wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thần kinh

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

2.

Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự …………. đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

chuyển động của từng cơ quan

b)

chuyển động của một phần cơ thể

c)

chuyển động cục bộ

d)

chuyển động của cả cơ thể

3.

Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:

a)

hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.

b)

hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.

c)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.

d)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.

4.

Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố ……..(1)…….. và ……..(2)…….. với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác

b)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết

c)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết

d)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác

5.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

ruột khoang, chân khớp.

6.

Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ……..(1)…….. điều khiển hoạt động của ……..(2)…….. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) cơ quan, (2) cả cơ thể.

b)

(1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

c)

(1) trung tâm, (2) cả cơ thể.

d)

(1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

7.

Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

8.

Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

9.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ thần kinh dạng ống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:

a)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).

b)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).

c)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

d)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).

11.

Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc:

a)

phản xạ.

b)

cảm ứng.

c)

dẫn truyền

d)

đáp ứng xung thần kinh.

12.

Tế bào thần kinh còn được gọi là:

a)

synapse.

b)

neuron.

c)

myelin.

d)

ranvier.

13.

Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là:

a)

synapse.

b)

hạch thần kinh.

c)

tủy.

d)

neuron.

14.

Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

15.

Sợi trục của neuron có chức năng:

a)

truyền kích thích ra khắp cơ thể.

b)

truyền kích thích đến tế bào khác.

c)

truyền xung thần kinh đến tế bào khác.

d)

truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể.

16.

Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các:

a)

synapse.

b)

chùy synapse.

c)

sợi nhánh.

d)

eo Ranvier.

17.

Chức năng của neuron là:

a)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể.

b)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác.

c)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác.

d)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.

18.

Điện thế nghỉ là sự ……..(1)…….. điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích ……..(2)…….. so với bên ngoài màng mang điện tích ……..(3)……..

a)

(1) tương tác, (2) âm, (3) dương.

b)

(1) tương tác, (2) dương, (3) âm.

c)

(1) chênh lệch, (2) âm, (3) dương.

d)

(1) chênh lệch, (2) dương, (3) âm.

19.

Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động là truyền là do:

a)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kế tiếp.

b)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvier này sang eo Ranvier kế tiếp.

c)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một vùng này sang eo Ranvier kế tiếp.

d)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một eo Ranvier này sang vùng kế tiếp.

20.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

4 lines
21.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Xung thần kinh từ sợi trục của neuron này đi qua …………. sang tế bào khác. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

synapse

b)

eo Ranvier

c)

bao myelin

d)

hạch thần kinh

23.

Synapse là:

a)

đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh.

b)

một loại chất chuyển giao thần kinh.

c)

đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

d)

diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.

24.

Loại synapse phổ biến ở động vật là:

a)

synapse xung thần kinh.

b)

synapse sinh học.

c)

synapse hóa học

d)

synapse điện.

25.

Thông tin dưới dạng xung thần kinh đi đến synapse được truyền qua synapse nhờ:

a)

các bao myelin trên sợi trục.

b)

các eo Ranvier.

c)

chất chuyển hóa thần kinh.

d)

chất chuyển giao thần kinh.

26.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Đường dẫn truyền hướng tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.

28.

Đường dẫn truyền li tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.

29.

Thụ thể cảm giác có chức năng:

a)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

b)

tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

c)

tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

d)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

30.

Nối các loại thụ thể sao cho đúng với vai trò của chúng.

4 lines
31.

Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm:

a)

tai ngoài, tai giữa và tai trong.

b)

tai ngoài, tai giữa và ốc tai.

c)

tai ngoài, màng nhĩ và ốc tai.

d)

tai ngoài, màng nhĩ và tai trong.

32.

Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ:

a)

cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh.

b)

cơ quan tiền đình nằm trong hành não.

c)

cơ quan tiền đình nằm trong tai trong.

d)

cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não.

33.

