Font size
Worksheetsôn tập KHTN 7 cuối hk1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Khoa học tự nhiên nghiên cứu
con người và xã hội
các sự vật và hiện tượng tự nhiên
ngôn ngữ
lịch sử
Hạt cấu tạo nên hạt nhân của nguyên tử là
electron
proton và neutron
proton và electron
electron và neutron
Nguyên tố hóa học được xác định bởi số
neutron
proton
electron
nucleon
Trong nguyên tử trung hòa về điện thì
số proton > số electron
số proton = số electron
số neutron = số proton
số electron > số proton
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay có
5 chu kì
7 chu kì
8 chu kì
9 chu kì
Nguyên tố thuộc nhóm IA có số electron lớp ngoài cùng là
1
2
7
8
Bài 4. Phân tử
Câu 7. Phân tử là
(a)
Phân tử nước được tạo bởi
1 H và 1 O
2 H và 1 O
1 H và 2 O
2 H và 2 O
Liên kết hình thành do sự dùng chung electron gọi là
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị
liên kết kim loại
liên kết hidro
Hóa trị của nguyên tố oxygen trong hợp chất H₂O là
I
II
III
IV
Công thức hóa học đúng của khí carbon dioxide là
CO
CO₂
C₂O
C₂O₂
Câu 12. Công thức tính tốc độ là
v = t/s
v = s/t
s = v/t
t = s·v
Đơn vị thường dùng của tốc độ là
m
m/s
s
kg
Một xe đi được 180 m trong 15 s. Tốc độ của xe là
9 m/s
12 m/s
15 m/s
18 m/s
Đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động đều có dạng
đường cong
đường thẳng
đường tròn
đường gấp khúc
Đại lượng quyết định độ to của âm là
tần số
biên độ dao động
vận tốc truyền âm
thời gian dao động
Tần số dao động càng lớn thì âm nghe càng
trầm
bổng
to
vang
Câu 18. Âm không truyền được trong
rắn
lỏng
khí
chân không
Đơn vị của tần số là
m/s
Hz
dB
s
Khi nói to, dây thanh quản dao động
chậm hơn
mạnh hơn
không đổi
yếu hơn
Vai trò quan trọng của khoa học tự nhiên là
ghi chép lịch sử
giải thích các hiện tượng tự nhiên
tạo ra ngôn ngữ
nghiên cứu xã hội
Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
electron
proton
neutron
hạt nhân
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt không mang điện là
electron
neutron
proton
ion
Nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton. X là
Helium
Oxygen
Sodium
Calcium
Nguyên tố có 2 electron lớp ngoài cùng thuộc
nhóm IA
nhóm IIA
nhóm VIIA
nhóm VIIIA
Nguyên tố thuộc nhóm VIIA thường có số electron lớp ngoài cùng là
1
2
7
8
Phát biểu đúng về phân tử là
phân tử chỉ gồm một nguyên tử
phân tử có thể gồm các nguyên tử giống hoặc khác nhau
phân tử luôn có điện tích
phân tử chỉ tồn tại trong chất khí
Phân tử oxygen có công thức hóa học là
O
O₂
O₃
O₄
Hóa trị của hydrogen trong hợp chất HCl là
I
II
III
IV
Liên kết chủ yếu trong phân tử nước là
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị
liên kết kim loại
liên kết hidro
Công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi Ca và O là
CaO₂
CaO
Ca₂O
Ca₂O₃
Tốc độ cho biết
thời gian chuyển động
mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
quãng đường
khối lượng
Một vật chuyển động đều với tốc độ 5 m/s. Trong 20 s, vật đi được
50 m
80 m
100 m
200 m
Đổi 18 km/h ra m/s được
3 m/s
5 m/s
10 m/s
18 m/s
Trên đồ thị quãng đường – thời gian, độ dốc của đường biểu diễn cho biết
quãng đường
tốc độ
thời gian
khối lượng
Câu 16. Âm phát ra càng to khi
tần số nhỏ
biên độ dao động lớn
truyền trong chân không
thời gian dao động ngắn
Âm trầm là âm có
tần số nhỏ
tần số lớn
biên độ lớn
biên độ nhỏ
Đơn vị dùng để đo tần số là
dB
Hz
m/s
s
Âm truyền nhanh nhất trong môi trường
khí
lỏng
rắn
chân không
Khi đánh trống mạnh hơn thì
âm cao hơn
âm to hơn
âm trầm hơn
tần số nhỏ hơn
Khoa học tự nhiên giúp con người
ghi nhớ lịch sử
hiểu và vận dụng các quy luật tự nhiên
nghiên cứu xã hội
sáng tác nghệ thuật
Hạt không mang điện trong nguyên tử là
electron
neutron
proton
ion
Nguyên tử của nguyên tố X có 8 proton. X là
Carbon
Oxygen
Nitrogen
Neon
Trong nguyên tử, hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
proton
neutron
electron
hạt nhân
Nguyên tố thuộc nhóm VIIIA có số electron lớp ngoài cùng là
2
6
7
8
Nguyên tố có 3 lớp electron và 1 electron lớp ngoài cùng thuộc
nhóm IIA
nhóm IA
nhóm IIIA
nhóm VIIA
Câu 7. Phân tử nitrogen có công thức hóa học là
N
N₂
N₃
N₄
Chất nào sau đây được cấu tạo từ các phân tử?
Sắt
Nhôm
Nước
Đồng
Hóa trị của nguyên tố nitrogen trong NH₃ là
I
II
III
V
Liên kết chủ yếu giữa các nguyên tử trong phân tử nitrogen là
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị
liên kết kim loại
liên kết hidro
Công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi Al và O là
AlO
AlO₂
Al₂O₃
Al₃O₂
Một người chạy quãng đường 200 m trong 25 s. Tốc độ của người đó là
6 m/s
7 m/s
8 m/s
10 m/s
Đơn vị thường dùng của tốc độ là
m
m/s
s
kg
Một vật chuyển động đều, trong cùng khoảng thời gian thì quãng đường đi được
A. tăng dần
B. bằng nhau
C. giảm dần
D. không xác định
Đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động đều có đặc điểm
là đường cong
là đường thẳng
là đường gấp khúc
song song trục thời gian
Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là
biên độ
tần số
vận tốc
cường độ
Khi giây dây đàn mạnh hơn thì
âm cao hơn
âm to hơn
âm trầm hơn
tần số giảm
Âm truyền được trong môi trường
chân không
không khí và chân không
rắn, lỏng, khí
chỉ trong chất khí
Âm không truyền được trong
rắn
lỏng
khí
chân không
Đơn vị của tần số dao động là
dB
Hz
m/s
s
Một trong những vai trò của khoa học tự nhiên là
nghiên cứu xã hội loài người
ứng dụng vào sản xuất và đời sống
sáng tác nghệ thuật
lưu giữ lịch sử
Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là
electron
proton
neutron
ion
Nguyên tử có 17 proton thuộc nguyên tố
Sodium
Potassium
Chlorine
Argon
Nguyên tử trung hòa về điện vì
số neutron bằng số proton
số neutron bằng số electron
số proton bằng số electron
số electron lớn hơn số proton
Nguyên tố thuộc chu kì 2 và nhóm VIA có số electron lớp ngoài cùng là
2
4
6
8
Nguyên tố thuộc nhóm IIA có số electron lớp ngoài cùng là
1
2
6
7
Phát biểu nào đúng về phân tử?
Phân tử luôn chỉ gồm một nguyên tử
Phân tử luôn mang điện
Phân tử có thể gồm các nguyên tử giống hoặc khác nhau
Phân tử chỉ tồn tại ở thể khí
Phân tử hydrogen có công thức hóa học là
H
H₂
H₃
H₄
Hóa trị của nguyên tố carbon trong CO₂ là
II
IV
III
I
Liên kết chủ yếu trong phân tử hydrogen là
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị
liên kết kim loại
liên kết hidro
Câu 11. Công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi Mg và O là
MgO2
MgO
Mg2O
Mg2O3
Một người đi bộ quãng đường 900 m trong 15 phút. Tốc độ của người đó là
0,5 m/s
1 m/s
1,5 m/s
2 m/s
Đổi 7,2 km/h ra m/s được
1 m/s
2 m/s
5 m/s
10 m/s
Chuyển động đều là chuyển động có
quãng đường thay đổi
tốc độ không đổi
vận tốc tăng dần
vận tốc giảm dần
Trên đồ thị quãng đường – thời gian, nếu đường biểu diễn càng dốc thì
tốc độ càng nhỏ
tốc độ càng lớn
quãng đường càng nhỏ
thời gian càng ngắn
Độ to của âm phụ thuộc vào
tần số
biên độ dao động
vận tốc truyền âm
môi trường truyền âm
Âm bổng là âm có
tần số nhỏ
tần số lớn
biên độ lớn
biên độ nhỏ
Khi giảm biên độ dao động của nguồn âm thì
âm to hơn
âm nhỏ hơn
âm cao hơn
âm trầm hơn
Âm truyền được tốt nhất trong
không khí
chất lỏng
chất rắn
chân không
Đơn vị của độ cao âm là
dB
Hz
m/s
s
