Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGrade 12 GS- Second Semester Units 6-7-8-9-10
Total questions: 128
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
activate (v) /ˈæktɪveɪt/
a)
kích hoạt, khởi động
b)
thắc mắc, băn khoăn
c)
mở rộng, tăng thêm
d)
được phát triển một cách toàn diện
2.
advanced (adj) /ədˈvɑːnst/
a)
tiên tiến, trình độ cao
b)
kích hoạt, khởi động
c)
thắc mắc, băn khoăn
d)
mở rộng, tăng thêm
3.
analyse (v) /ˈænəlaɪz/
a)
phân tích
b)
tiên tiến, trình độ cao
c)
kích hoạt, khởi động
d)
thắc mắc, băn khoăn
4.
application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/
a)
sự ứng dụng, sự áp dụng
b)
phân tích
c)
tiên tiến, trình độ cao
d)
kích hoạt, khởi động
5.
artificial intelligence (AI) (n) /ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/ (/ˌeɪ ˈaɪ/)
a)
trí thông minh nhân tạo
b)
sự ứng dụng, sự áp dụng
c)
phân tích
d)
tiên tiến, trình độ cao
6.
capable (adj) /ˈkeɪpəbl/
a)
có khả năng
b)
trí thông minh nhân tạo
c)
sự ứng dụng, sự áp dụng
d)
phân tích
7.
chatbot (n) /ˈtʃætbɒt/
a)
hộp trò chuyện
b)
có khả năng
c)
trí thông minh nhân tạo
d)
sự ứng dụng, sự áp dụng
8.
data (n) /ˈdeɪtə/
a)
dữ liệu
b)
hộp trò chuyện
c)
có khả năng
d)
trí thông minh nhân tạo
9.
digital (adj) /ˈdɪdʒɪtl/
a)
thuộc kĩ thuật số
b)
dữ liệu
c)
hộp trò chuyện
d)
có khả năng
10.
evolution (n) /ˌiːvəˈluːʃn/
a)
sự tiến hoá, sự phát triển
b)
thuộc kĩ thuật số
c)
dữ liệu
d)
hộp trò chuyện
11.
facial recognition (n) /ˌfeɪʃl rekəɡˈnɪʃn/
a)
khả năng nhận diện khuôn mặt
b)
sự tiến hoá, sự phát triển
c)
thuộc kĩ thuật số
d)
dữ liệu
12.
function (n) /ˈfʌŋkʃn/
a)
chức năng, nhiệm vụ
b)
khả năng nhận diện khuôn mặt
c)
sự tiến hoá, sự phát triển
d)
thuộc kĩ thuật số
13.
hands-on (adj) /ˌhændz ˈɒn/
a)
thực tiễn, trực tiếp
b)
chức năng, nhiệm vụ
c)
khả năng nhận diện khuôn mặt
d)
sự tiến hoá, sự phát triển
14.
human-like (adj) /ˈhjuːmən laɪk/
a)
giống con người
b)
thực tiễn, trực tiếp
c)
chức năng, nhiệm vụ
d)
khả năng nhận diện khuôn mặt
15.
interact (v) /ˌɪntərˈækt/
a)
tương tác
b)
giống con người
c)
thực tiễn, trực tiếp
d)
chức năng, nhiệm vụ
16.
personalised (adj) /ˈpɜːsənəlaɪzd/
a)
được cá nhân hoá
b)
tương tác
c)
giống con người
d)
thực tiễn, trực tiếp
17.
platform (n) /ˈplætfɔːm/
a)
nền tảng (công nghệ)
b)
được cá nhân hoá
c)
tương tác
d)
giống con người
18.
portfolio (n) /pɔːtˈfəʊliəʊ/
a)
hồ sơ
b)
nền tảng (công nghệ)
c)
được cá nhân hoá
d)
tương tác
19.
