wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab G12 12/3

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

human-like

a)

giống con người

b)

sự bảo tồn

c)

sự phá rừng

d)

nội dung

2.

interact

a)

thành kiến

b)

người xem

c)

tương tác

d)

thực tế ảo

3.

activate

a)

do dự làm gì

b)

cứu hộ

c)

kích hoạt

d)

nền tảng

4.

application

a)

thu hút sự chú ý của ai

b)

kích hoạt

c)

áp phích

d)

ứng dụng

5.

facial recognition

a)

trực quan

b)

nhận diện khuôn mặt

c)

đáng tin cậy

d)

sống sót

6.

virtual

a)

ảo

b)

sự phá rừng

c)

sự quan tâm

d)

đang gia tăng

7.

security

a)

an ninh

b)

sự phá rừng

c)

thực hành

d)

cá nhân hóa

8.

advanced

a)

tiên tiến

b)

nơi ươm mầm

c)

sự bảo tồn

d)

phương tiện truyền thông đại chúng

9.

artificial

a)

nhân tạo

b)

người xem

c)

nhận diện khuôn mặt

d)

lệnh bằng giọng nói

10.

intelligence

a)

trí tuệ

b)

động vật có vú

c)

do dự làm gì

d)

đáng tin

11.

chatbot

a)

rô-bốt trò chuyện

b)

nơi ươm mầm

c)

quan sát

d)

tiến hóa

12.

programme

a)

nhận diện khuôn mặt

b)

chương trình

c)

giống con người

d)

trực quan

13.

analyse

a)

do dự làm gì

b)

chú ý đến điều gì

c)

phân tích

d)

thực tế ảo

14.

real-time

a)

trực quan

b)

phục hồi

c)

giống con người

d)

thời gian thực

15.

effortlessly

a)

sự phá rừng

b)

bất hợp pháp

c)

có nguy cơ tuyệt chủng

d)

dễ dàng

16.

digital

a)

loài

b)

áp phích

c)

trí tuệ

d)

kỹ thuật số

17.

portfolio

a)

kích hoạt

b)

có thể tiếp cận

c)

danh mục đầu tư

d)

an ninh

18.

upload

a)

dựng lên cái gì

b)

vượn lớn

c)

sự hiện diện

d)

tải lên

19.

interactive

a)

cột mốc

b)

tương tác

c)

lồng, chuồng

d)

vượn

20.

virtual reality

a)

cá nhân hóa

b)

thực tế ảo

c)

phát sóng

d)

rạn san hô

21.

hands-on

a)

thả, phóng thích

b)

thực hành

c)

hiếm

d)

tin giả

22.

personalised

a)

cột mốc

b)

cá nhân hóa

c)

nâng cấp

d)

tương tác

23.

platform

a)

rô-bốt trò chuyện

b)

thu hút sự chú ý của ai

c)

nền tảng

d)

nguồn

24.

distance-learning

4 lines
25.

personalised

a)

cột mốc

b)

cá nhân hóa

c)

nâng cấp

d)

tương tác

26.

platform

a)

rô-bốt trò chuyện

b)

thu hút sự chú ý của ai

c)

nền tảng

d)

nguồn

27.

distance-learning

a)

thuộc về biển

b)

thu hút sự chú ý của ai

c)

phục hồi

d)

học từ xa

28.

speech recognition

a)

nhận diện giọng nói

b)

áp phích

c)

cá nhân hóa

d)

thực tế ảo

29.

evolution

a)

nhận diện khuôn mặt

b)

phân phối

c)

tiến hóa

d)

thực hành

30.

observe

a)

quan sát

b)

có khả năng làm gì

c)

quảng bá

d)

thành kiến

31.

milestone

a)

ứng dụng

b)

kiểm tra tính xác thực

c)

cột mốc

d)

tuyệt chủng

32.

provoke

a)

suy thoái

b)

kích động

c)

nền tảng

d)

tiện lợi

33.

self-driving

a)

tự lái

b)

rô-bốt trò chuyện

c)

nhận diện khuôn mặt

d)

quảng cáo thương mại

34.

imitate

a)

chịu trách nhiệm (làm gì)

b)

thời gian thực

c)

bắt chước

d)

tuyệt chủng

35.

