wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tam giác

Total questions: 54

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

tam giác ABC và tam giác MNP có AB=MN, \angle  B= \angle N. cần thêm điều kiện gì thì hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp cạnh- góc- cạnh

a)

AC= MP

b)

\angle A= \angle M

c)

BC= NP

d)

\angle C= \angle N

2.

Cho hình vẽ. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là đúng

a)

ΔBAC=ΔEKF\Delta BAC=\Delta EKF  

b)

ΔBAC=ΔEFK\Delta BAC=\Delta EFK  

c)

ΔABC=ΔFKE\Delta ABC=\Delta FKE  

d)

ΔBAC=ΔKEF\Delta BAC=\Delta KEF  

3.

Cho hình vẽ, góc  CDECDE  bằng bao nhiêu độ?

a)

CDE=30°\angle CDE=30\degree

b)

CDE=45°\angle CDE=45\degree

c)

CDE=80°\angle CDE=80\degree

d)

CDE=90°\angle CDE=90\degree

4.

Cho hình vẽ, bổ sung thêm điều kiện nào thì  ΔACD=ΔDBA (c.g.c)\Delta ACD=\Delta DBA\ \left(c.g.c\right)  

a)

AB=DCAB=DC

b)

AC=BDAC=BD

c)

CDA=BAD\angle CDA=\angle BAD

d)

CAD=BDA\angle CAD=\angle BDA

5.

Trên hình vẽ, các dữ kiện đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

AB=ACAB=AC

b)

BD=DCBD=DC

c)

ADB=ADC\angle ADB=\angle ADC

d)

BAD=CAD\angle BAD=\angle CAD

6.

Cho hình vẽ, các yếu tố đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

BOC=DOC\angle BOC=\angle DOC

b)

OB=ODOB=OD

c)

CB=CDCB=CD

d)

OCB=OCD\angle OCB=\angle OCD

7.

Cho hình vẽ, hai tam giác bằng nhau là:

a)

ΔOBC=ΔODC (c.c.c)\Delta OBC=\Delta ODC\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔODC=ΔOBC (c.g.c)\Delta ODC=\Delta OBC\ \left(c.g.c\right)

c)

ΔCOB=ΔDOC (c.g.c)\Delta COB=\Delta DOC\ \left(c.g.c\right)

d)

ΔBCO=ΔODC (c.g.c)\Delta BCO=\Delta ODC\ \left(c.g.c\right)

8.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  thì 

a)

AB=DEAB=DE

b)

AC=EFAC=EF

c)

B = F\angle B\ =\ \angle F  

d)

C=D\angle C=\angle D  

9.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

10.

Cho ∆ABC = ∆ MNP. Cạnh tương ứng với cạnh BC ?

a)

A. Cạnh MN

b)

B. Cạnh NP

c)

C Cạnh MP

d)

D.Tất cả đều đúng

11.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

12.

Nếu  ΔABE\Delta ABE  và  ΔACF\Delta ACF  có  AB=AC; AE=AF; BE=CFAB=AC;\ AE=AF;\ BE=CF  thì hai tam giác đã cho bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

cạnh - cạnh - cạnh

b)

cạnh - góc - cạnh

c)

cóc - cạnh góc

d)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

13.

a)

ΔABM = ΔACM (g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.c.g\right)

b)

ΔABM = ΔAMC (c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.c.c\right)

c)

ΔABM = ΔACM(c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.c.c\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

14.

Cho hình dưới đâu. Chọn câu sai:

a)

AD = BC

b)

AB= DC

c)

ΔABC = ΔCDA

d)

ΔABC = ΔADC

15.

Cho ∆ABC = ∆ MNP. Cạnh tương ứng với cạnh BC ?

a)

A. Cạnh MN

b)

B. Cạnh NP

c)

C Cạnh MP

d)

D.Tất cả đều đúng

16.

Cho ∆ABC = ∆ HIK.

Góc tương ứng với góc H ?

a)

Góc C

b)

Góc A

c)

Góc B

d)

Tất cả đều sai

17.

Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định đúng:

a)

∆ABC = ∆MNI

b)

∆ABC = ∆NIM

c)

∆ABC = ∆IMN

d)

∆ABC = ∆INM

18.

Cho hình vẽ bên, cách viết nào sau đây đúng?

a)

∆ABC = ∆MNI

b)

∆ABC = ∆IMN

c)

∆ABC = ∆NMI

d)

∆ABC = ∆INM

19.

Tổng 3 góc trong tam giác bằng

a)

120o

b)

360o

c)

150o

d)

180o

20.

Cho  ΔHIK=ΔEFR.ΔHIK=ΔEFR.  Biết  H=45°;\angle H=45\degree; F=60°.\angle F=60\degree. Tính các góc còn lại của ΔHIKΔHIK ?

a)

I=75°; K=60°\angle I=75\degree;\ \angle K=60\degree  

b)

I=80°; K=55°\angle I=80\degree;\ \angle K=55\degree  

c)

I=65°; K=70°\angle I=65\degree;\ \angle K=70\degree  

d)

I=60°; K=75°\angle I=60\degree;\ \angle K=75\degree  

21.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE . Suy ra: 

a)

AB=MN, A = NAB=MN,\ \angle A\ =\ \angle N  

b)

BC=NE, C =EBC=NE,\ \angle C\ =\angle E  

c)

ME=CB, B = NME=CB,\ \angle B\ =\ \angle N  

d)

MN=BC, AB=ME, NE=ACMN=BC,\ AB=ME,\ NE=AC  

22.