programme (v) /ˈprəʊɡræm/
a)
lập trình
b)
hồ sơ
c)
nền tảng (công nghệ)
d)
được cá nhân hoá
20.
robotic (adj) /rəʊˈbɒtɪk/
a)
thuộc rô bốt
b)
lập trình
c)
hồ sơ
d)
nền tảng (công nghệ)
21.
upgrade (v) /ˌʌpˈɡreɪd/
a)
nâng cấp
b)
thuộc rô bốt
c)
lập trình
d)
hồ sơ
22.
virtual reality (n) /ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/
a)
thực tế ảo
b)
nâng cấp
c)
thuộc rô bốt
d)
lập trình
23.
voice command (np) /vɔɪs kəˈmɑːnd/
a)
ra lệnh bằng giọng nói
b)
thực tế ảo
c)
nâng cấp
d)
thuộc rô bốt
24.
accessible (adj) /əkˈsesəbl/
a)
có thể tiếp cận được
b)
ra lệnh bằng giọng nói
c)
thực tế ảo
d)
nâng cấp
25.
account for /əˈkaʊnt fɔː/
a)
chiếm (tỉ lệ)
b)
có thể tiếp cận được
c)
ra lệnh bằng giọng nói
d)
thực tế ảo
26.
advert (n) /ˈædvɜːt/
a)
quảng cáo
b)
chiếm (tỉ lệ)
c)
có thể tiếp cận được
d)
ra lệnh bằng giọng nói
27.
as opposed to /æz əˈpəʊzd tuː/
a)
khác với, đối lập với
b)
quảng cáo
c)
chiếm (tỉ lệ)
d)
có thể tiếp cận được
28.
audio (adj) /ˈɔːdiəʊ/
a)
bằng/có âm thanh
b)
khác với, đối lập với
c)
quảng cáo
d)
chiếm (tỉ lệ)
29.
bias (n) /ˈbaɪəs/
a)
thiên kiến, thiên vị
b)
bằng/có âm thanh
c)
khác với, đối lập với
d)
quảng cáo
30.
broadcast (n, v) /ˈbrɔːdkɑːst/
a)
(chương trình) phát sóng
b)
thiên kiến, thiên vị
c)
bằng/có âm thanh
d)
khác với, đối lập với
31.
by contrast /baɪ ˈkɒntrɑːst/
a)
ngược lại
b)
(chương trình) phát sóng
c)
thiên kiến, thiên vị
d)
bằng/có âm thanh
32.
credible (adj) /ˈkredəbl/
a)
đáng tin cậy
b)
ngược lại
c)
(chương trình) phát sóng
d)
thiên kiến, thiên vị
33.
digital billboard (np) /ˈdɪʤɪtl ˈbɪlbɔːd/
a)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
b)
đáng tin cậy
c)
ngược lại
d)
(chương trình) phát sóng
34.
discount (n) /ˈdɪskaʊnt/
a)
sự hạ giá
b)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
c)
đáng tin cậy
d)
ngược lại
35.
distribute (v) /dɪˈstrɪbjuːt/
a)
phân phát, phân phối
b)
sự hạ giá
c)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
d)
đáng tin cậy
36.
fact-check (v) /ˈfækt tʃek/
a)
kiểm chứng thông tin
b)
phân phát, phân phối
c)
sự hạ giá
d)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
37.
fake news (n) /ˌfeɪk ˈnjuːz/
a)
tin giả, tin bịa đặt
b)
kiểm chứng thông tin
c)
phân phát, phân phối
d)
sự hạ giá
38.
instant (adj) /ˈɪnstənt/
a)
nhanh chóng, ngay lập tức
b)
tin giả, tin bịa đặt
c)
kiểm chứng thông tin
d)
phân phát, phân phối
39.
interactive (adj) /ˌɪntərˈæktɪv/
a)
có thể tương tác được
b)
nhanh chóng, ngay lập tức
c)
tin giả, tin bịa đặt
d)
kiểm chứng thông tin
40.