upgrade

a)

chịu trách nhiệm (làm gì)

b)

động vật linh trưởng

c)

rạn san hô

d)

nâng cấp

36.

voice command

a)

sự bảo tồn

b)

lệnh bằng giọng nói

c)

sự phá rừng

d)

thành kiến

37.

benefit from something

a)

kiểm tra tính xác thực

b)

hưởng lợi từ điều gì

c)

chú ý đến điều gì

d)

hướng sự chú ý đến điều gì

38.

take over

a)

khu vực

b)

tiếp quản

c)

có khả năng làm gì

d)

sự sinh sản

39.

be capable of doing something

a)

tự lái

b)

cứu hộ

c)

có khả năng làm gì

d)

cột mốc

40.

publicity

a)

đáng tin cậy

b)

mảnh vỡ

c)

chương trình

d)

sự công khai

41.

interest

a)

lồng, chuồng

b)

rạn san hô

c)

sự quan tâm

d)

phát sóng

42.

place

a)

địa điểm

b)

lan truyền

c)

biển quảng cáo

d)

cung cấp chỗ ở

43.

advert

a)

thuộc về biển

b)

mảnh vỡ

c)

tiếp cận

d)

quảng cáo

44.

promote

a)

thu lợi nhuận lớn

b)

an ninh

c)

quảng bá

d)

đáng tin cậy

45.

profit-making

a)

có lợi nhuận

b)

vượn

c)

cá nhân hóa

d)

do dự làm gì

46.

poster

a)

trực quan

b)

săn

47.

promote

a)

thu lợi nhuận lớn

b)

an ninh

c)

quảng bá

d)

đáng tin cậy

48.

profit-making

a)

có lợi nhuận

b)

vượn

c)

cá nhân hóa

d)

do dự làm gì

49.

poster

a)

trực quan

b)

săn trộm

c)

phân phối

d)

áp phích

50.

viewer

a)

thuộc về biển

b)

nâng cấp

c)

người xem

d)

lan truyền

51.

commercial

a)

quảng cáo thương mại

b)

lan truyền

c)

có nguy cơ tuyệt chủng

d)

có khả năng làm gì

52.

advertise

a)

ngôn ngữ ký hiệu

b)

quảng cáo

c)

kiểm tra tính xác thực

d)

thời gian thực

53.

presence

a)

loa phát thanh

b)

trực quan

c)

có lợi nhuận

d)

sự hiện diện

54.

reliable

a)

thu hút sự chú ý của ai

b)

cá nhân hóa

c)

bị đe dọa

d)

đáng tin cậy

55.

bias

a)

kích động

b)

mối đe dọa

c)

thành kiến

d)

người xem

56.

fake news

a)

tin giả

b)

nơi ươm mầm

c)

đáng tin cậy

d)

thu lợi nhuận lớn

57.

the press

a)

giám sát

b)

suy thoái

c)

báo chí

d)

động vật có vú

58.

update

a)

cập nhật

b)

quan sát

c)

ngôn ngữ ký hiệu

d)

nâng cấp

59.

distribute

a)

có lợi nhuận

b)

địa điểm

c)

phân phối

d)

áp phích

60.

broadcast

a)

phát sóng

b)

linh hoạt

c)

tải lên

d)

cứu hộ

61.

convenient

a)

không đủ khả năng làm gì

b)

động vật có vú

c)

cá nhân hóa

d)

tiện lợi

62.

content

a)

nội dung

b)

phục hồi

c)

tin giả

d)

có thể tiếp cận

63.

accessible

a)

nội dung

b)

nâng cấp

c)

do dự làm gì

d)

có thể tiếp cận

64.

interactive

a)

tức thì

b)

săn trộm

c)

tương tác

d)

bắt chước

65.

instant

a)

kỹ thuật số

b)

có lợi nhuận

c)

dễ tổn thương

d)

tức thì

66.

reach

a)

bắt chước

b)

tiếp cận

c)

nâng cấp

d)

vượn lớn

67.

flexible

a)

cột mốc

b)

linh hoạt

c)

ảo

d)

thành kiến

68.

credible

a)

đáng tin

b)

giám sát

c)

nội dung

d)

loài

69.

fact-check

a)

dễ tổn thương

b)

hưởng lợi từ điều gì

c)

dễ dàng

d)

kiểm tra tính xác thực

70.

