wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Tin học 7

Total questions: 69

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Có thể đổi tên một trang tính bằng cách nào sau đây?

a)

Nháy chuột lên tên trang tính rồi nhập tên mới.

b)

Nháy nút trái chuột lên tên trang tính rồi chọn Rename để nhập tên mới.

c)

Nháy đúp chuột lên trên trang tính rồi nhập tên mới.

d)

Chọn lệnh File/Save As.

2.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

3.

Phương án nào sau đây đúng để xoá một trang tính?

a)

Nháy chuột vào tên trang tinh rồi nhấn phím Delete.

b)

Nháy nút phải trái vào tên trang tính và chọn Delete.

c)

Nhảy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.

d)

Trong thẻ Home, chọn lệnh Delete/Delete Sheet trong nhóm lệnh Cells.

4.

Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

5.

Để tô màu cho ô tính em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?

a)

trong nhóm lệnh Fornt.

b)

trong nhóm lệnh Font.

c)

trong nhóm lệnh Editing.

d)

trong nhóm lệnh Cells.

6.

Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Chèn thêm trang tính

c)

Di chuyển trang tính

d)

Sao chép trang tính

7.

Thao tác nháy nút phải chuột vào tên trang tính, chọn Insert/Worksheet rồi chọn OK dùng để làm gì?

a)

Thay đổi thứ tự trang tính

b)

Sao chép trang tính

c)

Chèn trang tính

d)

Xóa trang tính

8.

Có thể đổi tên một trang tính bằng những cách nào sau đây?

a)

Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới.

b)

Nhảy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Rename rồi nhập tên mới.

c)

Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới.

d)

Chọn lệnh File/Save As.

9.

Lựa chọn lệnh này trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

10.

Trong cửa sổ Format Cells, để thay đổi màu sắc cho đường kẻ ta chọn

a)

Color

b)

Style

c)

Presets

d)

Border

11.

Để thêm các trang tính trên cùng một bảng

4 lines
12.

Trong cửa sổ Format Cells, để thay đổi màu sắc cho đường kẻ ta chọn

a)

Color

b)

Style

c)

Presets

d)

Border

13.

Để thêm các trang tính trên cùng một bảng tính khối 7 gồm các trang tính Lớp 7A, Lớp 7B,… Thao tác nào sau đây là đúng để thêm trang tính vào bảng tính?

a)

Nháy chuột vào nút phía dưới trang tính

b)

Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Tables.

c)

Nháy nút chuột phải lên tên trang tính và chọn Insert.

d)

Trong thẻ home chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cells.

14.

Để sao chép một trang tính sáng vị trí mới ta cần thao tác

a)

Nháy nút phải chuột vào trên trang tính và chọn lệnh Rename.

b)

Nháy nút phải chuột vào trên trang tính và chọn lệnh Insert.

c)

Nháy nút phải chuột vào trên trang tính và chọn lệnh Move or copy.

d)

Nháy nút phải chuột vào trên trang tính và chọn lệnh Delete.

15.

Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?

a)

a → b → c

b)

a → c → b

c)

b → a → c

d)

b → c → a

16.

Để chèn trang tính mới trước trang tính A ta cần thao tác

a)

Nháy nút phải chuột vào trên trang tính và chọn lệnh Rename.

b)

Nháy nút phải chuột vào trên trang tính và chọn lệnh Insert/Worksheet.

c)

Nháy nút phải chuột vào trên trang tính và chọn lệnh Move or copy.

d)

Nháy nút phải chuột vào trên trang tính và chọn lệnh Delete.

17.

Phương án nào sau đây là không đúng để thêm trang tính vào bảng tính?

a)

Nháy chuột vào nút phía dưới trang tính.

b)

Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Tables.

c)

Nhảy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn InsertWorksheet.

d)

Trong thẻ Home, chọn lệnh InsertWorksheet trong nhóm lệnh Cells.

18.

Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để làm gì?

a)

In

b)

Chọn số bản in

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

19.

Lựa chọn Outline trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

4 lines
20.

Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để làm gì?

a)

In

b)

Chọn số bản in

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

21.

Lựa chọn Outline trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

22.

Lựa chọn lệnh này trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

23.