loudspeaker (n) /ˌlaʊdˈspiːkə/
a)
loa phát thanh
b)
có thể tương tác được
c)
nhanh chóng, ngay lập tức
d)
tin giả, tin bịa đặt
41.
mass media (n) /ˌmæs ˈmiːdiə/
a)
phương tiện truyền thông đại chúng
b)
loa phát thanh
c)
có thể tương tác được
d)
nhanh chóng, ngay lập tức
42.
meanwhile (adv) /ˈmiːnwaɪl/
a)
trong khi đó
b)
phương tiện truyền thông đại chúng
c)
loa phát thanh
d)
có thể tương tác được
43.
place (v) /pleɪs/
a)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
b)
trong khi đó
c)
phương tiện truyền thông đại chúng
d)
loa phát thanh
44.
presence (n) /ˈprezns/
a)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
b)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
c)
trong khi đó
d)
phương tiện truyền thông đại chúng
45.
profit-making (adj) /ˈprɒfɪt meɪkɪŋ/
a)
tạo lợi nhuận
b)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
c)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
d)
trong khi đó
46.
publicity (n) /pʌbˈlɪsəti/
a)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
b)
tạo lợi nhuận
c)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
d)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
47.
reliable (adj) /rɪˈlaɪəbl/
a)
xác thực
b)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
c)
tạo lợi nhuận
d)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
48.
source (n) /sɔːs/
a)
nguồn tin
b)
xác thực
c)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
d)
tạo lợi nhuận
49.
spread (v) /spred/
a)
lan truyền
b)
nguồn tin
c)
xác thực
d)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
50.
the press (n) /ðə pres/
a)
báo chí
b)
lan truyền
c)
nguồn tin
d)
xác thực
51.
update (v) /ˌʌpˈdeɪt/
a)
cập nhật
b)
báo chí
c)
lan truyền
d)
nguồn tin
52.
viewer (n) /ˈvjuːə/
a)
người xem
b)
cập nhật
c)
báo chí
d)
lan truyền
53.
visual (adj) /ˈvɪʒuəl/
a)
bằng/có hình ảnh
b)
người xem
c)
cập nhật
d)
báo chí
54.
body part (np) /ˈbɒdi pɑːt/
a)
bộ phận cơ thể
b)
bằng/có hình ảnh
c)
người xem
d)
cập nhật
55.
captivity (n) /kæpˈtɪvəti/
a)
sự nuôi nhốt
b)
bộ phận cơ thể
c)
bằng/có hình ảnh
d)
người xem
56.
conservation (n) /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
a)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
b)
sự nuôi nhốt
c)
bộ phận cơ thể
d)
bằng/có hình ảnh
57.
conserve (v) /kənˈsɜːv/
a)
bảo vệ, bảo tồn
b)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
c)
sự nuôi nhốt
d)
bộ phận cơ thể
58.
coral (n) /ˈkɒrəl/
a)
san hô
b)
bảo vệ, bảo tồn
c)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
d)
sự nuôi nhốt
59.
critically endangered /ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd/
a)
bị đe doạ nghiêm trọng
b)
san hô
c)
bảo vệ, bảo tồn
d)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
60.
debris (n) /ˈdebriː/
a)
mảnh vỡ, mảnh vụn
b)
bị đe doạ nghiêm trọng
c)
san hô
d)
bảo vệ, bảo tồn
61.
degrade (v) /dɪˈɡreɪd/
a)
xuống cấp
b)
mảnh vỡ, mảnh vụn
c)
bị đe doạ nghiêm trọng
d)
san hô
62.
enclosure (n) /ɪnˈkləʊʒə/
a)
chuồng thú
b)
xuống cấp
c)
mảnh vỡ, mảnh vụn
d)
bị đe doạ nghiêm trọng
63.
