùng cần chọn mục nào sau đây?
a)
Form.
b)
Multiple Items.
c)
Split Form.
d)
Datasheet.
62.
Để tạo biểu mẫu nhiều bảng ghi thì trong menu Create, người dùng cần chọn mục nào sau đây?
a)
Form.
b)
Multiple Items.
c)
Split Form.
d)
Datasheet.
63.
Để tạo biểu mẫu tách đôi thì trong menu Create, người dùng cần chọn mục nào sau đây?
a)
Form.
b)
Multiple Items.
c)
Split Form.
d)
Datasheet.
64.
Để tạo biểu mẫu dạng bảng thì trong menu Create, người dùng cần chọn mục nào sau đây?
a)
Form.
b)
Multiple Items.
c)
Split Form.
d)
Datasheet.
65.
Sau khi tạo được biểu mẫu, để có thể chỉnh sửa lại các thành phần của biểu mẫu, người dùng cần thực hiện ở chế độ nào sau đây?
a)
Design View.
b)
Form View.
c)
Print Preview.
d)
Layout View.
66.
Sau khi tạo được biểu mẫu, để có thể xem dữ liệu trong biểu mẫu, người dùng cần thực hiện ở chế độ nào sau đây?
a)
Design View.
b)
Form View.
c)
Print Preview.
d)
Layout View.
67.
Khi xem dữ liệu trong biểu mẫu, nếu cần di chuyển giữa các bảng ghi, lọc dữ liệu hoặc tìm kiếm dữ liệu, ta có thể thực hiện ở đâu sau đây?
a)
Thanh điều hướng bên dưới biểu mẫu.
b)
Những công cụ bên trong menu Home.
c)
Các lệnh bên trong menu chuột phải.
d)
Các nút lệnh ở danh sách bên trái.
68.
Khi xem dữ liệu trong biểu mẫu, nếu cần sắp xếp hoặc lọc dữ liệu, ta có thể thực hiện ở đâu sau đây?
a)
Thanh điều hướng bên dưới biểu mẫu.
b)
Các công cụ bên trong menu Home.
c)
Các lệnh bên trong menu chuột phải.
d)
Các nút lệnh ở danh sách bên trái.
69.
Tý được giao nhiệm vụ tạo biểu mẫu cho CSDL quản lý học sinh của trường. Tý có một số nhận xét như sau, em hãy cho biết các nhận xét này là đúng hay sai?
a)
Để tránh sai sót khi nhập điểm cho học sinh, cần tạo biểu mẫu một bảng ghi hoặc biểu mẫu tách đôi thay vì biểu mẫu nhiều bảng ghi.
b)
Để xem thông tin của nhiều học sinh cùng một lúc, cần tạo biểu mẫu nhiều bảng ghi hoặc biểu mẫu tách đôi thay vì biểu mẫu một bảng ghi.
c)
Trong Access, ta không thể tạo biểu mẫu với dữ liệu được lấy từ nhiều bảng khác nhau.
d)
Việc chỉnh sửa thông tin trong biểu mẫu sẽ làm thay đổi dữ liệu tương ứng trong bảng của CSDL.
e)
Khi xem dữ liệu trên biểu mẫu ta chỉ có thể tìm kiếm dữ liệu, việc sắp xếp hay lọc dữ liệu phải thực hiện trên bảng.
70.
Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế
nào?
a)
Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập >=8.0
b)
Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập >=9.0
c)
Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập =8.0
d)
Cột [GT] nhập "Nam", cột [Tin] nhập <=8.0
71.
Hãy sắp xếp các bước sau để tạo truy vấn trong Access theo thứ tự đúng.
(1). Chạy (! Run) và lưu truy vấn
(2). Chọn các trường cần lấy dữ liệu
(3). Vào Create → Query Design
(4). Thêm các bảng cần lấy dữ liệu
a)
(3) → (4) → (2) → (1).
b)
(3) → (4) → (1) → (2).
c)
(4) → (3) → (2) → (1).
d)
(4) → (3) → (1) → (2).
72.
Trong lưới QBE của Access, ta có thể chọn tên trường từ mục nào sau đây?
a)
Table.
b)
Field.
c)
Criteria.
d)
Show.
73.
Trong lưới QBE của Access, ta có thể thiết lập điều kiện lọc dữ liệu VÀ từ mục nào sau đây?
a)
Table.
b)
Field.
c)
Criteria.
d)
Show.
74.