Thao tác nào sau đây xóa một trang tính?

a)

Nháy chuột lên trên trang tính rồi nhấn phím Delete.

b)

Nháy nút phải chuột lên tên trang tính rồi chọn Delete.

c)

Nháy đúp chuột lên trên trang tính rồi nhấn phím Delete.

d)

Trong thẻ Home chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cells.

24.

Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Xóa một trang tính

c)

Đổi tên trang tính

d)

Cả A, B và C

25.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Edge

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sử dụng phần mềm trình chiếu để tạo các bài trình chiếu

b)

Phần mềm trình chiếu cũng giống hoàn toàn như phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Phần mềm trình chiếu có các chức năng cơ bản là tạo bài trình bày dưới dạng một tệp và trình chiếu

d)

Có thể xử lý văn bản, chèn hình ảnh và đồ họa,... trên các trang chiếu

27.

Điền chỗ thích hợp vào chố trống: Chủ đề bài trình chiếu cùng phụ đề được trình bày ở...

a)

phục vụ hội thảo, dạy học, tạo album, ...

b)

trang tiêu đề.

c)

nhờ các mẫu bố trí nội dung có sẵn của phần mền trình chiếu.

d)

trở nên mạch lạc, dễ hiểu.

28.

Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:

a)

Shift.

b)

Tab.

c)

Alt.

d)

Ctrl.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu.

b)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu.

b)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang.

c)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang.

d)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí.

31.

Phần mềm trình chiếu có chức năng:

a)

Chỉ tạo bài trình chiếu.

b)

Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.

c)

Chỉ để xử lí đồ hoạ.

d)

Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.

32.

Điền chỗ thích hợp vào chố trống: cấu trúc phân cấp làm cho nội dung được trình bày ...

a)

phục vụ hội thảo, dạy học, tạo album, ...

b)

trang tiêu đề.

c)

nhờ các mẫu bố trí nội dung có sẵn của phần mền trình chiếu.

d)

trở nên mạch lạc, dễ hiểu.

33.

Điền chỗ thích hợp vào chố trống: Bài trình chiếu thường được sử dụng để ...

a)

phục vụ hội thảo, dạy học, tạo album, ...

b)

trang tiêu đề.

c)

nhờ các mẫu bố trí nội dung có sẵn của phần mền trình chiếu.

d)

trở nên mạch lạc, dễ hiểu.

34.

Phương án nào sai?

a)

Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức trình chiếu.

b)

Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh động và ấn tượng.

c)

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.

d)

Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.

35.

Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:

a)

Trang tiêu đề.

b)

Trang nội dung.

c)

Trang trình bày bảng.

d)

Trang trình bày đồ hoạ.

36.

Em hãy điền các cụm từ: trang tiêu đề, mẫu bố trí, tiêu đề trang, cấu trúc phân cấp vào chỗ trống (…..) được đánh số trong các câu sau để được phát biểu đúng.

4 lines
37.

Từ thích hợp để điền vào vị trí (1) là

a)

trang tiêu đề

b)

mẫu bố trí

c)

tiêu đề trang

d)

cấu trúc phân cấp

38.

Từ thích hợp để điền vào vị trí (2) là

a)

trang tiêu đề

b)

mẫu bố trí

c)

tiêu đề trang

d)

cấu trúc phân cấp

39.

Từ thích hợp để điền vào vị trí (3) là

a)

trang tiêu đề

b)

mẫu bố trí

c)

tiêu đề trang

d)

cấu trúc phân cấp

40.

Từ thích hợp để điền vào vị trí (4) là

a)

trang tiêu đề

b)

mẫu bố trí

c)

tiêu đề trang

d)

cấu trúc phân cấp

41.

Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift + Tab.

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + Tab.

d)

Ctrl + Shift.

42.

Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là

a)

Trình chiếu.

b)

Mẫu bố trí.

c)

Mẫu kí tự

d)

Mẫu thiết kế.

43.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội nghị, dạy học, quảng cáo,...

b)

Phần mềm trình chiếu có chức năng tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp.

c)

Có thể nhập và xử lí văn bản, hình ảnh trên các trang trình chiếu.

d)

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là tính toán tự động.

44.

Câu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc phân cấp?

a)

Là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp.

b)

Giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu.

c)

Cấu trúc này gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang cấp nhau.

d)

Cấu trúc này được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn b

45.

Điền chỗ thích hợp vào chố trống: Người sử dụng trình bày nội dung trang chiếu thuận tiện ...

a)

phục vụ hội thảo, dạy học, tạo album, ...

b)

trang tiêu đề.

c)

nhờ các mẫu bố trí nội dung có sẵn của phần mền trình chiếu.

d)

trở nên mạch lạc, dễ hiểu.

46.

Sắp xếp lại trình tự các bước tạo cấu trúc phân cấp trong bài trí. chiếu cho hợp lí:

a)

Nháy chuột vào nút Increase List Level (hoặc nhấn phím Tab) để tăng bậc phân cấp; Chọn lệnh Decrease List Level (hoặc nhấn tổ hợp phím Shift + Tab) để giảm bậc phân cấp.

b)

Thay đổi kí hiệu đầu dòng hay số thứ tự ở mỗi cấp hoặc chuyển kí hiệu đầu dòng thành số thứ tự và ngược lại, thay đổi màu (nếu cần).

c)

Đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng em dùng chuột chọn các dòng).

47.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng?

a)

File

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

48.

Sắp xếp lại trình tự các bước chèn và xử lí hình ảnh cho đúng:

a)

Chọn tệp ảnh, nháy chuột chọn lệnh Insert.

b)

Chọn trang, vị trí trong trang cần chèn hình ảnh.

c)

Chọn Insert/Pictures để mở hộp thoại Insert Picture.

d)

Sử dụng các công cụ định dạng cho hình ảnh để được hình ảnh như ý.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hình ảnh minh họa làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn.

b)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.

c)

Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.

d)

Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.

50.

Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ bao nhiêu?

a)

Từ 20 đến 30

b)

Từ 30 đến 40

c)

Từ 40 đến 50

d)

Từ 50 đến 60

51.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Nội dung

(a)  

52.

Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ bao nhiêu?

a)

Từ 20 đến 30

b)

Từ 30 đến 40

c)

Từ 40 đến 50

d)

Từ 50 đến 60

53.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Nội dung trong mỗi trang chiếu chỉ nên

a)

và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang

b)

tập trung vào một ý chính

c)

tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản

d)

cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ

54.

Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

Tương đương với màu nền

b)

Tương phản với màu nền

c)

Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp

d)

Sử dụng một màu duy nhất

55.

Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Select Insert / Pictures.

b)

Chọn Insert/Online Pictures.

c)

Sử dụng lệnh Copy và Paste.

d)

Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.

56.

Từ thích hợp để điền vào vị trí (1) là

a)

chủ đề

b)

bản quyền

c)

vị trí hợp lí

d)

mẫu định dạng

57.

Từ thích hợp để điền vào vị trí (2) là

a)

chủ đề

b)

bản quyền

c)

vị trí hợp lí

d)

mẫu định dạng

58.

Từ thích hợp để điền vào vị trí (3) là

a)

chủ đề

b)

bản quyền

c)

vị trí hợp lí

d)

mẫu định dạng

59.

Từ thích hợp để điền vào vị trí (4) là

a)

chủ đề

b)

bản quyền

c)

vị trí hợp lí

d)

mẫu định dạng

60.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

61.

Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Chọn Insert/Pictures.

b)

Chọn Insert/Online Pictures.

c)

Sử dụng lệnh Copy và Paste.

d)

Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.

62.

Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Chọn Insert/Pictures.

b)

Chọn Insert/Online Pictures.

c)

Sử dụng lệnh Copy và Paste.

d)

Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.

63.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Nên chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ, màu nền, …. thống nhất

a)

và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang

b)

tập trung vào một ý chính

c)

tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản

d)

cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ

64.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của người xem.

b)

Nội dung trong mỗi trang chiều cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ và chỉ nên tập trung vào một ý chính.

c)

Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang chiếu.

d)

Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu sau khi sao chép từ tệp văn bản sang.

65.

Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Phù hợp với nội dung

b)

Hình ảnh phải đẹp

c)

Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung

d)

Có tính thẩm mĩ

66.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Văn bản trên trang chiếu

a)

và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang

b)

tập trung vào một ý chính

c)

tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản

d)

cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ

67.

Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

68.

Trong trang chiếu thì thông tin trực quan là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản, hình ảnh

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

69.

Chọn phương án ghép sai. Sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang chiếu để:

a)

Thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh.

b)

Thay đổi lớp, cắt hình, quay hình,...

c)

Thêm đường viền tạo khung cho hình ảnh.

d)

Thay đổi nội dung hình ảnh.