wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc Nghiệm TIN HỌC Lớp 7

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu kiểu căn dữ liệu trong ô tính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Các cách nhập dữ liệu vào trang tính?

a)

Nhập trực tiếp vào ô hiện thời từ bàn phím

b)

Nhập từ vùng nhập dữ liệu

c)

Cả 2 cách đều đúng

d)

Cả 2 cách đều sai

3.

Một trang tính trong chương trình bảng tính?

a)

Gồm các cột và các hàng

b)

Là miền làm việc chính của bảng tính

c)

Là một thành phần của bảng tính

d)

Cả 3 phương án trên

4.

Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3, ... là

a)

Tên của tệp tin bảng tính

b)

Tên của các trang tính

c)

Tên của các cột trong bảng tính

d)

Tên của các hàng trong bảng tính

5.

Thao tác nhập dữ liệu vào một ô trang trang tính

a)

Chọn ô, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter

b)

Chọn ô, gõ dấu =, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter

d)

Tất cả các thao tác trên

6.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Công thức trong MS Excel được bắt đầu bởi dấu bằng (=), tiếp theo là biểu thức đại số.

b)

Trình tự thực hiện các phép toán trong MS Excel tuân thủ đúng theo quy tắc Toán học.

c)

Khi nhập công thức cho ô tính ta bắt buộc phải nhập thông qua vùng nhập liệu.

d)

Có thể nhập trực tiếp công thức vào ô tính.

7.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Trong ô tính, mặc định dữ liệu kiểu kí tự được tự động căn lề phải, dữ liệu kiểu số, kiểu ngày được tự động căn lề trái.

b)

Dữ liệu kiểu số có thể là số nguyên, số thập phân, gồm các số từ 0 đến 9 và kí hiệu số âm (-), số dương (+), dấu thập phân.

c)

Dữ liệu kiểu kí tự có thể gồm các chữ cái, chữ số và các kí hiệu soạn thảo.

d)

Mặc định dữ liệu kiểu kí tự được tự động căn lề trái.

8.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Có thể nhập dữ liệu trực tiếp vào ô tính.

b)

Có thể nhập dữ liệu cho ô tính thông qua vùng nhập liệu.

c)

Để hoàn tất nhập dữ liệu cho ô tính, ta gõ phím Enter hoặc nháy chuột vào ô tính khác.

d)

Chỉ có thể nhập trực tiếp vào ô tính một số kiểu dữ liệu

9.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Khối ô tính là một vùng hình chữ nhật gồm nhiều ô tính liền kề nhau.

b)

Khối ô tính có thể là một ô tính, một hàng, một cột.

c)

Khối ô tính phải nằm trên nhiều hàng, nhiều cột.

d)

Có nhiều cách để chọn khối ô tính.

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bảng tính mới được tạo mặc định có một trang tính có tên là Sheet1.

b)

Mỗi bảng tính chỉ có tối đa một trang tính và có tên là Sheet1

c)

Mỗi bảng tính có thể có nhiều trang tính.

d)

Có thể đổi tên trang tính.

11.

Phát biểu đúng về tính năng của phần mềm bảng tính?

a)

Cho phép người dùng tạo ra những trang trình chiếu phục vụ thuyết trình.

b)

Xử lí thông tin được trình bày ở dạng bảng như tính toán, tìm kiếm, sắp xếp hay tạo biểu đồ, đồ thị biểu diễn dữ liệu.

c)

Cho phép thao tác soạn thảo các văn bản thô, định dạng phông chữ, màu sắc cùng với hình ảnh minh hoạ.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ hoạ, chỉnh sửa ảnh.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong MS Excel, công thức phải bắt đầu bằng dấu (=).

b)

Trình tự thực hiện các phép toán trong phần mềm bảng tính tuân thủ đúng theo quy tắc Toán học.

c)

Có thể nhập công thức trực tiếp vào ô tính hoặc thông qua vùng nhập dữ liệu.

d)

Sau khi nhập xong, công thức được hiển thị tại ô tính.