Cơ quan tiền đình gồm:

a)

cửa sổ tròn, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.

b)

cửa sổ tròn, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.

c)

nang cầu, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.

d)

nang cầu, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.

34.

Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

b)

Dễ mất nếu không được củng cố.

c)

Số lượng có giới hạn.

d)

Có sự tham gia của vỏ não.

35.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây

37.

tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

38.

Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng:

a)

từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

b)

tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

c)

phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

d)

tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

39.

Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?

a)

nghe tiếng gọi "chít chít", gà chạy tới.

b)

nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.

d)

hít phải bụi ta "hắc xì hơi".

40.

Hình bên mô tả hệ cung phản xạ của người khi tay chạm vào cây xương rồng, mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai?

a)

Các số lần lượt là : (1)Thụ quan đau ở da; (2)neuron cảm giác, (3)tủy sống, (4)neuron vận động.

b)

Hệ thần kinh trung ương là não bộ, và các dây thần kinh là nơi xử lí thông tin, đưa ra quyết định trả lời kích thích, lưu giữ thông tin.

c)

Hiện tượng co rút tay lại là phản xạ không điều kiện.

d)

Tín hiệu thần kinh được dẫn truyền từ dây thân kinh ngoại biên đến cơ vân bằng synapse nhờ đó tay mới co rút lại.

41.

Cho các động vật sau: sư tử, chó, mèo, cá, sứa, mực. Có bao nhiêu động vật có thần kinh dạng ống?

4 lines
42.

Cho các động vật sau: thủy tức, cá, sứa, cua, giun đốt và mực. Có bao nhiêu động vật có thần kinh dạng lưới?

4 lines
43.

Có bao nhiêu hình thức phản xạ dưới đây là do sinh ra đã có

4 lines
44.

Cho các động vật sau: thủy tức, cá, sứa, cua, giun đốt và mực. Có bao nhiêu động vật có thần kinh dạng lưới?

4 lines
45.

Có bao nhiêu hình thức phản xạ dưới đây là do sinh ra đã có

a)

Phản xạ bú ở trẻ sơ sinh.

b)

Phản xạ khóc ở trẻ sơ sinh.

c)

Phản xạ toát mồ hôi khi tập thể dục.

d)

Phản xạ co chân lại khi giẫm vào đinh.

e)

Phản xạ giụt tay lại khi chạm vào nồi nóng.

46.

Có bao nhiêu hình thức phản xạ dưới đây là hình thành qua học tập và rút kinh nghiệm

a)

Phản xạ tiết nước bọt khi thấy quả chua.

b)

Lau dọn vệ sinh.

c)

Chấp hành tín hiệu đèn giao thông.

d)

Hút thuốc lá điện tử.

e)

Cắn móng tay.

47.

Tập tính là:

a)

Những động tác của động vật trả lời lại các kích thích

b)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích

c)

Những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích

d)

Những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích

48.

Vai trò KHÔNG thuộc về tập tính của động vật:

a)

Tăng khả năng sinh tồn

b)

Giảm khả năng điều tiết cơ thể

c)

Tăng sự thành công sinh sản

d)

Là một cơ chế để cân bằng nội môi

49.

Tập tính bẩm sinh là:

a)

Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

b)

Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

c)

Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài

d)

Là tập tính học được từ bố mẹ

50.

Một ví dụ KHÔNG thuộc về tập tính bẩm sinh:

a)

Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới

b)

Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ

c)

Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi

d)

Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất

51.

Tập tính học được là:

a)

Sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ

b)

Hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

52.

Tập tính học được là:

a)

Sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ

b)

Hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

Không phải là một hành động hay chuỗi hành động được quyết định bởi quá trình điều kiện hóa

d)

Luôn có thể phân biệt rạch ròi được với tập tính bẩm sinh

53.

Tập tính có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật:

a)

Bảo vệ lãnh thổ

b)

Di cư

c)

Xã hội

d)

Kiếm ăn

54.