Cho  ΔABC=ΔHIK\Delta ABC=\Delta HIK . Góc tương ứng với  BCA\angle BCA là:

a)

HIK\angle HIK  

b)

HKI\angle HKI  

c)

IHK\angle IHK  

d)

IKH\angle IKH  

23.

Cho  ΔABC=ΔDEF,\Delta ABC=\Delta DEF,  biết  B=60°,\angle B=60\degree,   C=50°\angle C=50\degree  và  EF=5 cm.EF=5\ cm.  Số đo D\angle D  và độ dài cạnh  BC=?BC=?  

a)

D=70°, BC=2,5 cm\angle D=70\degree,\ BC=2,5\ cm  

b)

D=60°, BC=5 cm\angle D=60\degree,\ BC=5\ cm  

c)

D=70°, BC=5 cm\angle D=70\degree,\ BC=5\ cm  

d)

D=60°, BC=2,5 cm\angle D=60\degree,\ BC=2,5\ cm  

24.

Chọn phát biểu SAI?

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

25.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

26.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

27.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  và  AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. AB=6\ cm;\ BC\ =8\ cm;\ MP=10\ cm.\  Chu vi tam giác MNP là 

a)

24 m

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

28.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  thì 

a)

AB=DEAB=DE

b)

AC=EFAC=EF

c)

B = F\angle B\ =\ \angle F  

d)

C=D\angle C=\angle D  

29.

Câu 1. Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác là:

a)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

d)

Nếu hai góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

30.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

31.

Bổ sung thêm 1 điều kiện để hai tam giác vuông sau bằng nhau

a)

NP = QS

b)

P =S\angle P\ =\angle S

c)

NO = QR

d)

OP = QS

32.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Tam giác sau là tam giác gì?

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác tù

e)

tam giác đều

34.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g

35.

Câu 6. Bạn An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán lớp 7, được dãy dữ liệu như sau:

1971            2007            1999            2050

Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:

a)

A. 1971;

b)

B. 2007;

c)

C. 1999;

d)

D. 2050

36.

Câu 7. Một hộp có 12 quả bóng cùng màu, mỗi quả được ghi một trong các số 1, 2, 3, …, 12; hai quả khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một quả trong hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên quả bóng được lấy ra là hợp số”. Kết quả thuận lợi cho biến cố trên là:

a)

A. 4, 6, 8, 9, 10, 12;

b)

B. 3, 4, 6, 8, 9, 12;

c)

C. 4, 5, 7, 8, 10, 11;

d)

D. 1, 2, 4, 6, 8, 12.

37.

Câu 8. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số nguyên tố”. Những kết quả thuận lợi cho biến cố trên là:

a)

A. 1, 2, 3;

b)

B. 2, 3, 5;

c)

C. 2, 4, 6;

d)

D. 1, 3, 5.

38.

Câu 9. Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, …, 12. Hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Những kết quả thuận lợi cho biến số “Số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho 3” là:

a)

A. 3, 6, 9, 12;

b)

B. 3, 6, 8, 12;

c)

C. 3, 5, 7, 9;

d)

D. 2, 4, 6, 8.

39.

Câu 11. Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.

a)

1

b)

15\frac{1}{5}

c)

56\frac{5}{6}

d)

16\frac{1}{6}

40.

Câu 13. Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn chiều cao của một cây đậu trong 5 ngày.

Theo em, ngày thứ 5 chiều cao của cây đậu tăng bao nhiêu so với ngày thứ 4?

a)

A. 1,1 cm

b)

B. 1,2 cm

c)

C. 1,3 cm

d)

D. 1,4 cm

41.

Câu 14. Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm loại nước uống yêu thích của học sinh lớp 7A. Tính giá trị của x.

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 20

42.

Câu 15. Cho biểu đồ biểu diễn thực trạng các tật khúc xạ về mắt của học sinh một số tỉnh ở Việt Nam: Nếu một trường trung học có 1 000 học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Có 328 học sinh bình thường.

b)

B. Có 664 học sinh bị cận thị.

c)

C. Có 8 học sinh bị viễn thị/loạn thị.

d)

D. Số học sinh bị cận thị nhiều hơn số học sinh bình thường.

43.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

44.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

45.

Câu 1.  Trong các biểu đồ sau, biểu đồ nào ở dạng cột kép?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

46.

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

a)

0,5

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,2

47.

Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nếu góc A là góc ở đáy của một tam giác cân thì góc A < 900

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức

a)

4x2y

b)

3+xy2

c)

2xy.(-x3)

d)

-4xy2

50.

Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

P = 7x2y - 7xy2 + xy + 5

Q = 7xy2 - xy + 3x2y + 10

Tính P - Q

a)

4x2y -14xy2 -2xy - 5

b)

4x2y -4xy2 -2xy - 10

c)

4x2y -14xy2 -2xy - 15

d)

10x2y +15

52.

Tính giá trị của biểu thức 2x4 - 5x2 + 4x tại x = -½

a)

-20/8

b)

18/8

c)

8

d)

-25/8

53.

Cho  ΔABC\Delta ABC  và  ΔDEF\Delta DEF  có AB = DE. Để  ΔABC=ΔDEF  (c.c.c)\Delta ABC=\Delta DEF\ \ \left(c.c.c\right)  cần bổ sung điều kiện nào?

a)

AC = DF, BC = EF

b)

AC = EF, BC = DF

c)

AC = DE, BC = EF

d)

AC = DF, BC = DE

54.

Chọn khẳng định sai trong những khẳng định sau:

a)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

c)

Nếu hai cạnh của tam giác vuông này bằng hai cạnh của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau

d)

Nếu cạnh góc vuông và góc nhọn kề củ tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và góc nhọn kề của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau