wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. HKI. KHTN

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Biết rằng sodium (Na) có hóa trị I và oxygen có hóa trị II. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Na và O là:
a)
NaO
b)
Na2O
c)
NaO2
d)
Na2O2
2.
Câu 2. Hóa trị của copper (Cu) và iron (Fe) trong các hợp chất Cu(OH)2 và Fe(NO3)3 lần lượt là (biết nhóm OH và nhóm NO3 đều có hóa trị I)
a)
I và III
b)
III và II
c)
II và II
d)
II và III
3.
Câu 3. Glucose (C6H12O6) có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tô C, H, O trong glucose lần lượt là:
a)
40%, 6,67%, 53,33%
b)
40%, 10%, 50%
c)
66.67%, 3,33%, 30%
d)
53, 33%; 30%; 40%
4.
Câu 4. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh (S) và oxygen (O), biết phần trăm khối lượng của S, O lần lượt là 40%, 60% và khối lượng phân tử của hợp chất là 80 amu.
a)
SO
b)
SO2
c)
S2O
d)
SO3
5.
Câu 5. Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hóa học của đơn chất nitrogen là
a)
NaO
b)
N2
c)
N2
d)
2N
6.
Câu 6. Công thức của tốc độ là:
a)
v=st
b)
v=t/s
c)
v=s/t
d)
v=s/t2
7.
Câu 7. Tốc độ của vật là
a)
Quãng đường vật đi được trong 1s
b)
Thời gian vật đi hết quãng đường dài 1m
c)
Quãng đường vật đi được
d)
Thời gian vật đi hết quãng đường.
8.
Câu 8. Một canô chạy xuôi dòng sông dài 150km. Vận tốc của canô khi nước không chảy là 25km/h, vận tốc của dòng nước chảy là 5km/h. Tính thời gian canô đi hết đoạn sông đó.
a)
5h
b)
12h
c)
13h
d)
14h
9.
Câu 9. Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp. Đổi 10m/s =…km/h
a)
10km/h
b)
36km/h
c)
45km/h
d)
20km/h
10.
Câu 10. Đường sắt Hà Nội - Đà Nẵng dài khoảng 880 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 55km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là :
a)
8h
b)
16h
c)
24h
d)
32h
11.
Câu 11. Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường, trong 20 phút đầu đi được đoạn đường dài 6km. Đoạn đường còn lại dài 8 km đi với tốc độ 12km/h. Tốc độ đi xe đạp của bạn Linh trên cả quãng đường từ nhà đến trường là
a)

15km/h

b)

14km/h

c)

7.5km/h

d)

7km/h

12.
Câu 12. Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng:
a)
Ô tô chuyển động được 36km
b)
Ô tô chuyển động trong 1h
c)
Trong 1 giờ ô tô đi được 36km
d)
Ô tô đi 1km trong 36 giờ
13.
Câu 13. Một người đi từ A chuyển động thẳng đều về B cách A một khoảng 120m với vận tốc 8m/s. Cùng lúc đó người 2 chuyển động thẳng đều từ B về A. Sau 10s thì hai người gặp nhau. Tính vị trị 2 người gặp nhau.
a)
80m
b)
100m
c)
120m
d)
135m
14.
Câu 14. Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng đường đi từ thành phố A đến thành phố B là:
a)
39km
b)
45 km
c)
2700 km
d)
10 km
15.
Câu 15. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?
a)
m/s
b)
kg/m3
c)
km/h
d)
m/phút
16.
Câu 16. Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 1.5 lần thì thời gian t
a)
Giảm 2/3 lần
b)
Tăng 4/3 lần
c)
Giảm 3/4 lần
d)
Tăng 3/2 lần
17.
Câu 17. Hai xe lửa chuyển động trên các đường ray song song, cùng chiều với cùng vận tốc. Một người ngồi trên xe lửa thứ nhất sẽ
a)
Đứng yên so với xe lửa thứ 2
b)
Đứng yên so với mặt đường
c)
Chuyển động so với xe lửa thứ hai
d)
Chuyển động ngược lại
18.
Câu 18. Chuyển động của phân từ hidro ở 0 độ C có vận tốc 1692 m/s, của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất có vận tốc 28800 km/h. Hỏi chuyển động nào nhanh hơn?
a)
Chuyển động của phân tử hidro nhanh hơn.
b)
Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất nhanh hơn.
c)
Hai chuyển động bằng nhau.
d)
Tất cả đều sai.
19.
Câu 19. Bảng dưới đây ghi kết quả đo thời gian chạy 100m của một học sinh trong các lần chạy khác nhau. Tốc độ trung bình của bạn học sinh này là
a)
7,02m/s
b)
8,01 m/s
c)
6,90 m/s
d)
9,03 m/s
20.
Câu 20. Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 54km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:
a)
2/3 giờ
b)
1.5 giờ
c)
75 phút
d)
120 phút
21.
Câu 21. Đồ thị quãng đường - thời gian dưới đây mô tả chuyển động của hai xe xanh đỏ. Nhận xét nào sau đây là đúng
a)

