Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN HÓA 11

Total questions: 57

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene.Công thức phân tử của ethylene là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C2H2

2.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane

b)

Ethane

c)

Methane

d)

Propane

3.

Hydrocarbon X có công thức phân tử là C5H12, biết khi tác dụng với chlorine tạo được 1 dẫn xuất monochlro. Tên của X là

a)

2 - methylpentane

b)

Pentane

c)

2, 2 - dimethylpropane

d)

3 - methylbutane

4.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

(a)  

5.

Công thức phân tử của propylene là

a)

C3H6

b)

C3H4

c)

C3H8

d)

C2H4

6.

Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

7.

Cho CH ≡ CH cộng nước ( xúc tác Hg2+, H2SO4, to) sản phẩm thu được là

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH2=CH-OH

c)

CH3-CH=O

d)

CH2(OH)−CH2(OH)

8.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa vàng nhạt

b)

kết tủa màu trắng

c)

kết tủa đỏ nâu

d)

dung dịch màu xanh

9.

Chất nào sau đây khi tác dụng với HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

a)

ethene

b)

propene

c)

but-1-ene

d)

methylpropene

10.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

phản ứng tách

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng oxi hóa

11.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

12.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

13.

Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần

a)

cấm tuyệt đối việc sử dụng nguyên liệu xăng.

b)

cấm sử dụng xe cá nhân.

c)

thay xăng bằng khí gas.

d)

hạn chế sử dụng nguồn nhiên liệu hóa thạch.

14.

Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?

a)

C2H6.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

CH4.

15.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

Methane.

b)

Acetylene.

c)

Ethylene.

d)

Proylene.

16.

Trong một phân tử toluene có số nguyên tử hydrogen là

a)

6.

b)

10.

c)

8.

d)

12.

17.

Phần trăm khối lượng hydrogen trong phân tử alkane Y bằng 16,667%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

C4H10.

d)

C5H12.

18.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C3H8.

d)

C6H6.

19.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

20.

Sản phẩm chính của phản ứng sau đây là chất nào ?

a)

CH3-CH2-CH=CH2.

b)

CH2-CH-CH(OH)CH3.

c)

CH3-CH=CH-CH3.

d)

CH3-CH=CH2.

21.

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi ∘C sau: (X) but-1-ene ( -185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

(X).

b)

(Y).

c)

(Z).

d)

(T)

22.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử.

d)

Phản ứng thế.

23.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hyđrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane.

b)

alkyne.

c)

alkene lớn hơn.

d)

cycloalkane

24.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

25.

Alkene sau có tên gọi là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

2-metybut-3-ene.

d)

3-methylbut-3-ene.

26.

Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng tách.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

27.

Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Công thức phù hợp với X là

a)

CH2=CHCH3.

b)

CH3CH2CH3.

c)

CH3CH3.

d)

CHCH.

28.

Dần dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dưng dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?

a)

Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt.

b)

Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.

c)

Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.

d)

Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.

29.

Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon

a)

ngắn hơn.

b)

dài hơn.

c)

không đổi.

d)

thay đổi.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?

a)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.

b)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.

c)

Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.

d)

Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.

31.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane mạch không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ so octane cao.

b)

Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

c)

Thực hiện phản ứng hydrogen hoá để chuyển các alkene thành alkane.

d)

Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

32.

Trong các chất trên, những chất nào là sản phẩm chính khi cho toluene tác dụng với chlorine trong điều kiện đung nóng và mặt FeCl3?

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

33.

Cho nước vào ống nghiệm đựng ethyl chloride và khuấy đều một lúc thì thấy dung dịch bị phân chia thành 2 lớp là do dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước. Lớp dưới là chứa chất nào dưới đây?

a)

C2H5Br.

b)

H2O.

c)

C2H5Cl.

d)

C2H5OH.

34.

Khi trùng hợp CF2=CF2 sẽ thu được hợp chất có tên gọi là teflon. Hợp chất teflon có đặc tính khá bền vững với nhiệt, không thấm nước và giúp giảm ma sát. Vì vậy người ta ứng dụng làm

a)

chất chống dính trên chảo.

b)

thuốc trừ sâu bệnh.

c)

thuốc gây mê trong y học.

d)

thuốc giảm đau.

35.

Liên kết C-X trong phân tử dẫn xuất halogen

a)

phân cực về phía nguyên tử halogen.

b)

phân cực về phía nguyên tử carbon.

c)

phân cực về phía nguyên tử hydrogen.

d)

không phân cực.

36.

Khi đun sôi hỗn hợp gồm C2H5Br và KOH trong C2H5OH thấy thoát ra một chất khí không màu. Dẫn khí này đi qua ống nghiệm đựng nước bromine. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa trắng.

b)

nước bromine có màu đậm hơn.

c)

nước bromine bị mất màu.

d)

không có hiện tượng gì xảy ra.

