wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức máy tính

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ ra các thiết bị vào ra của hệ thống máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.

d)

Tài nguyên dùng chung.

2.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in.

b)

Máy quét, màn hình.

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa.

d)

Bàn phím, chuột.

3.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a)

a - b - d - c

b)

d - b - c - a

c)

d - c - b - a

d)

c - d - a - b

4.

Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

5.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Máy in đa năng.

d)

Loa.

6.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

7.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị a) bàn phím vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

8.

Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

9.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị b) Dây mạng vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

3

c)

6

d)

7

10.

Quy tắc nào không đảm bảo sử dụng máy tính an toàn

a)

Giữ trật tự, không gây ồn ào khi sử dụng phòng máy tính.

b)

Giữ gìn phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.

c)

Ăn uống trong phòng máy tính.

d)

Phải tắt máy trước khi rời khỏi phòng.

11.

Đâu là chức năng của bộ điều khiển game?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

12.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím

b)

Bút cảm ứng.

c)

Nút cuộn chuột.

d)

Màn hình.

13.

Đĩa cứng trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

14.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị e) Tai nghe vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

15.

Đâu không phải phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

a)

Linux.

b)

Gmail.

c)

UnikeyNT.

d)

Windows Media Player.

16.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

S

17.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tệp trình chiếu.

18.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp trình chiếu?

a)

.docx.

b)

.pptx.

c)

.xlsx.

d)

.png.

19.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7.

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer.

d)

Windows Phone.

20.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

21.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

.docx .rtf .odt

b)

.pptx .ppt .odp

c)

.xlsx .csv .ods

d)

.com .exe .msi

22.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3.

b)

.mp3.

c)

.avi.

d)

.com.

23.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành

24.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

.html.

b)

.jpg.

c)

.docx.

d)

.xlsx.

25.

Phương án nào chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux.

b)

Windows, Linux, macOS.

c)

Windows, Google Chrome, Linux.

d)

iOS, Android, Windows Phone.

26.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.

27.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

28.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sơ đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

29.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, Impress.

d)

Windows, Linux, iOS.

30.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ "quê hương" trong tệp văn bản CaDao.docx.

c)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx

d)

Xoa tệp dữ liệu CaDao.docx khỏi ổ đĩa cứng.

31.

Loại tệp không sử dụng được với Windows Media Player là:

a)

.mp3

b)

.jpg

c)

.avi

d)

.mp4

32.

Máy tính có thể cái đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành

d)

Chỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành

33.

Chức năng nào dưới đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Sao chép tệp phông chữ từ thẻ nhớ vào thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Fonts.

c)

Xóa một tệp phông chữ khỏi thư mục Dowload của máy tính.

d)

Đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

34.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

MS Word

b)

MS

35.

Câu 32: Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Window 10

d)

Google Chrome

36.

Câu 33: Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Câu 34: Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

d)

Linux

38.

Câu 35: Phương án nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ dữ liệu?

a)

Cài đặt chương trình diệt virus trên máy tính, định kỳ cập nhật phiên bản mới và quét virus.

b)

Lưu trữ dữ liệu ở các thiết bị lưu trữ như thẻ nhớ, USB, đĩa CD,… và trên mạng bằng công nghệ đám mây.

c)

Bảo vệ tài khoản và mật khẩu truy cập vào máy tính và các tài khoản trên mạng.

d)

Tải phần mềm diệt virus không rõ nguồn gốc trên Internet về máy tính và cài đặt.

39.

Câu 36: Phương án nào dưới đây là tên chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer.

b)

Help.

c)

Microsoft Word.

d)

File Explorer.

40.

Câu 37: Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu video.

d)

Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.

41.

Câu 38: Nhược điểm của đĩa quang (CD, DVD) là gì?

a)

Khó bị nhiễm virus

b)

Dung lượng lớn

c)

Khó ghi dữ liệu vì phải có đầu ghi

d)

Chi phí thấp

42.