13.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Khối tính bắt buộc phải nằm trên nhiều

b)

Có thể nhập dữ liệu trực tiếp tại ô tính hoặc thông qua vùng nhập liệu.

c)

Sau khi đã nhập dữ liệu thì không chỉnh sửa được dữ liệu trong ô tính.

d)

Cả A, C

14.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vùng nhập liệu hiển thị dữ liệu trong ô tính đang được chọn và có thể dùng để nhập dữ liệu cho ô tính.

b)

Mỗi bảng tính chỉ có tối đa một trang tính

c)

Địa chỉ của mỗi ô tính được xác định bởi tên cột và tên hàng.

d)

Cả A,B,C

15.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Chỉ có thể sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím để chọn ô tính.

b)

Chỉ có thể sử dụng chuột để chọn ô tính.

c)

Chỉ sử dụng phím Tab để chọn ô tính.

d)

Có thể sử dùng chuột, các phím mũi tên trên bàn phím hay phím Tab để chọn ô tính.

16.

Sắp xếp các bước dưới đây để chỉnh sửa dữ liệu cho ô tính thông qua vùng nhập liệu.

(a) Nháy chuột vào vùng nhập liệu.

(c) Thực hiện chính sửa dữ liệu.

(b) Gõ phim Enter.

(d) Chọn ô tính.

a)

(c)-(a)(b) - (d)

b)

(d) - (a) (c) - (b)

c)

(a) (c)-(b) - (d)

d)

(b)(a) (c) - (d)

17.

Câu 17: Sắp xếp các bước dưới đây để nhập dữ liệu cho ô tính thông qua vùng nhập liệu.

(a) Nháy chuột vào vùng nhập liệu.

(c) Chọn ô tính cần nhập dữ liệu.

(b) Gõ dữ liệu.

(d) Gõ phím Enter.

a)

A. (c) - (a) - (b) - (d)

b)

C. (c)-(a)-(d) – (b)

c)

B. (a) -(c)-(b) – (d)

d)

D. (b)- (a)- (c) – (d)

18.

Khi tạo trang tính mới, mặc định ô tính A1 là ô tính đang được chọn. Em hãy chỉ ra thao tác cần thực hiện để chọn lần lượt các ô tính A2, B1, C5.

a)

Nháy chuột vào các ô A2, B1, B2, C5.

b)

Dùng các phím mũi tên trên bàn phím để di chuyển đến các ô tính A2, B1, B2, C5.

c)

Nhập A2, B1, B2, C5 vào ô Hộp tên.

d)

Cả A, B, C

19.

Vùng A5:B10 có bao nhiêu ô?

a)

5 ô

b)

10 ô

c)

11 ô

d)

12 ô

20.

Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng?

a)

E

b)

6

c)

E6

d)

6E

21.

Trong trường hợp độ rộng cột không đủ hiển thị dữ liệu như Hình 6.3, em cần làm gì để dữ liệu ở cột B không tràn sang cột C?

a)

Xóa bớt dữ liệu

b)

Mở rộng cột B

c)

Mở rộng cột C

d)

Mở rộng cả hai cột

22.

Các nút lệnh trong hình dưới đây có tác dụng gì?

a)

Căn dữ liệu theo chiều ngang.

b)

Căn dữ liệu theo chiều dọc

c)

Căn dữ liệu theo cả chiều ngang và chiều dọc

d)

Đáp án khác

23.

Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động

a)

Căn trái.

b)

Căn phải.

c)

Căn giữa.

d)

Căn đều hai bên.

24.

Nếu muốn căn trái dữ liệu trong ô tính là số, ví dụ số 10, thì làm thế nào?

a)

Nhập theo dạng "10".

b)

Nhập số 10, sau đó dùng lệnh căn trái để điều chỉnh cho dữ liệu trong ô căn trái.

c)

Không thể căn trái dữ liệu là số.

d)

Đáp án khác

25.

Địa chỉ vùng dữ liệu nào dưới đây là đúng?

a)

A3 → B5

b)

A3:B5

c)

A3;B5

d)

A3..B5

26.

Sắp xếp các bước dưới đây để tính điểm trung bình môn của bạn Vũ Thị Bình thông qua vùng nhập liệu.

(1) Nháy chuột vào vùng nhập liệu.

(2) Chọn ô tính G4.

(3) Gõ phím Enter.