endangered (adj) /ɪnˈdeɪndʒəd/
a)
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
b)
chuồng thú
c)
xuống cấp
d)
mảnh vỡ, mảnh vụn
64.
extinct (adj) /ɪkˈstɪŋkt/
a)
tuyệt chủng
b)
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
c)
chuồng thú
d)
xuống cấp
65.
forest clearance (np) /ˈfɒrɪst ˈklɪərəns/
a)
sự chặt, phá rừng
b)
tuyệt chủng
c)
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
d)
chuồng thú
66.
house (v) /haʊs/
a)
cung cấp nơi ở
b)
sự chặt, phá rừng
c)
tuyệt chủng
d)
bị đe doạ, gặp nguy hiểm
67.
mammal (n) /ˈmæml/
a)
động vật có vú
b)
cung cấp nơi ở
c)
sự chặt, phá rừng
d)
tuyệt chủng
68.
marine (adj) /məˈriːn /
a)
thuộc về biển
b)
động vật có vú
c)
cung cấp nơi ở
d)
sự chặt, phá rừng
69.
monitor (v) /ˈmɒnɪtə/
a)
giám sát
b)
thuộc về biển
c)
động vật có vú
d)
cung cấp nơi ở
70.
nursery (n) /ˈnɜːsəri/
a)
vườn ươm
b)
giám sát
c)
thuộc về biển
d)
động vật có vú
71.
poach (v) /pəʊtʃ/
a)
săn bắn bất hợp pháp
b)
vườn ươm
c)
giám sát
d)
thuộc về biển
72.
primate (n) /ˈpraɪmeɪt/
a)
bộ (họ) linh trưởng
b)
săn bắn bất hợp pháp
c)
vườn ươm
d)
giám sát
73.
rare (adj) /reə/
a)
hiếm, quý hiếm
b)
bộ (họ) linh trưởng
c)
săn bắn bất hợp pháp
d)
vườn ươm
74.
release (v) /rɪˈliːs/
a)
thả
b)
hiếm, quý hiếm
c)
bộ (họ) linh trưởng
d)
săn bắn bất hợp pháp
75.
rescue (v) /ˈreskjuː/
a)
giải cứu
b)
thả
c)
hiếm, quý hiếm
d)
bộ (họ) linh trưởng
76.
sea turtle (n) /ˈsiː tɜːtl/
a)
rùa biển
b)
giải cứu
c)
thả
d)
hiếm, quý hiếm
77.
sign language (n) /ˈsaɪn læŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ kí hiệu
b)
rùa biển
c)
giải cứu
d)
thả
78.
spawning ground (np) /ˈspɔːnɪŋ ˌɡraʊnd/
a)
nơi đẻ trứng
b)
ngôn ngữ kí hiệu
c)
rùa biển
d)
giải cứu
79.
survive (v) /səˈvaɪv/
a)
tồn tại
b)
nơi đẻ trứng
c)
ngôn ngữ kí hiệu
d)
rùa biển
80.
threatened (adj) /ˈθretnd/
a)
bị đe doạ
b)
tồn tại
c)
nơi đẻ trứng
d)
ngôn ngữ kí hiệu
81.
vulnerable (adj) /ˈvʌlnərəbl/
a)
dễ bị tổn thương
b)
bị đe doạ
c)
tồn tại
d)
nơi đẻ trứng
82.
automate (v) /ˈɔːtəmeɪt/
a)
tự động hoá
b)
dễ bị tổn thương
c)
bị đe doạ
d)
tồn tại
83.
adapt (v) /əˈdæpt/
a)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
b)
tự động hoá
c)
dễ bị tổn thương
d)
bị đe doạ
84.
character (n) /ˈkærəktə/
a)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
b)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
c)
tự động hoá
d)
dễ bị tổn thương
85.
childminder (n) /ˈtʃaɪldmaɪndə/
a)
người trông trẻ
b)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
c)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
d)
tự động hoá
86.
cut down on /ˈkʌt daʊn ɒn/
a)
cắt giảm, giảm bớt
b)
người trông trẻ
c)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
d)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
87.
CV (curriculum vitae) /ˌsiː ˈviː/ (/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/)
a)
sơ yếu lí lịch
b)
cắt giảm, giảm bớt
c)
người trông trẻ
d)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
88.
fascinating (adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
a)
cực kì thú vị và hấp dẫn
b)
sơ yếu lí lịch
c)
cắt giảm, giảm bớt
d)
người trông trẻ
89.
in demand /ɪn dɪˈmɑːnd/
a)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
b)
cực kì thú vị và hấp dẫn
c)
sơ yếu lí lịch
d)
cắt giảm, giảm bớt
90.
get on with /ˈɡet ɒn wɪð/
a)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
b)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
c)
cực kì thú vị và hấp dẫn
d)
sơ yếu lí lịch
91.
go in for /ˈɡəʊ ɪn fɔː/
a)
đam mê, theo đuổi một sở thích
b)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
c)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
d)
cực kì thú vị và hấp dẫn
92.
live up to /ˈlɪv ʌp tə/
a)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
b)
đam mê, theo đuổi một sở thích
c)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
d)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
93.
look down on /ˈlʊk daʊn ɒn/
a)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
b)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
c)
đam mê, theo đuổi một sở thích
d)
hoà hợp với, có mối quan hệ tốt với
94.
obsolete (adj) /ˈɒbsəliːt/
a)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
b)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
c)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
d)
đam mê, theo đuổi một sở thích
95.
passion (n) /ˈpæʃn/
a)
niềm đam mê, say mê
b)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
c)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
d)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
96.
passionate (adj) /ˈpæʃənət/
a)
có niềm đam mê với/dành cho
b)
niềm đam mê, say mê
c)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
d)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
97.
position (n) /pəˈzɪʃn/
a)
vị trí việc làm
b)
có niềm đam mê với/dành cho
c)
niềm đam mê, say mê
d)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
98.
pursue (v) /pəˈsjuː/
a)
theo đuổi
b)
vị trí việc làm
c)
có niềm đam mê với/dành cho
d)
niềm đam mê, say mê
99.
put up with /ˈpʊt ʌp wɪð/
a)
chịu đựng
b)
theo đuổi
c)
vị trí việc làm
d)
có niềm đam mê với/dành cho
100.
soft skills (n) /ˈsɒft skɪlz/
a)
các kĩ năng mềm
b)
chịu đựng
c)
theo đuổi
d)
vị trí việc làm
101.
specialty (n) /ˈspeʃəlti/
a)
chuyên ngành
b)
các kĩ năng mềm
c)
chịu đựng
d)
theo đuổi
102.
take into account /teɪk ɪntə əˈkaʊnt/
a)
cân nhắc, xem xét
b)
chuyên ngành
c)
các kĩ năng mềm
d)
chịu đựng
103.
tutor (n) /ˈtjuːtə/
a)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
b)
cân nhắc, xem xét
c)
chuyên ngành
d)
các kĩ năng mềm
104.
work experience (n) /ˈwɜːk ɪkspɪəriəns/
a)
kinh nghiệm làm việc
b)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
c)
cân nhắc, xem xét
d)
chuyên ngành
105.
acquire (v) /əˈkwaɪə/
a)
có được, đạt được
b)
kinh nghiệm làm việc
c)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
d)
cân nhắc, xem xét
106.
adult education (n) /ˌædʌlt edʒuˈkeɪʃn/
a)
giáo dục cho người lớn
b)
có được, đạt được
c)
kinh nghiệm làm việc
d)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
107.
boost (v) /buːst/
a)
tăng cường, cải thiện
b)
giáo dục cho người lớn
c)
có được, đạt được
d)
kinh nghiệm làm việc
108.
broaden (v) /ˈbrɔːdn/
a)
mở mang, mở rộng
b)
tăng cường, cải thiện
c)
giáo dục cho người lớn
d)
có được, đạt được
109.
brush up /ˈbrʌʃ ʌp/
a)
ôn lại, học lại
b)
mở mang, mở rộng
c)
tăng cường, cải thiện
d)
giáo dục cho người lớn
110.
complex (adj) /ˈkɒmpleks/
a)
phức tạp
b)
ôn lại, học lại
c)
mở mang, mở rộng
d)
tăng cường, cải thiện
111.
determination (n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/
a)
sự quyết tâm
b)
phức tạp
c)
ôn lại, học lại
d)
mở mang, mở rộng
112.
distance learning (n) /ˌdɪstəns ˈlɜːnɪŋ/
a)
học từ xa
b)
sự quyết tâm
c)
phức tạp
d)
ôn lại, học lại
113.
distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
a)
sự phân tâm, sự sao lãng
b)
học từ xa
c)
sự quyết tâm
d)
phức tạp
114.
hardship (n) /ˈhɑːdʃɪp/
a)
sự khó khăn, vất vả
b)
sự phân tâm, sự sao lãng
c)
học từ xa
d)
sự quyết tâm
115.
governess (n) /ˈɡʌvənəs/
a)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
b)
sự khó khăn, vất vả
c)
sự phân tâm, sự sao lãng
d)
học từ xa
116.
imprison (v) /ɪmˈprɪzn/
a)
giam cầm, cầm tù
b)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
c)
sự khó khăn, vất vả
d)
sự phân tâm, sự sao lãng
117.
informed (adj) /ɪnˈfɔːmd/
a)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
b)
giam cầm, cầm tù
c)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
d)
sự khó khăn, vất vả
118.
intelligence (n) /ɪnˈtelɪdʒəns/
a)
tình báo
b)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
c)
giam cầm, cầm tù
d)
gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà
119.
learning community (np) /lɜːrnɪŋ kəˌmjuːnəti/
a)
cộng đồng học tập
b)
tình báo
c)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
d)
giam cầm, cầm tù
120.
maintain (v) /meɪnˈteɪn/
a)
duy trì, giữ được
b)
cộng đồng học tập
c)
tình báo
d)
có kiến thức về, có hiểu biết, được cung cấp đầy đủ thông tin
121.
martial art (n) /ˌmɑːʃl ˈɑːt/
a)
võ thuật
b)
duy trì, giữ được
c)
cộng đồng học tập
d)
tình báo
122.
Molecular Biology (np) /məˈlekjələ baɪˈɒlədʒi/
a)
ngành sinh học phân tử
b)
võ thuật
c)
duy trì, giữ được
d)
cộng đồng học tập
123.
night school (n) /ˈnaɪt skuːl/
a)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
b)
ngành sinh học phân tử
c)
võ thuật
d)
duy trì, giữ được
124.
psychology (n) /saɪˈkɒlədʒi/
a)
ngành tâm lí học
b)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
c)
ngành sinh học phân tử
d)
võ thuật
125.
relevant (adj) /ˈreləvənt/
a)
phù hợp, thích hợp
b)
ngành tâm lí học
c)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
d)
ngành sinh học phân tử
126.
well-rounded (adj) /ˌwel ˈraʊndɪd/
a)
được phát triển một cách toàn diện
b)
phù hợp, thích hợp
c)
ngành tâm lí học
d)
lớp học buổi tối (dành cho người lớn)
127.
widen (v) /ˈwaɪdn/
a)
mở rộng, tăng thêm
b)
được phát triển một cách toàn diện
c)
phù hợp, thích hợp
d)
ngành tâm lí học
128.
wonder (v) /ˈwʌndə/
a)
thắc mắc, băn khoăn
b)
mở rộng, tăng thêm
c)
được phát triển một cách toàn diện
d)
phù hợp, thích hợp
Reset