Tập tính sinh sản ở động vật:

a)

Mang tính bản năng

b)

Phụ thuộc vào con cái

c)

Giống nhau ở tất cả các loài

d)

Không bao gồm những tập tính nhỏ khác

55.

Di cư được định nghĩa là:

a)

Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định

b)

Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định

c)

Di chuyển tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định

d)

Di chuyển một phần quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định

56.

Pheromone là:

a)

Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài

b)

Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới

c)

Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài

d)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

57.

Con lớn thường đi đầu đàn là ví dụ về:

a)

Tập tính vị tha

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính thứ bậc

d)

Tập tính hợp tác

58.

Chọn đáp án phát biểu đầy đủ nhất về pheromone. Pheromone có thể gây ra:

a)

Các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

b)

Các tập tính liên quan đến sin

59.

omone có thể gây ra:

a)

Các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

b)

Các tập tính liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài

c)

Các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài

d)

Các tập tính không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

60.

Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật

a)

In vết

b)

Học liên hệ

c)

Học cách nhận biết không gian

d)

Quen nhờn

61.

Hình thức học tập in vết phát triển nhất ở:

a)

Chim

b)

Cáo

c)

Rắn

d)

Heo

62.

Khi kết hợp đồng thời âm thanh và cho chó ăn, sau vài lần chỉ cần nghe thấy âm thanh chó cũng tiết nước bọt là ví dụ về:

a)

Kiểu học hành động

b)

Kiểu Skinner

c)

Thử và sai

d)

Kiểu học đáp ứng

63.

Dạng học tập phức tạp nhất của động vật là:

a)

Học xã hội

b)

Nhận thức và giải quyết vấn đề

c)

Học liên hệ

d)

Học định hướng

64.

Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-c, 2-a, 3-b

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-b, 2-a, 3-c

65.

Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.

a)

1-c

b)

1-b

c)

1-a

66.

Dọa đánh mèo nhiều lần nhưng không thực sự đánh. Ban đầu mèo co người nhưng sau một thời gian dọa quen thì mèo không còn sợ nữa

a)

1-c, 2-a, 3-b

b)

1-a, 2-b, 3-c

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-b, 2-a, 3-c

67.

Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên và định nghĩa của chúng.

a)

1-ab, 2-cd

b)

1-ac, 2-bd

c)

1-ad, 2-bc

d)

1-bc, 2-ad

68.

Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-b, 2-a, 3-c

c)

1-b, 2-c, 3-a

69.

Nối cột A với cột B sao cho hai cột trùng khớp ý nghĩa với nhau.

a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-b, 2-a, 3-c

c)

1-b, 2-c, 3-d

d)

1-c, 2-a, 3-b

70.

Người ta chia ra hai loại tập tính là dựa vào:

a)

Nguồn gốc

b)

Thời gian xuất hiện sớm hay muộn

c)

Thể chế điều hòa hoạt động

d)

Độ linh hoạt với tập tính

71.

Hình thức học tập ở hình bên là

a)

in vết

b)

liên hệ

c)

giải quyết vấn đề

d)

học xã

72.

Hình thức học tập ở hình bên là

a)

in vết

b)

liên hệ

c)

giải quyết vấn đề

d)

học xã hội

73.

Số đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Số đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Số đáp án SAI khi nói về tập tính của động vật là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

76.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về tập tính của động vật?

4 lines
77.

Trong các tập tính sau đây, có bao nhiêu tập tính bẩm sinh?

a)

Mèo săn đuổi chuột để bắt mồi.

b)

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa trời râm.

c)

Tò vò đào hố trên mặt đất đế làm tổ sinh sản.

d)

Ve kêu vào mùa hè.

e)

Khi tham gia giao thông, thấy tín hiệu đèn đỏ thì dừng lại.

78.

Có bao nhiêu ý đúng đúng khi nói về tập tính của động vật ?

a)

Tập tính học được là tập tính đặc trưng cho loài đó

b)

Tập tính kiếm ăn có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật

c)

Tập tính sinh sản và tập tính xã hội có thể bao gồm nhiều tập tính nhỏ khác

d)

Mỗi loài có một phạm vi bảo vệ lãnh thổ nhất định khác nhau

79.