Trong lưới QBE của Access, ta có thể thiết lập hiển thị dữ liệu từ mục nào sau đây?
a)
Table.
b)
Field.
c)
Criteria.
d)
Show.
75.
Trong lưới QBE của Access, ta có thể thiết lập điều kiện lọc dữ liệu HOẶC từ mục nào sau đây?
a)
Table.
b)
Field.
c)
Criteria.
d)
Or.
76.
Để có thể sắp xếp dữ liệu GIẢM DẦN theo một trường nào đó trong truy vấn, ta cần thực hiện ở dòng Sort trong lưới QBE bằng cách chọn:
a)
Ascending.
b)
Descending.
c)
Sort.
d)
Order.
77.
Để có thể sắp xếp dữ liệu TĂNG DẦN theo một trường nào đó trong truy vấn, ta cần thực hiện ở dòng Sort trong lưới QBE bằng cách chọn:
a)
Ascending.
b)
Descending.
c)
Sort.
d)
Order.
78.
Để lọc dữ liệu cho với 2 tiêu chí cần phải đúng thì trên dưới QBE ta cần nhập điều kiện vào:
a)
Criteria.
b)
Or.
c)
And.
d)
Cả Criteria và Or.
79.
Để lọc dữ liệu cho với 1 trong 2 tiêu chí cần phải đúng thì trên dưới QBE ta cần nhập điều kiện vào:
a)
Cả 2 vào Criteria.
b)
Cả 2 vào Or.
c)
Nối chúng bằng And.
d)
Vào Criteria và Or.
80.
Để lọc lấy danh sách các mặt hàng đã bán được trong ngày 01/02/2023 thì ở cột NGÀY BÁN (có kiểu dữ liệu là Date/Time) trong lưới QBE ta cần nhập điều kiện là:
a)
01/02/2023.
b)
#01/02/2023#.
c)
"01/02/2023".
d)
'01/02/2023'.
81.
Để lọc lấy danh sách các mặt hàng có giá bán lớn hơn 100.000 đồng thì ở cột GIÁ BÁN (có kiểu dữ liệu là Currency) trong lưới QBE ta cần nhập điều kiện là:
a)
100000.
b)
>100000.
c)
"100000".
d)
'100000'.
82.
Để lọc lấy danh sách các học sinh chưa nhập địa chỉ ở cột ĐỊA CHỈ trong lưới QBE ta cần nhập điều kiện là:
a)
Is Null.
b)
Is Not Null.
c)
True.
d)
False.
83.
Để người dùng có thể thay đổi điều kiện lọc dữ liệu mỗi khi thực thi truy vấn dữ liệu trên Access thì ta cần sử dụng loại truy vấn nào sau đây?
a)
Truy vấn chọn.
b)
Truy vấn tham số.
c)
Truy vấn hành động.
d)
Truy vấn điều kiện.
84.
Trong các loại truy vấn dưới đây, cái nào không phải là truy vấn hành động?
a)
Select.
b)
Append.
c)
Update.
d)
Delete.
85.
Truy vấn hành động có đặc điểm gì sau đây?
a)
Khi thực hiện thì không phục hồi được bằng lệnh Undo trên Access.
b)
Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc lấy ra các dữ liệu cần thiết.
c)
Điều chỉnh các thiết lập của cho việc truy cập dữ liệu trên Access.
d)
Mỗi khi hoạt động sẽ tác động trực tiếp lên 1 bảng dữ liệu duy nhất.
86.
Na là một quản trị viên CSDL của Shoppe. Hôm nay Na được giao nhiệm vụ tạo truy vấn để lấy ra danh sách các sản phẩm theo yêu cầu. Khi thực hiện, Na có một số nhận xét như sau, em hãy cho biết các nhận xét này là đúng hay sai?
a)
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu.
b)
Dữ liệu trong truy vấn có thể được lấy từ các trường trong nhiều bảng khác nhau hay được tính toán từ các trường khác.
c)
Để thuận tiện cho việc điều chỉnh điều kiện lọc dữ liệu, Na cần sử dụng truy vấn hành động.
d)
Với truy vấn có tham số, cần cẩn thận khi thực thi bởi vì dữ liệu không thể phục hồi được bằng lệnh Undo trên Access.
87.
Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh
a)
Nháy chuột chọn Create → Report.
b)
Nháy chuột chọn Create → Table Design.
c)
Nháy chuột chọn Create → Report Design.
d)
Nháy chuột chọn Create → Form Design.
88.
Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói đến báo cáo?
a)
Xây dựng báo cáo là khâu cuối cùng trước khi hoàn tất việc kết xuất dữ liệu từ CSDL.
b)
Báo cáo chỉ được thiết kế trên một bảng dữ liệu độc lập không liên quan tới bảng khác.
c)
Thông tin của một báo cáo có thể cần phải thực hiện truy vấn dữ liệu từ nhiều bảng trước.
d)
Trên báo cáo có thể tính tổng, giá trị bé nhất, lớn nhất, trung bình của một trường dữ liệu.
89.
Trong Access, người dùng có thể tạo các loại báo cáo nào sau đây?
a)
Báo cáo chi tiết.
b)
Báo cáo tóm tắt.
c)
Báo cáo tóm tắt phân tích nhiều chiều.
d)
Báo cáo nội dung truy vấn.
90.
Để tạo báo bằng Report Wizard, người dùng cần thực hiện các bước sau:
(1). Đặt tên báo cáo
(2). Chọn trường gộp nhóm, sắp xếp
(3). Chọn nguồn dữ liệu, trường dữ liệu
(4). Chọn kiểu trình bày
Thứ tự đúng của các bước trên là:
a)
(3) → (2) → (4) → (1).
b)
(3) → (4) → (2) → (1).
c)
(4) → (3) → (2) → (1).
d)
(4) → (3) → (1) → (2).
91.
Việc gộp và sắp xếp tổng con trong báo cáo dùng để làm gì?
a)
Hiển thị tổng số bản ghi.
b)
Tóm tắt thông tin theo nhóm.
c)
Hiển thị số lượng bản ghi từng nhóm.
d)
Tóm tắt thông tin toàn bộ báo cáo.
92.
Mây được yêu cầu tạo các báo cảo tổng hợp cho cửa hàng trà sữa. Mây có một số nhận xét như sau, em hãy cho biết các nhận xét này là đúng hay sai?
a)
Để liệt kê tất cả thông tin của các mặt hàng, cần tạo báo cáo chi tiết.
b)
Để tính toán được tổng số lượng mặt hàng đã bán, doanh thu, cần tạo báo cáo tóm tắt.
c)
Để xem được thông tin số lượng mặt hàng đã bán của từng loại theo từng khung giờ trong ngày, cần tạo báo cáo tóm tắt phân tích nhiều chiều.
d)
Việc chọn trường gộp nhóm chỉ có thể thực hiện gộp nhóm theo 1 trường nào đó trong báo cáo.
e)
Việc sắp xếp, lọc dữ liệu trong báo cáo không thể thực hiện lúc xem thông tin như ở biểu mẫu.
93.
Thành phần nào sau đây trong khung nhìn thiết kế của báo cáo chứa nhãn tiêu đề ở trang đầu tiên?
a)
Report Header.
b)
Page Header.
c)
Detail.
d)
Report Footer.
e)
Page Footer.
94.
Thành phần nào sau đây trong khung nhìn thiết kế của báo cáo chứa nhãn văn bản ở đỉnh mỗi trang?
a)
Report Header.
b)
Page Header.
c)
Detail.
d)
Report Footer.
e)
Page Footer.
95.
Thành phần nào sau đây trong khung nhìn thiết kế của báo cáo chứa thông tin chi tiết của dữ liệu?
a)
Report Header.
b)
Page Header.
c)
Detail.
d)
Report Footer.
e)
Page Footer.
96.
Thành phần nào sau đây trong khung nhìn thiết kế của báo cáo chứa số thứ tự trang, ngày tháng?
a)
Report Header.
b)
Page Header.
c)
Detail.
d)
Report Footer.
e)
Page Footer.
97.
Thành phần nào sau đây trong khung nhìn thiết kế của báo cáo chứa thông tin tóm tắt toàn bộ báo cáo?
a)
Report Header.
b)
Page Header.
c)
Detail.
d)
Report Footer.
e)
Page Footer.
98.
Trong Access, người dùng có thể thay đổi giao diện của biểu mẫu bằng cách nào sau đây?
a)
Thay đổi màu sắc.
b)
Thay đổi kích thước.
c)
Thay đổi vị trí các điều khiển.
d)
Thay đổi kiểu chữ.
99.
Trong Access, ở chế độ nào người dùng có thể thay đổi các thành phần trong báo cáo?
a)
Design View.
b)
Form View.
c)
Print Preview.
d)
Layout View.
100.
Trong Access, Control nào sau đây dùng để hiển thị dữ liệu trong một bảng hoặc truy vấn?
a)
Label.
b)
Text Box.
c)
Button.
d)
Image.
101.
