wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kim loại nhóm IIA

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns¹

b)

ns²

c)

np²

d)

nd²

2.

Vì sao nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IIA không thay đổi theo quy luật?

a)

Do sự thay đổi khối lượng nguyên tử

b)

Do sự thay đổi số electron lớp ngoài cùng

c)

Do sự thay đổi bán kính nguyên tử

d)

Do cấu trúc mạng tinh thể khác nhau

3.

Khi đốt nóng muối của kim loại nhóm IIA, nguyên tố nào cho màu ngọn lửa đỏ son?

a)

Ca

b)

Sr

c)

Ba

d)

Mg

4.

Dựa vào độ tan trong nước, hydroxide nào của kim loại nhóm IIA có độ tan cao nhất?

a)

Mg(OH)₂

b)

Ca(OH)₂

c)

Sr(OH)₂

d)

Ba(OH)₂

5.

Vì sao Mg phản ứng rất chậm với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Vì Mg không có tính khử

b)

Vì nước không đủ hoạt động để phản ứng với Mg

c)

Vì Mg không tạo được ion trong nước

d)

Vì Mg(OH)₂ có độ tan rất thấp, tạo màng bảo vệ trên bề mặt Mg

6.

Khi kim loại nhóm IIA phản ứng với nước, sản phẩm thu được là

a)

Kim loại oxide và H₂

b)

Muối kim loại và H₂

c)

Hydroxide kim loại

d)

Hydroxide kim loại và H₂

7.

Tại sao Be không tác dụng với nước ngay cả khi đun nóng?

a)

Vì Be có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Vì Be không có electron hóa trị

c)

Vì Be có lớp màng oxide bền vững bảo vệ

d)

Vì Be có độ âm điện cao

8.

Kim loại nhóm IIA nào được sử dụng để chế tạo hợp kim cho ngành hàng không?

a)

Ca

b)

Mg

c)

Sr

d)

Ba

9.

Khi cho dung dịch Na₂SO₄ vào dung dịch chứa ion Ba2+, hiện tượng nào sau đây xuất hiện?

a)

Kết tủa trắng xuất hiện ngay lập tức

b)

Xuất hiện kết tủa rồi tan

c)

Xuất hiện bọt khí không màu

d)

Dung dịch chuyển sang màu xanh

10.

Tại sao BaSO₄ xuất hiện kết tủa nhanh hơn CaSO₄ khi thêm CuSO₄ vào dung dịch BaCl₂ và CaCl₂?

a)

Do Ba²⁺ có khối lượng lớn hơn Ca²⁺

b)

Do Ba²⁺ phản ứng với Cu²⁺ tạo phức chất

c)

Do BaSO₄ có độ tan nhỏ hơn nhiều so với CaSO₄

d)

Do Ca²⁺ không phản ứng với SO₄²⁻

11.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

MgCl₂

b)

BaSO₄

c)

Ca(NO₃)₂

d)

Sr(OH)₂

12.

Tại sao sự gia tăng CO₂ trong nước biển có thể làm hủy hoại san hô và núi đá vôi?

a)

Vì CO₂ hòa tan trong nước tạo H₂CO₃, làm hòa tan CaCO₃

b)

Vì CO₂ phản ứng với CaSO₄ tạo kết tủa làm suy yếu san hô

c)

Vì CO₂ làm giảm nồng độ O₂ trong nước biển

d)

Vì CO₂ làm giảm pH nước biển, tạo điều kiện cho vi sinh vật phá hủy san hô

13.

Kim loại nhóm IIA nào có thể phản ứng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Be

b)

Mg

c)

Ca

d)

Ba

14.

Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan kết tủa CaCO₃?

a)

HCl

b)

H₂SO₄ loãng

c)

NaOH

d)

NH₃

15.

Khi đốt cháy kim loại Mg trong không khí, sản phẩm chính thu được là gì?

a)

MgO

b)

Mg₃N₂

c)

MgCO₃

d)

Mg(OH)₂

16.

Nhận định nào sau đây là đúng về muối carbonate của kim loại nhóm IIA?

a)

Đều bị phân hủy khi nung nóng

b)

Độ bền nhiệt tăng dần từ MgCO₃ đến BaCO₃

c)

Có độ tan trong nước lớn

d)

Tác dụng với H₂SO₄ tạo kết tủa trắng

17.

Kim loại nhóm IIA nào được sử dụng để chế tạo pháo sáng?

a)

Ca

b)

Sr

c)

Ba

d)

Be

18.

Hợp chất nào của calcium được dùng để xử lý môi trường ao nuôi thủy sản?

a)

CaO

b)

Ca(OH)₂

c)

CaCl₂

d)

CaSO₄

19.

Kim loại nào trong nhóm IIA có vai trò quan trọng nhất trong cơ thể người?

a)

Be

b)

Ba

c)

Ca

d)

Sr

20.

Cho các chất sau đây: HCl, NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, NaHCO3. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Muối ăn

d)

Cồn 70˚

22.

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:

(1) Na2CO3 + H2SO4       (2) NaHCO3 + FeCl3                          (3) Na2CO3 + CaCl2

(4) NaHCO3 + Ba(OH)2              (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2                (6) Na2S + AlCl3

Các cặp phản ứng có cả kết tủa và khí bay ra là:

a)

5, 6

b)

2, 3, 5

c)

1, 3, 6

d)

2, 4, 6

23.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

24.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO42–.

Chất được dùng để làm mềm nước cứng trên là:

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

HCl

d)

H2SO4

25.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

26.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

27.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

28.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

30.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

31.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

33.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

34.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

35.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

36.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

37.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

38.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 .

b)

1s 2 2s 2 2p 6 .

c)

1s 2 2s 2 2p 7 3s 1 .

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 .

39.
Câu 1: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
a)
Al.
b)
Cu.
c)
Hg.
d)
Ag.
40.
Câu 2: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
a)
Au.
b)
Ag.
c)
Cr.
d)
Al.
41.
Câu 3: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
a)
W.
b)
Cr.
c)
Pb.
d)
Hg.
42.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
a)
Na.
b)
Li.
c)
Hg.
d)
K.
43.
Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
Cr.
b)
Ag.
c)
W.
d)
Fe.
44.
Câu 6: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
a)
Hg.
b)
Cs.
c)
Al.
d)
Li.
45.
Câu 13: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
a)
Ánh kim.
b)
Tính dẻo.
c)
Tính cứng.
d)
Tính dẫn điện.
46.
Câu 14: Kim loại nào dẻo nhất trong tất cả các kim loại sau?
a)
Liti.
b)
Sắt.
c)
Đồng.
d)
Vàng.
47.
Câu 17: Những tính chất vật lý chung của kim loại là
a)
tính dẻo, có ánh kim và rất cứng.
b)
tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
c)
tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn.
d)
tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
48.
Câu 19: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
b)
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
c)
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
d)
Kim loại có độ cứng nhất là Cr.