visual

a)

quảng bá

b)

quảng cáo

c)

trực quan

71.

credible

a)

đáng tin

b)

giám sát

c)

nội dung

d)

loài

72.

fact-check

a)

dễ tổn thương

b)

hưởng lợi từ điều gì

c)

dễ dàng

d)

kiểm tra tính xác thực

73.

visual

a)

quảng bá

b)

quảng cáo

c)

trực quan

d)

động vật hoang dã

74.

the mass media

a)

phương tiện truyền thông đại chúng

b)

nền tảng

c)

tức thì

d)

học từ xa

75.

billboard

a)

hiếm

b)

tiện lợi

c)

tải lên

d)

biển quảng cáo

76.

loudspeaker

a)

thời gian thực

b)

tức thì

c)

loa phát thanh

d)

đáng tin cậy

77.

source

a)

mối đe dọa

b)

có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nguồn

d)

bất hợp pháp

78.

spread

a)

kỹ thuật số

b)

tự lái

c)

lan truyền

d)

lệnh bằng giọng nói

79.

be in charge of (doing) something

a)

chịu trách nhiệm (làm gì)

b)

vượn

c)

chương trình

d)

mảnh vỡ

80.

attract one's attention

a)

tiếp quản

b)

cá nhân hóa

c)

cứu hộ

d)

thu hút sự chú ý của ai

81.

draw attention to something

a)

sự phá rừng

b)

mảnh vỡ

c)

linh hoạt

d)

hướng sự chú ý đến điều gì

82.

cannot afford to do something

a)

trở thành xu hướng lâu dài

b)

dễ tổn thương

c)

sự sinh sản

d)

không đủ khả năng làm gì

83.

put up something

a)

phương tiện truyền thông đại chúng

b)

thuộc về biển

c)

dựng lên cái gì

d)

là nơi sinh sống của cái gì

84.

pay attention to something

a)

thành kiến

b)

nguồn

c)

nghiêm trọng

d)

chú ý đến điều gì

85.

be here to stay

a)

biển quảng cáo

b)

kỹ thuật số

c)

nội dung

d)

trở thành xu hướng lâu dài

86.

be on the rise

a)

do dự làm gì

b)

học từ xa

c)

đang gia tăng

d)

nguồn

87.

endangered

a)

có nguy cơ tuyệt chủng

b)

bất hợp pháp

c)

có khả năng làm gì

d)

đáng tin

88.

primate

a)

động vật linh trưởng

b)

người xem

c)

thành kiến

d)

không đủ khả năng làm gì

89.

rescue

a)

sống sót

b)

cứu hộ

c)

ảo

d)

nhận diện khuôn mặt

90.

enclosure

a)

chuồng nuôi nhốt

b)

loài

c)

thành kiến

d)

trí tuệ

91.

mammal

(a)  

92.

rescue

a)

sống sót

b)

cứu hộ

c)

ảo

d)

nhận diện khuôn mặt

93.

enclosure

a)

chuồng nuôi nhốt

b)

loài

c)

thành kiến

d)

trí tuệ

94.

mammal

a)

lồng, chuồng

b)

bảo tồn

c)

động vật có vú

d)

vượn

95.

ape

a)

nhân tạo

b)

vượn lớn

c)

cung cấp chỗ ở

d)

cứu hộ

96.

sign language

a)

lồng, chuồng

b)

thời gian thực

c)

khu vực

d)

ngôn ngữ ký hiệu

97.

species

a)

loài

b)

nhận diện khuôn mặt

c)

kỹ thuật số

d)

thành kiến

98.

house

a)

sống sót

b)

cung cấp chỗ ở

c)

chú ý đến điều gì

d)

linh hoạt

99.

gibbon

a)

vượn

b)

cập nhật

c)

tin giả

d)

phân tích

100.

threatened

a)

giám sát

b)

rô-bốt trò chuyện

c)

tải lên

d)

bị đe dọa

101.

critically

a)

nhận diện khuôn mặt

b)

nghiêm trọng

c)

áp phích

d)

quảng cáo thương mại

102.

threat

a)

mối đe dọa

b)

nạn phá rừng

c)

hiếm

d)

nền tảng

103.