Trong Access, Control nào sau đây dùng để hiển thị một dòng chữ mô tả?
a)
Label.
b)
Text Box.
c)
Button.
d)
Image.
102.
Để điều chỉnh kích thước của một Control trong Access, người dùng cần thực hiện ở chế độ nào sau đây?
a)
Design View.
b)
Form View.
c)
Print Preview.
d)
Layout View.
103.
Trong Access, ta có thể dùng chuột để kéo thả Control tới vị trí mới khi con trỏ chuột trở thành hình dạng nào sau đây?
a)
Mũi tên.
b)
Mũi tên 2 đầu.
c)
Mũi tên 4 đầu.
d)
Đồng hồ cát.
104.
Trong Access, ta có thể dùng chuột để thay đổi kích thước của Control khi con trỏ chuột trở thành hình dạng nào sau đây?
a)
Mũi tên.
b)
Mũi tên 2 đầu.
c)
Mũi tên 4 đầu.
d)
Đồng hồ cát.
105.
Trong Access, để thay đổi màu sắc của các Control, người dùng có thể thực hiện bằng cách:
a)
Định dạng màu sắc, font chữ trong Tab Format.
b)
Áp dụng mẫu có sẵn trong danh sách Themes.
c)
Sử dụng công cụ Paint để vẽ màu sắc.
d)
Điều chỉnh màu sắc trong menu chuột phải.
106.
Để áp dụng hàng loạt định dạng như màu sắc, font chữ cho nhiều Control cùng lúc, người dùng cần sử dụng công cụ nào sau đây?
a)
Font Painter.
b)
Color Paste
c)
Format Copy.
d)
Themes.
107.
Miu được yêu cầu chỉnh sửa giao diện của biểu mẫu trong Access. Miu có một số nhận xét như sau, em hãy cho biết các nhận xét này là đúng hay sai?
a)
Trong chế độ Report View, người dùng có thể thay đổi màu sắc, font chữ của các Control.
b)
Trong chế độ Design View, người dùng có thể thay đổi kích thước, vị trí của các Control.
c)
Các Themes là có sẵn và người dùng không thể thay đổi được các thiết lập của chúng.
d)
Việc chỉnh sửa nội dung của Text Box có thể khiến cho liên kết giữa Control và nguồn dữ liệu bị mất.
e)
Text Box ngoài nhiệm vụ liên kết dữ liệu còn có thể hiển thị thông tin mô tả hay thực hiện các phép tính.
108.
Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng điều hướng hay không?
a)
Có, che khuất toàn bộ.
b)
Chỉ che khuất vùng làm việc.
c)
Không, vẫn hiển thị cả vùng làm việc và vùng điều hướng.
d)
Chỉ che khuất vùng điều hướng.
109.
Điều nào sau đây là lý do cần tạo biểu mẫu điều hướng trong Access thay vì dùng vùng điều hướng mặc định?
a)
Giúp người dùng có thể mở được các biểu mẫu, báo cáo, bảng nhanh hơn.
b)
Đảm bảo người dùng truy cập nhanh chóng tới nội dung được phép.
c)
Làm cho giao diện đẹp mắt hơn, sắp xếp các thành phần thành nhóm.
d)
Vùng điều hướng mặc định không có chức năng gom nhóm hay sắp xếp.
110.
Sau khi tạo biểu mẫu điều hướng, cần thao tác nào sau đây để người dùng chỉ có thể truy cập vào biểu các thành phần trên biểu mẫu điều hướng?
a)
Đặt thuộc tính Display Form thành Navigation Form.
b)
Tắt chế độ Display Navigation Pane.
c)
Lập trình VBA để tự khởi chạy biểu mẫu điều hướng.
d)
Tạo thêm một biểu mẫu đăng nhập để kiểm tra quyền truy cập.
111.
Một nhóm bạn được giao nhiệm vụ tạo ứng dụng quản lý thư viện. Hãy cho biết các nhận xét sau đây của các bạn là đúng hay sai?
a)
Việc tạo biểu mẫu điều hướng là để giấu đi các đối tượng nhạy cảm, đảm bảo an toàn thông tin.
b)
Trong biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể xem hay chỉnh sửa dữ liệu trên các bảng hay biểu mẫu.
c)
Có thể phân quyền truy cập vào các biểu mẫu, báo cáo, bảng thông qua biểu mẫu điều hướng.
d)
Sau khi ẩn đi vùng điều hướng mặc định và tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể dùng VBA để lập trình Form đăng nhập để kiểm soát truy cập.
Reset
