wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ GIỮA KÌ 2 ĐỊA 11

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên Bang Nga góp phần quan trọng vào

a)

A. phục vụ đi lại của nhân dân.

b)

B. khai thác lãnh thổ phía đông.

c)

C. phát triển văn hóa các dân tộc.

d)

D. phân bố lại dân cư và đô thị.

2.

Phía nam Hoa Kỳ ven Đại Tây Dương trồng nhiều cây ăn quả nhiệt đới, chủ yếu do có

a)

A. đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu cận nhiệt đới.

b)

B. đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu ôn đới lục địa.

c)

C. đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu ôn đới lục địa.

d)

D. đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu cận xích đạo.

3.

Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

a)

A. sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.

b)

B. sự thu hút của các điều kiện sinh thái.

c)

C. tâm lí thích dịch chuyến của người dân.

d)

D. có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.

4.

Đồng bằng Đông Âu ở Liên bang Nga có mật độ dân cư cao là do

a)

A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa. 

b)

B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

C. khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.

d)

D. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.

5.

Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là

a)

  A. máy móc và dược phẩm.

b)

B. sản phẩm điện, điện tử.

c)

C. xe cộ, đá quý, chất dẻo.

d)

D. dầu thô và khí tự nhiên.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

  A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.           

b)

B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

D. Là một nước xuất siêu rất lớn.

7.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

A. Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

b)

B. Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

c)

C. Nhật Bản và các nước Đông Á.

d)

D. các nước châu Phi và Nam Mỹ.

8.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

A. Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.  

b)

B. Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

c)

C. Nhật Bản và các nước Đông Á.

d)

D. các nước châu Phi và Nam Mỹ.

9.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)

A. Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.

b)

B. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.

c)

C. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

d)

D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.

10.

Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

  A. châu Âu.

b)

B. châu Phi.

c)

C. Mĩ La tinh.

d)

D. châu Á.

11.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm

a)

A. quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

b)

B. quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

c)

C. quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.

d)

D. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

12.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

A. số lượng lao động khá đông. 

b)

B. tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.

c)

C. hàng hóa ít có sự đa dạng.

d)

D. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

13.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

     A. Quần đảo Ha-oai.                             

b)

B. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

c)

C. Bán đảo A-la-xca.

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Lớn.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.

c)

C. GDP bình quân đầu người cao.

d)

D. Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

15.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

A. phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.

b)

B. phía Tây và ven Thái Bình Dương.

c)

C. phía Nam và ven Thái Bình Dương.

d)

D. ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

16.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.

b)

B. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

c)

C. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.

d)

D. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

17.

Đâu là công thức tính số dân thành thị?

a)

(Số dân thành thị : tổng số dân) X 100

b)

tỉ lệ dân thành thị X tổng số dân

c)

giá trị xuất khẩu -  giá trị nhập khẩu.

d)

doanh thu du lịch : số lượt khách du lịch.

18.

Đâu là công thức tính tỉ lệ dân thành thị?

a)

(Số dân thành thị : tổng số dân) X 100

b)

tỉ lệ dân thành thị X tổng số dân

c)

giá trị xuất khẩu -  giá trị nhập khẩu.

d)

doanh thu du lịch : số lượt khách du lịch.

19.

Đâu là công thức tính cán cân xuất nhập khẩu?

a)

(Số dân thành thị : tổng số dân) X 100

b)

tỉ lệ dân thành thị X tổng số dân

c)

giá trị xuất khẩu -  giá trị nhập khẩu.

d)

doanh thu du lịch : số lượt khách du lịch.

20.

Đâu là công thức tính tổng giá trị xuất nhập khẩu?

a)

(Số dân thành thị : tổng số dân) X 100

b)

tỉ lệ dân thành thị X tổng số dân

c)

giá trị xuất khẩu +  giá trị nhập khẩu.

d)

doanh thu du lịch : số lượt khách du lịch.

21.

Đâu là công thức tính bình quân doanh thu du lịch?

a)

(Số dân thành thị : tổng số dân) X 100

b)

tỉ lệ dân thành thị X tổng số dân

c)

giá trị xuất khẩu -  giá trị nhập khẩu.

d)

doanh thu du lịch : số lượt khách du lịch.

22.

Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là

a)

A. dầu thô và khí tự nhiên.

b)

B. xe hơi, thiết bị viễn thông.

c)

C. kim loại quý và sắt thép.   

d)

D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.