37.

Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

Cl-CH2-COOH

b)

C6H5-CH2-Cl

c)

CH3-CH2-O-Br

d)

CH3-CO-Cl

38.

Benzyl bromide có công thức cấu tạo nào sau đây?

(a)  

39.

Tên thay thế của chất sau là

a)

2- chloropropane

b)

1- chloropropane

c)

2- chlorobutane

d)

propyl chloride

40.

Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

(3)>(2)>(4)>(1)

b)

(1)>(4)>(2)>(3)

c)

(1)>(2)>(3)>(4)

d)

(3)>(2)>(1)>(4)

41.

Dẫn xuất halogen được dùng để gây mê là

a)

CF2Cl2

b)

CH3Cl

c)

CH2Cl2

d)

CHCl3

42.

Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. CTPT của Z là

a)

CHCl2

b)

C2H4Cl2

c)

C2H2Cl4

d)

CH2Cl

43.

Một hydrocarbon X cộng hợp với acid HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm là một dẫn xuất cloride của hydrocarbon X có thành phần khối lượng của Cl là 45,223%. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H4

c)

C3H6

d)

C4H8

44.

Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của ethylene. C2H4

Ý nào đúng

a. Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có vai trò hấp thụ khí SO2, CO2 có thể được sinh ra.

b. Khí C2H4 sinh ra khi sục vào dung dịch Br2, không làm dung dịch mất màu.

c. Khí ethylene sinh ra khi sục vào dung dịch Br2 làm dung dịch mất màu.

d. Đá bọt có vai trò điều nhiệt tránh cho hỗn hợp sôi quá mạnh.

(a)  

45.

Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (25 °C)?

(a)  

46.

Có bao nhiêu chất tạo được một sản phẩm thế monochloro, kể tên?

Cho 4 chất: methane, ethane, propane và butane

Trl theo đúng t hướng dẫn nha ^^:

3 ethane, m, p

(a)  

47.

Cho isopentane phản ứng với Cl2 (ánh sáng) tạo ra bao nhiêu dẫn xuất monochloro?

(a)  

48.

Cho các chất sau: (1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3) 3-methylpentane; (4) 2,2-dimethylbutane và (5) benzene.

Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm reforming hexane?

Trl:

Vd: 2 (1, 4)

(a)  

49.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là bao nhiêu?



(a)  

50.

Cho các alkene sau:

(1) CH2=CH-CH3

(2) (CH3)2C=C(CH3)2,

(3)CH3CH=CHCH3

(4) CH3CH=CHC2H5.

Có bao nhiêu alkene có đồng phân cis-trans?

bày trả lời nè: VD: 3 (1, 3, 4)

(a)  

51.

Cho các chất: ethylene, ethane, acetylene, isobutane, styrene. Trong số các chất trên có bao nhiêu chất phản ứng được với Br2?

Trả lời và kể tên (acetylene: A, ethylene: ethyl, còn ethane thì ghi hết nha ^^)

VD: 1 A

(a)  

52.

Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Có bao nhiêu chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Trả lời và kể tên = chữ cái đầu của chất (acetylene: A, methyl acetylene: MA)

VD: 2 A, MA

(a)  

53.

Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

54.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t °\degree ) dư  tạo thành butane?

a)

CH3-CH=CH2

b)

CH3-C ≡\equiv C-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH2

d)

(CH3)2C=CH2

55.

Oxi hoá butane bằng oxygen ở 180o Cvà 70 bar tạo thành sản phẩm hữu cơ X duy nhất. X là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

CO2

56.

Hàng nghìn các dẫn xuất halogen được tách ra từ nhiều loại sinh vật biển khác nhau như rong, tảo biển, san hô,... Chúng có các hoạt tính sinh học rất quý giá như khả năng điều trị bệnh hung thư và nhiều bệnh khác. Cho công thức khung phân tử của dẫn xuất halogen sau:

Dẫn xuất halogen tách ra từ tảo biển đỏ chi Laurencia có tác dụng chống ung thư vòm họng

a)

Dẫn xuất halogen trên chứa 2 nguyên tố halogen khác nhau

b)

Số liên kết pi (π) trong phân dẫn xuất halogen trên bằng 1.

c)

Phần trăm khối lượng của nguyên tố bromine trong dẫn xuất halogen trên bằng 43,8356%

d)

Dẫn xuất halogen trên có tên là 1,1-dichloro-4,6-dibromo-3,7-dimethylocta-1,6-diene.

57.

a. Công thức phân tử của X là C4H6.

b. Trong X có hai liên kết π (pi).

c. Chất Y có cấu tạo CH≡C−CH2−CH3CH\equiv C-CH_2-CH_3 là một đồng phân cấu tạo của X.

d. 1 mol chất X phản ứng vừa đủ với 1 mol Br2.

Ý đúng

(a)