(4) Gõ nội dung: = (9+8+10* 2 +9.5* 3)/7.

a)

(2)-(1)-(4) - (3)

b)

(1)-(2)-(4) - (3)

c)

(2)-(4)-(3) - (1)

d)

(2)-(1)-(3)-(4)

27.

Vì sao khi nhập 12/15/2022 thì phần mềm bảng tính tự động căn phải, nhưng nếu nhập 15/12/2022 thì phần mềm bảng tính tự động căn trái?

a)

Khi nhập 12/15/2022, phần mềm bảng tính tự động nhận biết đây là kiểu dữ liệu ngày tháng nên sẽ cần phải trong ô dữ liệu.

b)

Khi nhập 15/12/2022 thì phần mềm bảng tính không xác định là kiểu ngày tháng vì mặc định số đầu (15) là số tháng. Không có tháng 15 nên phần mềm sẽ hiểu đây là văn bản và sẽ tự động căn trái trong ô dữ liệu.

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

28.

Các bước lọc các hàng có giá trị lớn nhất (hay nhỏ nhất)

(1) Nhảy đúp chuột vào cột cần lọc

(2) Click vào dấu hiển thị trên cột đang chọn.

(3) Chọn nhóm lệnh Sort & Filter sau đó chọn Filter

(4) Cửa sổ tùy chỉnh hiện lên, ta chọn Top để chọn các giá trị lớn nhất hoặc Bottom để chọn các giá trị nhỏ nhất, cuối cùng ta chỉnh số lượng các hàng muốn hiển thị.

(5) Chọn Number Filter sau đó chọn

(6) Nhấn OK để hiển thị kết quả.

Câu trả lời đúng là

a)

A. (2)-(1)-(3) - (5) - (6) - (4)

b)

C. (6)- (1)-(2) - (3) - (4) - (5)

c)

B. (1)-(3)-(2)-(5)-(4) - (6)

d)

D. Tất cả đều sai

29.

Ưu điểm của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức tính toán là:

a)

Khi dữ liệu trong ô tính thay đổi phần mềm sẽ tự động tính toán lại.

b)

Khi dữ liệu trong ô tính thay đổi kết quả được giữ nguyên.

c)

Phần mềm sẽ tính toán chính xác hơn.

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

Với việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức, mỗi khi có sự thay đổi dữ liệu trong các ô tính thì phần mềm bảng tính sẽ tính như thế nào?

a)

Tính theo dữ liệu cũ của ô tính đó.

b)

Bỏ giá trị của ô tính đó.

c)

Tính theo dữ liệu mới của ô tính đó.

d)

Bị lỗi dữ liệu.

31.

Phương án nào dưới đây không cho phép thực hiện sao chép công thức?

a)

Sử dụng lệnh Cut, Paste trên dải lệnh Home.

b)

Sử dụng chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill).

c)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + C và Ctrl + V.

d)

Sử dụng lệnh Copy, Paste trên dải lệnh Home.

32.

Tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng để sao chép dữ liệu:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Z

33.

Chức năng tự động điền dữ liệu có tên là gì?

a)

AutoCopy

b)

AutoPaste

c)

AutoFill

d)

AutoCorrect

34.

Đâu là kí hiệu địa chỉ của một ô tính?

a)

A.

b)

B.A5.

c)

C. 5.

d)

D. 5

35.

Nếu nhập công thức không đúng cú pháp thì phần mềm xử lí như thế nào?

a)

Phần mềm thông báo lỗi

b)

Phần mềm bỏ qua và coi đó không là công thức.

c)

Phần mềm tự động sửa lỗi công thức.

d)

Không có đáp án nào chính xác

36.

Có mấy cách sao chép công thức trong MS Excel?

a)

A.1.  

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

37.

Có mấy cách sao chép công thức trong MS Excel?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Khi sao chép công thức thì vị trí tương đối của ô tính chứa công thức và các ô tính trong công thức như thế nào?

a)

Thay đổi theo số hàng.

b)

Không thay đổi.

c)

Thay đổi theo tên cột.

d)

Thay đổi theo số ô tính giữa 2 ô

39.

Cách nhập công thức có sử dụng địa chỉ ô tính như thế nào?

a)

Gõ tên ô tính cần nhập công thức; Nháy chuột vào vùng nhập liệu, nhập công thức cần tính rồi gõ phím Enter.

b)

Chọn ô tính cần nhập công thức; Nháy chuột vào vùng nhập liệu, nhập công thức cần tính rồi gõ phím Enter.

c)

Nhấn chuột phải vào ô tính cần nhập công thức; Nháy chuột vào vùng nhập liệu, nhập công thức cần tính rồi gõ phím Enter.

d)

Chọn Home; Nháy chuột vào vùng nhập liệu, nhập công thức cần tính rồi gõ phím Enter.

40.

Để sao chép công thức em sử dụng công cụ gì sau đây:

a)

Cut

b)

Paste

c)

Format Painter

d)

Copy

41.

Tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng để dán (Paste) dữ liệu:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Z

42.

Sắp xếp các bước dưới đây theo thứ tự thực hiện sao chép công thức:

a) Thực hiện lệnh Copy

b) Chọn ô tính có chứa công thức cần sao chép.

c) Thực hiện lệnh Patse.

d) Chọn ô tính (hoặc khối ô tính) muốn sao chép đến.

a)

a-b-d-c.

b)

b-a-d-c.

c)

c-b-a-d

d)

c-a-d-b

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi sao chép công thức thì vị trí tương đối giữa địa chỉ của ô tính chứa công thức và các địa chỉ ô tính trong công thức là không thay đổi.

b)

Chức năng tự động điền dữ liệu chỉ cho phép thực hiện sao chép công thức dữ liệu đến ô tính (hoặc khối ô tính) liền kề với ô tính chứa công thức cần sao chép.

c)

Cách tính và xử lý dữ liệu của công thức được bảo toàn khi sao chép.

d)

D. Có thể sao chép công thức sử dụng giá trị cụ thể trong ô tính đến ô tính có cách tính tương tự mà vẫn cho kết quả đúng.

44.

Phát biểu nào sau đây là sai về sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức:

a)

Khi địa chỉ của ô tính chứa công thức thay đổi thì địa chỉ của các ô tính trong công thức luôn được giữ nguyên.

b)

Khi sao chép công thức thì vị trí tương đối của ô tính chứa công thức và các ô tính trong công thức là không thay đổi.

c)

Mỗi khi có sự thay đổi dữ liệu ở các ô tính có trong công thức thì phần mềm bảng tính sẽ tự động tính lại theo dữ liệu mới.

d)

Khi địa chỉ của ô tính chứa công thức thay đổi thì địa chỉ của các ô tính trong công thức cũng tự động thay đổi theo.

45.

Chức năng tự động điền dữ liệu cho phép thực hiện sao chép công thức đến ô tính có vị trí như thế nào với ô tính cần sao chép?

a)

Ô tính cùng hàng.

b)

Ô tính cùng cột.

c)

Ô tính liền kề.

d)

Cả 3 ý trên.

46.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Không thể kết hợp sử dụng địa chỉ ô tính và dữ liệu số trong công thức tính toán.

b)

Trong công thức không thể sử dụng địa chỉ của khối tính.

c)

Nếu công thức không chứa địa chỉ ô tính khi dữ liệu ô tính thay đổi kết quả không thay đổi.

d)

Cả ba đáp án trên.

47.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Kết quả của công thức sử dụng giá trị cụ thể trong ô tính sẽ không thay đổi khi thay đổi dữ liệu trong ô tính đó.

b)

Khi thay đổi dữ liệu trong ô tính, phần mềm bảng tính sẽ không tự động tính toán lại những công thức có sử dụng địa chỉ của ô tính đó.

c)

Phần mềm bảng tính cho phép sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức để thay thế cho việc sử dụng dữ liệu trong ô tính đó.

d)

Có thể nhập công thức trực tiếp vào ô tính hoặc thông qua vùn

48.

Thao tác nào dưới đây không cần thực hiện khi sao chép công thức bằng chức năng tự động điền dữ liệu (Autofill)?

a)

Chọn ô tính chứa công thức cần sao chép.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+C.

c)

Đưa con trỏ chuột đến góc phải dưới 3 tính chứa công thức cần sao chép để xuất hiện dấu +.

d)

Kéo thả nút điền đến ô tính cuối cùng của khối ô tính muốn được sao chép công thức.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi sao chép công thức thì vị trí tương đối giữa các ô tính trong công thức và ô tính chứa công thức không thay đổi.

b)

Có thể sử dụng lệnh Copy, Paste để sao chép công thức khi ô tính (hoặc khối ô tính) muốn sao chép đến không liền kề với ô tính chứa công thức.

c)

Có thể sử dụng chức năng tự động điều khiển dữ liệu khi ô tính (hoặc khối ô tính) muốn sao chép công thức đên không liền kề với ô tính chứa công thức.

d)

Khi sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức, nếu dữ liệu trong các ô tính này thay đổi thì phần mềm bảng tính sẽ tự động tính toán lại và ta luôn có kết quả đúng.

50.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Công thức sử dụng địa chỉ ô tính cũng có thể được sao chép để thực hiện tính toán.

b)

Công thức sử dụng địa chỉ ô tính không thể được sao chép để thực hiện tính toán.

c)

Khi sao chép công thức, vị trí tương đối giữa các ô tinh trong công thức và ô tính chứa công thức không thay đổi.

d)

Cách tính của công thức không thay đổi khi sao chép.

51.

Chọn phát biểu sai?

a)

Khi sao chép (hay di chuyển) công thức, vị trí tương đối giữa các ô tính trong công thức và ô tính chứa công thức không thay đổi.

b)

Phần mềm bảng tính không có chức năng tính toán tự động.

c)

Chức năng tự động điền dữ liệu chỉ cho phép thực hiện sao ché

52.

Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

Khi sao chép (hay di chuyển) công thức, vị trí tương đối giữa các ô tính trong công thức và ô tính chứa công thức không thay đổi.

b)

Nhấn phím Ctrl đồng thời thực hiện kéo thả chuột để chọn nhiều ô tính, khối ô tính không liền nhau.

c)

Để nhập địa chỉ ô tính vào công thức, thay vì gõ địa chỉ ô tính, ta có thể dùng chuột chọn ô tính và phần mềm sẽ tự động điền địa chỉ ô tính đang chọn vào công thức.

d)

Tất cả các đáp án trên.

53.

Để định dạng cho ô tính, ta sử dụng nhóm lệnh chính nào?

a)

Home> Font.

b)

Home>Alignment.

c)

Home> Cells.

d)

Cả A và B.

54.

Khi thực hiện gộp khối ô nếu trong khối ô tính có nhiều ô tính chứa dữ liệu thì ô tính kết quả sẽ lưu giữ:

a)

Dữ liệu của ô tính có dữ liệu đầu tiên tính từ trên xuống dưới và từ trái sang phải.

b)

Dữ liệu của ô tính có dữ liệu đầu tiên tính từ dưới lên trên và từ trái sang phải.

c)

Dữ liệu của ô tính có dữ liệu đầu tiên tính từ trên xuống dưới và từ phải sang trái.

d)

Dữ liệu của tất cả các ô tính của khối ô tính.

55.

Nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ cho phép mở bảng chọn thông số in?

a)

Ctrl + A.

b)

Ctrl + B.

c)

Ctrl + P.

d)

Ctrl + C.

56.

Để chọn số bản in, ta thực hiện chỉnh số ở mục nào?

a)

Copies

b)

Print Active Sheets..

c)

Letter.

d)

Không thể chọn số bản in.

57.

Khi gộp ô tính, nếu trong khối ô tính có nhiều ô tính chứa dữ liệu thì ô tính kết quả lưu giữ dữ liệu của ô tính nào?

a)

Ô tính có dữ liệu đầu tiên tính từ dưới lên, từ trái sang phải.

b)

Ô tính có dữ liệu đầu tiên tính từ trên xuống, từ trái sang phải.

c)

Ô tính có dữ liệu đầu tiên tính từ trên xuống, từ phải sang trái.

d)

Ô tính có dữ liệu ở chính giữa.

58.

Nút lệnh dùng để:

a)

Căn lề giữa dữ liệu trong ô tính.

b)

Gộp khối ô tính và căn lề giữa.

c)

Gộp khối ô tính, căn lề giữa và định dạng kí tự.

d)

Thiết lập xuống dòng cho dữ liệu trong ô tính.

59.

Trang tính định dạng dữ liệu gồm:

a)

Định dạng, chọn phông chữ, màu chữ, kiểu chữ, nền chữ.

b)

Tô màu nền, kẻ đường biên cho các ô tính.

c)

Căn lề, tô màu nền cho ô tính.

d)

Cả 3 ý trên.

60.

Khi ô tính xuất hiện lỗi hiển thị ##### là do:

a)

Độ rộng cột quá hẹp

b)

Độ rộng hàng quá hẹp

c)

Độ rộng cột quá lớn

d)

Độ rộng hàng quá lớn

61.

Nhóm lệnh để định dạng ô tính trong dải lệnh Home là:

a)

Clipboard và Font

b)

Font và Alignment

c)

Font

d)

Alignmen

62.

Để định dạng kiểu chữ in đậm cho chọn công cụ:

a)

U

b)

I

c)

B

d)

Regular

63.

Công cụ gộp khối ô tính và căn giữa dữ liệu có tên tiếng anh là:

a)

Font

b)

Alignment

c)

Wrap Text

d)

Merge & Center

64.

Công cụ nào sau đây để thiết lập xuống dòng khi dữ liệu tràn ô tính?

a)

Insert

b)

Merge & Center

c)

Wrap Text

d)

Delete

65.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Có thể chọn nhiều hàng để chèn thêm (hoặc xoá) nhiều hàng đồng thời.

b)

Có thể chọn nhiều cột để chèn thêm (hoặc xoá) nhiều cột đồng thời.

c)

Có thể chọn nhiều hàng hoặc nhiều cột để chèn hoặc xoá đồng thời.

d)

Mỗi lần chỉ có thể thực hiện chèn thêm (hoặc xoá) được một cột hoặc một hàng

66.

Trong khi nhập dữ liệu nếu dữ liệu dài, để dữ liệu không bị che khuất hay tràn sang ô bên phải, em sẽ không dùng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Thay đổi độ rộng cột của ô tính đó.

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter.

c)

Sử dụng nút lệnh thiết lập xuống dòng Wrap Text.

d)

Thay đổi chiều cao hàng của ô tính đó.

67.

Cho các thao tác sau:

1. Chọn File > Print hoặc ấn Ctrl + P.

2. Nháy chuột vào nút lệnhhoặc ấn Enter

3. Mở trang tính hoặc lựa chọn vùng muốn in.

4. Trong cửa sổ Print mở ra, chọn các thông số in.

Sắp xếp đúng trình tự khi thực hiện in dữ liệu trong bảng tính?

a)

3 - 1 - 4 - 2.

b)

3 - 1 - 2 - 4.

c)

3 - 2 - 4 - 1.

d)

1 - 3 - 4 - 2.

68.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Định dạng trang tính giúp trang tính đẹp hơn, dễ đọc hơn.

b)

Để định dạng ô tính ta sử dụng nhóm lệnh Home => Cells.

c)

Để định dạng ô tính trước tiên cần chọn ô tính cần định dạng.

d)

Để định dạng ô tính ta sử dụng nhóm lệnh Home => Font và Home => Aligment.

69.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Định dạng, căn lề dữ liệu ô tính trong phân mình bảng tính tương tự như trong phần mềm soạn thảo văn bản.

b)

Nút lệnh Merge & Center vừa gộp các ô tính vừa căn lề giữa cho dữ liệu trong ô kết quả.

c)

Nút lệnh Wrap Text để thiết lập xuống dòng khi dữ liệu tràn ô tính.

d)

Mặc định các ô tính đã được kẻ đường viền.

70.

Tại sao cần phải định dạng trang tính?

a)

Hình thức đẹp, dễ nhìn, dễ ghi nhớ, dễ dàng phân biệt và so sánh các miền dữ liệu khác nhau trên trang tính.

b)

Không định dạng trang tính thì sẽ thiếu dữ liệu.

c)

Không định dạng trang tính thì trang tính không hợp lệ.

d)

Cả 3 ý trên.

71.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi chèn thêm một hàng, hàng mới sẽ được chèn vào đúng vị trí hàng được chọn.

b)

Khi chèn thêm cột (hoặc hàng), dữ liệu của cột (hoặc hàng) được chọn sẽ bị xoá đi.

c)

Khi chèn thêm một cột, cột mới được chèn vào đú

d)

D. Có thể chèn đồng thời nhiều hàng hay nhiều cột.

72.

Phát biểu nào dưới đây là sai về định dạng trang tính?

a)

Việc định dạng dữ liệu nên được thực hiện trước khi nhập dữ liệu vào trang tính.

b)

Khi trình bày bảng tính, ta có thể thay đổi, điều chỉnh định dạng để trình bày dữ liệu hợp lí, dễ đọc.

c)

Phải thực hiện định dạng dữ liệu sau khi nhập xong dữ liệu vào trang tính.

d)

Khi định dạng ô tính, ta có thể căn lề dữ liệu theo cả chiều ngang và chiều dọc.

73.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi chèn thêm một hàng, hàng mới sẽ được chèn vào đúng vị trí hàng được chọn.

b)

Khi chèn thêm một cột, cột mới được chèn vào đúng vị trí cột được chọn.

c)

Có thể chèn đồng thời nhiều hàng hoặc nhiều cột.

d)

Mỗi lần chèn chỉ chèn được một cột hoặc một hàng.

74.

Ô tính A2, A3 có dữ liệu lần lượt là Họ và tên, Năm sinh. Sau khi thực hiện thao tác gộp ô A2 và A3 thì thu được kết quả là:

a)

Họ và tên

b)

Năm sinh

c)

Họ và tên Năm sinh

d)

Không có dữ liệu

75.

Để gộp và căn giữa khối ô A1:C5, ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn khối ô tính A1:C4; Chọn Merge & Center để gộp và căn giữa.

b)

Chọn khối ô tính A1:C5; Chọn Page Layout > Merge & Center để gộp và căn giữa.

c)

Chọn khối ô tính A1:C5; Chọn Merge & Center để gộp và căn giữa.

d)

Chọn khối ô tính A1:C5; Chọn View > Merge & Center để gộp và căn giữa.

76.

Thao tác nào dưới đây để chèn thêm cột (hoặc chèn thêm hàng)?

a)

A. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) tại vị trí muốn chèn rồi chọn Home>Cells>Insert.

b)

B. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) tại vị trí muốn chèn rồi chọn Home>Cells>Delete.

c)

C. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng để chọn cột (hoặc chọn hàng) tại vị trí muốn chèn rồi chọn Home>Cells>Format.

d)

D. Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) tại vị trí muốn chèn rồi chọn Home>Insert.

77.

Thực hiện thao tác nào dưới đây sẽ xoá cột (hoặc hàng)?

a)

Nháy chọn một ô tính của cột (hoặc hàng) cần xoá rồi chọn Home>Cells>Delete.

b)

Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi nhấn phím Delete.

c)

Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi chọn Home>Cells>Delete.

d)

Nháy chuột vào tên cột (hoặc tên hàng) để chọn cột (hoặc chọn hàng) cần xoá rồi nháy nút lệnh Thực hiện thao tác nào dưới đây sẽ xoá cột (hoặc hàng)? Cut trên dải lệnh Home.

78.

Để lựa chọn viền cho ô tính hoặc khối ô tính ta thực hiện lệnh nào?

a)

Nháy chuột vào mũi tên bên phải nút Để lựa chọn viền cho ô tính hoặc khối ô tính ta thực hiện lệnh nào?

b)

Nháy chuột vào mũi tên bên trái nút Để lựa chọn viền cho ô tính hoặc khối ô tính ta thực hiện lệnh nào?

c)

Chọn Home > Table

d)

Chọn Insert > Table

79.

Thứ tự các bước định dạng màu nền cho ô tính?

a)

Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền; Nháy chuột vào nút Color; Bấm chọn màu nền thích hợp.

b)

Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền; Nháy chuột vào nút Fill Color; Bấm chọn màu nền thích hợp.

c)

Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền; Bấm chọn màu nền thích hợp.

d)

Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền; Nhấn chuột phải vào nút Fill Color; Bấm chọn màu nền thích hợp.