Điều nào sau đây đúng với sinh trưởng ở sinh vật?

a)

Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan.

b)

Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ thể

c)

Sinh trưởng là sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

d)

Sinh trưởng là sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

80.

Ví dụ không đúng về sự sinh trưởng của sinh vật là

a)

hạt thành cây mầm.

b)

sự tăng kích thước lá.

c)

sự dài ra của rễ.

d)

tăng chiều cao cây.

81.

Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật

a)

khối lượng.

b)

kích thước.

c)

chất lượng.

d)

số lượng.

82.

Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là:

a)

Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào tuỳ thuộc giai đoạn sinh trưởng của cơ thể.

b)

Tăng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể sinh vật.

c)

Sự sinh trưởng có thể chậm lại hoặc ngừng khi cơ t

83.

Điều không đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển là

a)

sinh trưởng là quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ thể.

b)

phát triển là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể.

c)

phát triển bao gồm sự thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí.

d)

quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra trong khoảng thời gian dài và phức tạp.

84.

Số phát biểu đúng về yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người?

a)

Chế độ ăn uống.

b)

Tập luyện thể dục, thể thao.

c)

Trạng thái tâm lí.

d)

Chế độ làm việc và nghỉ ngơi.

e)

Bệnh tật.

85.

Sự …… làm tăng số lượng tế bào, sự tổng hợp và tích luỹ các chất làm tế bào tăng kích thước và khối lượng tế bào.

a)

phát triển

b)

phân bào

c)

phân hóa

d)

sinh trưởng

86.

Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

sinh trưởng.

b)

phát triển.

c)

sinh sản.

d)

biệt hóa.

87.

…….tế bào là quá trình các tế bào thay đổi cấu trúc và chuyên hoá chức năng.

a)

Phát triển

b)

Biệt hóa

c)

Phân hóa

d)

Sinh trưởng

88.

Ở thực vật có hoa, tế bào thành tế bào tạo hoa và quả nhờ quá trình

a)

phát triển

b)

biệt hóa

c)

phân hóa

d)

sinh trưởng

89.

Quá trình phát triển của một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính bắt đầu bằng

a)

hợp tử

b)

phôi

c)

trứng

d)

chồi

90.

Khi động vật đến tuổi thành thục sinh dục, cơ quan sinh dục phát triển mạnh và bắt đầu tạo ra các giao tử. Điều này đang nói đến giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.

b)

Giai đoạn sinh trưởng.

91.

dục, cơ quan sinh dục phát triển mạnh và bắt đầu tạo ra các giao tử. Điều này đang nói đến giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.

b)

Giai đoạn sinh trưởng.

c)

Giai đoạn phân hoá tế bào.

d)

Giai đoạn trưởng thành.

92.

Thứ tự đúng về vòng đời của các loài sinh sản hữu tính

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 6 → 5

b)

2→ 1 → 3 → 4 → 6 → 5

c)

2→ 1 → 4 → 3 → 6 → 5

d)

1 → 2 → 4 → 3 → 6 → 5

93.

Tuổi thọ của một loài sinh vật là thời gian sống … của các cá thể trong loài. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

trung bình

b)

ít nhất

c)

lâu nhất

d)

khác nhau

94.

Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau và được quy định bởi

a)

kiểu hình

b)

hợp tử

c)

kiểu gene

d)

phôi

95.

Yếu tố không phải là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người là

a)

yếu tố di truyền

b)

chế độ ăn uống

c)

tập luyện thể dục, thể thao

d)

môi trường sống

96.

Nối cột:

a)

1. Sinh trưởng a. Hạt nảy mầm b. Cây lên cao c. Gà trống bắt đầu biết gáy

b)

2. Phát triển d. Cây ra hoa e. Diện tích phiến lá tăng lên f. Lợn con tăng cân từ 2 kg lên 4 kg.

97.

Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo ra cá thể mới, già đi rồi chết được gọi là

a)

Tuổi đời

b)

Chu kỳ chết

c)

Tuổi thọ

d)

Vòng đời

98.

Điều đúng khi nói về vòng đời của cá thể sinh sản vô tính là:

a)

Bắt đầu từ hợp tử

b)

Theo hình thức nguyên phân

c)

Trải qua các giai đoạn phôi

d)

cây non có khả năng sinh sản

99.

Nối cột phù hợp với tuổi thọ của các sinh vật

a)

1. Cây lúa, cây ngô a. 100 - 300 năm

b)

2. Cây thông b. 1 năm

c)

3. Muỗi c. 1

100.

Nối cột phù hợp với tuổi thọ của các sinh vật

a)

1. Cây lúa, cây ngô

b)

2. Cây thông

c)

3. Muỗi

d)

4. Rùa

101.

Yếu tố bên trong tác động nhất định đến tuổi thọ là

a)

A. chế độ ăn

b)

B. lối sống

c)

C. di truyền

d)

D. môi trường sống

102.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

103.

Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

104.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

c)

C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

105.

Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

106.

Gibberellin có vai trò:

a)

A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)

B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài

107.

Vai trò:

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

108.

Ở thực vật một năm, chu kì sinh trưởng và phát triển có các giai đoạn theo trình tự:

a)

Ra hoa - tạo quả - nảy mầm - mọc lá - sinh trưởng rễ, thân, lá.

b)

Nảy mầm - ra lá - sinh trưởng rễ, thân, lá - ra hoa - tạo quả - quả chín.

c)

Ra lá - sinh trưởng thân, rễ, lá - ra hoa - kết hạt - nảy mầm.

d)

Quả chín - nảy mầm - ra lá - ra hoa - kết hạt.

109.

Sinh trưởng thứ cấp là quá trình lớn lên do sự phân chia của (A) làm cho cây lớn lên theo chiều (B). (A) và (B) lần lượt là:

a)

Mô phân sinh; ngang.

b)

Đỉnh sinh trưởng; cao.

c)

Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; ngang.

d)

Tế bào mạch rây; cao.

110.

Cho các chất gồm auxin, ethylene, abscicic acid, cytokinine, phenol, gibberellin. Các chất có vai trò kích thích sinh trưởng là:

a)

Abscicic acid, phenol.

b)

Auxin, gibberellin, cytokinine.

c)

Abscicic acid, phenol, cytokinine.

d)

Tất cả các chất trên.

111.

Cytokinine chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Lá, rễ

c)

Đỉnh rễ,lá non,quả non.

d)

Thân, cành

112.

Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Phôi hạt, chóp rễ.

c)

Chồi ngọn,lá non,phôi hạt,phấn hoa.

d)

Thân, lá.

113.

Ethylene có vai trò:

a)

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)

Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

d)

Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

114.

Cây ngày dài là:

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ngày dài,đêm dài

b)

Cây ra hoa tr

115.

Cây ngày dài là:

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ngày dài,đêm dài

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ngày dài,đêm ngắn

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ngày ngắn,đêm dài

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng không phụ thuộc

116.

Các cây ngày ngắn là:

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

c)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

117.

Quang chu kì là:

a)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)

Thời gian chiếu sáng xen kế với bóng tối bằng nhau trong ngày.

c)

Thời gian chiếu sáng trong một ngày.

d)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

118.

Cho các bộ phận sau, mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

119.

Xét các đặc điểm sau, đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

e)

Chỉ làm tăng chiều dài của dây

120.

Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng lên?

a)

AIA

b)

Etylen

c)

Cytokinin

d)

GA

121.

Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh. Muốn quả dứa chín sớm (để cho thu hoạch sớm) thì cần bổ sung cho cây chất điều hoà sinh trưởng

4 lines