NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về điện cực và oxi hóa - khử
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch
HCl 1 M.
ZnSO4 1 M.
H2SO4 1 M.
NaCl 1 M.
Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực silver (Ag) bằng cách nhúng thanh Ag vào dung dịch
NaNO3 1 M.
AgNO3 0,1 M.
AgNO3 1 M.
HNO3 1 M.
Điều kiện chuẩn của một điện cực kim loại là điều kiện ứng với nồng độ ion kim loại là 1 M và nhiệt độ thường được chọn là.
298 K (25 oC).
273 K (0 oC).
0 K (−273 oC).
373 K (100 oC).
Thế điện cực chuẩn là đại lượng đặc trưng cho điện thế của điện cực ở điều kiện chuẩn và thường được kí hiệu là
V.
Eo.
∆Ho.
T.
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá − khử nào được quy ước bằng 0 V?
Na+/Na.
2H+/H2.
Al3+/Al.
Cl2/2Cl−.
Cặp oxi hoá − khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?
K+/K.
Li+/Li.
Ba2+/Ba.
Cu2+/Cu.
Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?
Ag+/Ag.
Na+/Na.
Hg2+/Hg.
Cu2+/Cu.
Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá − khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg; H2O/H2, OH−; 2H+/H2; Ag+/Ag. Cặp oxi hoá − khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là
2H+/H2.
Ag+/Ag.
H2O/H2, OH−.
Mg2+/Mg.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?
Zn.
Ag.
Mg.
Fe.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất
Mg2+.
Zn2+.
Al3+.
Cu2+.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại Mg.
kim loại Cu.
kim loại Ba.
kim loại Ag.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Fe.
Na.
K.
Ba.
Cho các cặp oxi hoá − khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá − khử Li+/Li Mg2+/Mg Zn2+/Zn Ag+/Ag Thế điện cực chuẩn, V -3,040 -2,356 -0,762 +0,799 Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg.
Zn.
Ag.
Li.
Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg.
Zn.
Ag.
Li.
Dãy sắp xếp các ion kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
Fe2+; Ni2+; Cu2+; Ag+.
Cu2+; Ag+; Ni2+; Fe2+.
Ag+; Fe2+; Cu2+; Ni2+.
Ag+; Cu2+; Ni2+; Fe2+.
Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?
Z > Y > X.
X > Y > Z.
Y > X > Z.
Y > Z > X.
Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của ba kim loại?
Cu > Pb > Ag.
Pb > Cu > Ag.
Cu > Ap > Pb.
Pb > Ag > Cu.
Trong pin điện hoá, quá trình khử
xảy ra ở cực âm.
xảy ra ở cực dương.
xảy ra ở cực âm và cực dương.
không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng về pin Galvani?
Ở điện cực dương xảy ra quá trình oxi hoá.
Cathode là kim loại yếu hơn, đóng vai trò điện cực dương của pin.
Anode là kim loại mạnh hơn, đóng vai trò điện cực âm của pin.
Phản ứng hoá học diễn ra trong pin kèm theo sự giải phóng điện năng.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?
Anode là điện cực dương.
Cathode là điện cực âm.
Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.
Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.
Trong pin điện hoá Zn − Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá − khử tương ứng?
Zn và Cu2+.
Zn và Cu.
Zn2+ và Cu2+.
Zn và Cu2+.
Trong pin điện hoá Zn − Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá − khử tương ứng?
Zn và Cu2+.
Zn và Cu.
Zn2+ và Cu2+.
Zn và Cu2+.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn − Cu, dòng electron di chuyển từ
cực zinc (Zn) sang cực copper (Cu).
cực bên phải sang cực bên trái.
cathode sang anode.
cực dương sang cực âm.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni − Cu, quá trình xảy ra ở anode là
Ni -> Ni2+ + 2e.
Cu -> Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e -> Cu.
Ni2+ + 2e -> Ni.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu − Ag, điện cực Cu là
điện cực dương.
cathode.
điện cực bị giảm dần khối lượng.
nơi xảy ra quá trình khử.
Khi pin Galvani Zn - Cu hoạt động thì nồng độ
Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.
Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.
Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.
Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.
Trong pin điện hoá Zn - Cu, phản ứng hoá học nào xảy ra ở điện cực âm?
Cu -> Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e -> Cu.
Zn2+ + 2e -> Zn.
Zn -> Zn2+ + 2e.
Cho pin điện hoá Zn - Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là
Zn2+ + 2e -> Zn.
Cu2+ + 2e -> Cu.
Zn -> Zn2+ + 2e.
Cu -> Cu2+ + 2e.
Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?
Na+.
Cu2+.
Ca2+.
K+.
Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hoá nước?
Dung dịch ZnCl2.
Dung dịch CuCl2.
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch MgCl2.
Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở điện cực dương (anode)?
Ion Br- bị khử.
Ion Br- bị oxi hoá.
Ion K+ bị oxi hoá.
lon K+ bị khử.
Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?
Oxi hoá ion Ca2+.
Khử ion Ca2+.
Oxi hoá ion Cl-.
Khử ion Cl-.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự oxi hoá ion Na+.
sự khử ion Na+.
rong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ), ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?
Ag Ag + le.
Ag+ + le Ag.
2H2O 4H+ + O2 + 4e.
2H2O + 2e H2 + 2OH-.
Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?
Cu2+.
H+ (của nước).
SO42-.
OH- (của nước).
Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực trơ), ở anode xảy ra phản ứng
oxi hoá ion SO42-.
khử ion SO42-.
khử phân tử H2O.
oxi hoá phân tử H2O.
Khi điện phân dung địch NaCl có màng ngăn, các chất được tạo ra ở anode (cực dương) và cathode (cực âm) lần lượt là
Cl2 và NaOH, H2.
Na và Cl2.
Cl2 và Na.
NaOH và H2.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
sự oxi hoá cation Na+.
sự oxi hoá phân tử H2O.
sự khử phân tử H2O.
sự khử cation Na+.
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có màng ngăn) gồm
K và Cl2.
KOH, H2 và Cl2.
K, H2 và Cl2.
KOH, O2 và HCl
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa
các cation kim loại và các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.
các cation và các anion trong tinh thể kim loại.
các electron hoá trị trong tinh thể kim loại.
các nguyên tử trong tinh thể kim loại.
Nguyên tố natri (sodium, Na) có số hiệu nguyên tử là 11. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của ion Na+ là
1s2 2s22p6 3s1.
1s2 2s22p6.
1s2 2s22p5.
1s2 2s22p6 3s2.
Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi
các electron tự do trong mạng tinh thể.
các ion kim loại.
các electron hoá trị.
các kim loại đều là chất rắn.