habitat loss

a)

bảo tồn

b)

mất môi trường sống

c)

suy thoái

d)

nhận diện giọng nói

104.

deforestation

a)

kiểm tra tính xác thực

b)

học từ xa

c)

nạn phá rừng

d)

ngôn ngữ ký hiệu

105.

illegal

a)

sự quan tâm

b)

nghiêm trọng

c)

bất hợp pháp

d)

có lợi nhuận

106.

hunt

a)

săn bắn

b)

nhận diện khuôn mặt

c)

đáng tin cậy

d)

tương tác

107.

poach

a)

nâng cấp

b)

săn trộm

c)

đáng tin

d)

kiểm tra tính xác thực

108.

cage

a)

nội dung

b)

báo chí

c)

lồng, chuồng

d)

mối đe dọa

109.

monitor

a)

ứng dụng

b)

giám sát

c)

kích hoạt

d)

chuồng nuôi nhốt

110.

release

a)

lan truyền

b)

kích động

c)

loài

d)

thả, phóng thích

111.

extinct

a)

vượn lớn

b)

tiếp quản

c)

động vật hoang dã

d)

tuyệt chủng

112.

survive

a)

ngôn ngữ ký hiệu

b)

nâng cấp

c)

sống sót

d)

dễ tổn thương

113.

captivity

a)

cập nhật

b)

tình trạng bị giam cầm

c)

ảo

d)

nghiêm trọng

114.

conserve

a)

sự phá rừng

b)

bảo tồn

c)

thành kiến

d)

thời gian thực

115.

rare

a)

chương trình

b)

b

116.

tình trạng bị giam cầm

a)

cập nhật

b)

tình trạng bị giam cầm

c)

ảo

d)

nghiêm trọng

117.

bảo tồn

a)

sự phá rừng

b)

bảo tồn

c)

thành kiến

d)

thời gian thực

118.

hiếm

a)

chương trình

b)

hiếm

c)

đang gia tăng

d)

nội dung

119.

phục hồi

a)

phục hồi

b)

do dự làm gì

c)

phương tiện truyền thông đại chúng

d)

tiện lợi

120.

rạn san hô

a)

hưởng lợi từ điều gì

b)

rạn san hô

c)

tiếp quản

d)

đáng tin cậy

121.

động vật hoang dã

a)

động vật hoang dã

b)

loa phát thanh

c)

bị đe dọa

d)

kiểm tra tính xác thực

122.

dễ tổn thương

a)

rô-bốt trò chuyện

b)

sống sót

c)

quảng bá

d)

dễ tổn thương

123.

sự bảo tồn

a)

sự bảo tồn

b)

sự phá rừng

c)

phương tiện truyền thông đại chúng

d)

vượn lớn

124.

sự sinh sản

a)

sự sinh sản

b)

sự bảo tồn

c)

mảnh vỡ

d)

phân tích

125.

khu vực

a)

chịu trách nhiệm (làm gì)

b)

khu vực

c)

trí tuệ

d)

sự công khai

126.

mảnh vỡ

a)

linh hoạt

b)

sự sinh sản

c)

bất hợp pháp

d)

mảnh vỡ

127.

nơi ươm mầm

a)

nội dung

b)

phương tiện truyền thông đại chúng

c)

sống sót

d)

nơi ươm mầm

128.

thuộc về biển

a)

người xem

b)

thuộc về biển

c)

rô-bốt trò chuyện

d)

nội dung

129.

suy thoái

a)

tức thì

b)

hưởng lợi từ điều gì

c)

suy thoái

d)

có nguy cơ tuyệt chủng

130.

sự phá rừng

a)

cung cấp chỗ ở

b)

sự phá rừng

c)

ảo

d)

lệnh bằng giọng nói

131.

do dự làm gì

a)

chú ý đến điều gì

b)

do dự làm gì

c)

nâng cấp

d)

nhận diện khuôn mặt

132.

là nơi sinh sống của cái gì

a)

nhận diện khuôn mặt

b)

kích động

c)

mất môi trường sống

d)

là nơi sinh sống của cái gì

133.

thu lợi nhuận lớn

a)

rô-bốt trò chuyện

b)

thu lợi nhuận lớn

c)

đang gia tăng

d)

tiếp quản