Câu 39: Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)

Để tránh bị mất dữ liệu.

b)

Để tránh bị hỏng dữ liệu.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Đáp án khác.

43.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)

Để tránh bị mất dữ liệu.

b)

Để tránh bị hỏng dữ liệu.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Đáp án khác.

44.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?

a)

Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.

b)

Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.

45.

Sao lưu từ xa là gì?

a)

Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao lưu vẫn an toàn.

b)

Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao sẽ mất.

c)

Bản sao được đặt bên trong máy tính chứa bản gốc.

d)

Bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,...

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một thư mục em có thể tạo hai thư mục con cùng tên.

b)

Khi di chuyển tệp sang vị trí khác, tệp gốc sẽ bị xóa.

c)

Em có thể di chuyển, đổi tên, xóa bất kì một tệp hoặc thư mục nào trong máy tính.

d)

Khi đổi tên tệp em chỉ có thể đổi phần tên của tệp mà không đổi được phần mở rộng của tệp.

47.

Nhược điểm của thẻ nhớ là gì?

a)

Dễ bị thất lạc

b)

Dễ lây lan virus

c)

Dữ liệu dễ bị hỏng nếu không đúng cách

d)

Tất cả các phương án trên

48.

Phương án nào dưới đây là tên phần mềm có thể bảo vệ máy tính tránh được virus?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox.

c)

Microsoft Windows.

d)

Microsoft Word.

49.

Để đổi tên thư mục ta chọn bảng chọn nào?

a)

Rename

b)

Cut

c)

Copy

d)

Delete

50.

được virus?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox.

c)

Microsoft Windows.

d)

Microsoft Word.

51.

Để đổi tên thư mục ta chọn bảng chọn nào?

a)

Rename

b)

Cut

c)

Copy

d)

Delete

52.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)

Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.

b)

Cài đặt chương trình phòng chống virus

c)

Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.

d)

Cả A, B, C.

53.

Ưu điểm của thẻ nhớ, USB là gì?

a)

Nhỏ gọn

b)

Tiện sử dụng

c)

Khá bền

d)

Tất cả các phương án trên

54.

Hãy chọn những phát biểu sai trong những phát biểu dưới đây?

a)

Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.

b)

Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.

c)

Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.

d)

Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

55.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

Một cộng đồng trực tuyến.

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích.

d)

Đáp án khác.

56.

Đâu không phải ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

57.

Những hạn chế của mạng xã hội đó là?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân

d)

Tất cả các phương án trên

58.

Ưu điểm của mạng xã hội là:

4 lines
59.

Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

60.

Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình ảnh của mình?

a)

Youtube

b)

Instagram

c)

Facebook

d)

Tiktok

61.

Là một học sinh, chúng ta nên làm gì trên mạng xã hội?

a)

Xúc phạm, miệt thị người khác.

b)

Kết nối với bạn bè thân thiết một cách an toàn.

c)

Bán hàng kém chất lượng để kiếm lời.

d)

Khoe mẽ sự giàu có của bản thân.

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các website đều là mạng xã hội.

b)

Bất cứ tuổi nào cũng có thể tham gia mạng xã hội.

c)

Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin, tương tác,... do đó nó luôn tốt.

d)

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt.

63.

Những kênh nào sau đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?

a)

Thư điện tử.

b)

Diễn đàn.

c)

Mạng xã hội.

d)

Cả A, B và C.

64.

Trong các trang web dưới đây, trang web nào là mạng xã hội?

a)

https://www.facebook.com

b)

https://www.youtube.com

c)

https://www.instagram.com

d)

Cả A, B và C

65.

Trong lớp em có bạn Oanh đăng bài nói xấu về bạn Bình. Em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ bài đăng đó để mọi người cùng biết.

b)

Không quan tâm.

c)

Khuyên bạn Oanh nên gỡ bài đã đăng.

d)

Bình luận cùng các bạn khác về bài đăng đó.