Worksheetsuntitled
Total questions: 42
Worksheet time: 24mins
alo, này
喂
给
也
吧
Tôi đang học tiếng trung
dịch sang tiếng trung
(a)
电视
tivi
ngủ
thích
học
睡觉
điện thoại
ngủ
thích
học
给我打电话
dịch sang tiếng việt
(a)
Tôi không thích xem tivi
dịch sang tiếng trung
(a)
Gọi điện thoại
叫电话
听电话
打电话
给电话
Số điện thoại của tôi
dịch sang tiếng trung
(a)
Tôi cũng thích xem tivi
dịch sang tiếng trung
(a)
Bạn đang làm gì?
dịch sang tiếng trung
(a)
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
dịch sang tiếng trung
(a)
cũng
tiếng trung là gì
好
喂
也
来
天气 /Tiān qì/
Thứ 2
Thời tiết
Trời mưa
Yêu, thích
怎么样 /Zěnmeyàng/
Tại sao
Như thế nào
Ai
Khi nào
太 /Tài/
Rất
Vô cùng
Quá, lắm
Tương đối
冷 /Lěng/
Lạnh
Nóng
Mát mẻ
Mùa đông
热 /Rè/
Mát mẻ
Lạnh
Nóng
Mưa
小姐 /Xiǎo jiě/
Cô, chị
Anh
Mẹ
Bác
下雨 /Xià yǔ/
Trời mưa
Trời râm
Nắng nóng
Tuyết rơi
来 /Lái/
Mua
Bán
Đến, tới
Vui vẻ
身体 /Shēn tǐ/
Cơ thể, sức khoẻ
Trường học
Sân thỉ 😂
爱 /Ài/
Yêu, thích
Ghét
Sợ hãi
Lo lắng
些 /Xiē/
Một số, một vài, một chút
Cảm ơn
Hoa quả
Nước
水果 /Shuǐ guǒ/
Hoa quả
Nước
Táo
Yêu
Hôm nay thời tiết nóng quá
(a)
Hôm nay thời tiết như thế nào?
(a)
Hôm nay trời mưa không?
(a)
Tôi đến rồi
(a)
