Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về kim loại

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá và tính khử.

b)

tính bazơ.

c)

tính oxi hoá.

d)

tính khử.

2.

Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 -> 2Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2.

b)

sự khử Cr và sự oxi hóa O2.

c)

sự khử Cr và sự khử O2.

d)

Sự oxi hóa Cr và sự khử O2.

3.

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường

a)

Ag.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

4.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

a)

Fe.

b)

Ca.

c)

Cu.

d)

Mg.

5.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Al.

6.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

K.

d)

Au.

7.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Na.

8.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K.

b)

Na.

c)

Ba.

d)

Be.

9.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K.

b)

Na, Cr, K.

c)

Na, Ba, K.

d)

Be, Na, Ca.

10.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Al.

b)

K.

c)

Ag.

d)

Fe.

11.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?

a)

Đồng.

b)

Calcium.

c)

Magnesium.

d)

Kẽm.

12.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là

a)

Hg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

13.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Na.

14.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Ag.

15.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

a)

Ni

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

16.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

17.

Kim loại nào không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

18.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

19.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

20.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ag

d)

Au

21.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Al

22.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

23.

Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

H2

b)

SO2

c)

O2

d)

H2S

24.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Zn

25.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

b)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

d)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

26.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

b)

Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

c)

2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe

d)

4Cr + 3O2 2Cr2O3

27.

Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Ag

b)

Fe, Au, Cr

c)

Fe, Al, Zn

d)

Al, Cr, Zn

28.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

29.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2

b)

NaCl

c)

MgCl2.

d)

CuCl2.

30.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2.

b)

NaCl.

c)

MgCl2.

d)

CuCl2.

31.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl.

b)

AgNO3.

c)

CuSO4.

d)

NaNO3.

32.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Al.

33.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt.

b)

Bột lưu huỳnh.

c)

Bột than.

d)

Nước.

34.

Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim loại nào sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước?

a)

Kẽm.

b)

Sắt.

c)

Chì.

d)

Đồng.

35.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K.

b)

Na, Cr, K.

c)

Na, Ba, K.

d)

Mg, Na, Ca.

36.

Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Ba.

d)

Zn.

37.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 (được nung nóng) tạo thành cùng một sản phẩm muối chloride?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Cu.

38.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

HCl.

b)

AlCl3.

c)

AgNO3.

d)

CuSO4.

39.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y có thể là

a)

Ag, Mg.

b)

Cu, Fe.

c)

Fe, Cu.

d)

Mg, Ag.

40.

Kẽm khử được cation kim loại trong dãy muối nào dưới đây?

a)

Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Ni(NO3)2.

b)

AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2.

c)

AlCl3, Ni(NO3)2, Pb(NO3)2.

d)

MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2.

41.

Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?

a)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.

c)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

d)

Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.

42.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.

c)

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.

b)

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.

c)

Các kim loại đều chỉ có một oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.

d)

Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.

44.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là

a)

3,6.

b)

4,8.

c)

5,4.

d)

2,7.

45.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,2395.

c)

7,437.

d)

4,958.

46.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đkc). Giá trị của V là

a)

2,479.

b)

1,2395.

c)

3,36.

d)

4,958.

47.

Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,479 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là

a)

5,60.

b)

1,12.

c)

2,24.

d)

2,80.

48.

Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 9,916 lít khí H2 (đkc). Giá trị của m là

a)

42,6.

b)

70,8.

c)

50,3.

d)

51,1.

49.

Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,2395 lít H2 (đkc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là

a)

4,83 gam

b)

5,83 gam

c)

7,33 gam

d)

7,23 gam

50.

Trắc nghiệm đúng - sai

Cho các phát biểu về tính chất hóa học của kim loại.

a)

a. Kim loại sắt (dư) cháy trong khí chlorine chỉ tạo một muối.

b)

b. Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch kiềm.

c)

c. Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 thì khối lượng thanh Zn tăng.

d)

d. Kim loại Al, Fe đều không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

51.

Trắc nghiệm đúng - sai

Xét các phát biểu về kim loại.

a)

a.Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.

b)

b. Kim loại càng hoạt động hoá học thì tính khử càng mạnh.

c)

c. Những kim loại kém hoạt động hoá học (trơ) như vàng, platinum không thể hiện tính khử.

d)

d. Kim loại bạc có tính khử yếu trong khi cation có tính oxi hoá mạnh.

52.

Trắc nghiệm đúng - sai

Xét các phát biểu về tính chất hóa học của kim loại.

a)

a. Thông thường, kim loại  hoạt động càng mạnh thì giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử  Mn+/M càng âm

b)

b. Kim loại  càng kém hoạt động thì giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Mn+/M càng dương.

c)

d)

d. Magnesium là kim loại có độ hoạt động hoá học mạnh hơn nhôm (aluminium), giá trị thế điện cực chuẩn của cặp Mg2+ /Mg âm hơn giá trị thế điện cực chuẩn của cặp Al3+ /Al .