Xe xanh chuyển động nhanh hơn xe đỏ

b)

Xe đỏ chuyển động nhanh hơn xe xanh

c)

Hai xe chuyển động nhanh như nhau

d)

Không so sánh được tốc độ chuyển động của hai xe.

22.
Câu 22. Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là:
a)
Vôn kế
b)
Nhiệt kế
c)
Tốc kế
d)
Ampe kế
23.
Câu 23. Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật.
a)
Cho biết hướng chuyển động của vật
b)
Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.
c)
Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm
d)
Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.
24.
Câu 24. Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào
a)
Đơn vị chiều dài
b)
Đơn vị thời gian
c)
Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian
d)
Các yếu tố khác
25.
Câu 25.1. Từ đồ thị quãng đường- thời gian của một vật chuyển động ta không thể xác định được yếu tố nào dưới đây?
a)
Quãng đường vật đi được.
b)
Thời gian vật đã đi.
c)
Tốc độ của vật chuyển động
d)
Khoảng cách của vật so với cây ven đường.
26.
Câu 25. Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp lóe sáng đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 15s. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340m/s.
a)
5100m
b)
5000m
c)
5200m
d)
5300m
27.
Câu 26. Dựa vào đồ thị chuyển động của vật như trên hình vẽ, em hãy cho biết : sau 2 giờ kể từ khi xuất phát thì vật cách điểm xuất phát bao nhiêu km?
a)

25km

b)

50km

c)

75km

d)

100km

28.
Câu 27. Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian như trên hình vẽ. Dựa vào đồ thị trên hãy cho biết vật chuyển động với vận tốc bao nhiêu?
a)

75m/s

b)

50m/s

c)

25m/s

d)

150m/s

29.
Câu 28. Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:
a)
Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông
b)
Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
30.
Câu 29. Thiết bị bắn tốc độ sử dụng trong giao thông gồm:
a)
Camera và máy tính
b)
Thước và máy tính
c)
Đồng hồ và máy tính
d)
Camera và đồng hồ
31.
Câu 30. Một xe đạp đi với vận tốc 10km/h. Con số đó cho ta biết:
a)
Thời gian đi của xe đạp
b)
Quãng đường đi của xe đạp
c)
Xe đạp đi 1 giờ được 10km
d)
Mỗi giờ xe đạp đi được 1000m
32.
Câu 31. Khoảng cách nào sau đây là khoảng cách an toàn theo Bảng 11.1 đối với xe ô tô chạy với tốc độ 25m/s
a)

35m

b)

55m

c)

70m

d)

100m

33.
Câu 32. Một chiếc ô tô được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 và vạch mốc 2 cách nhau 5m là 0,2s. Nếu tốc độ giới hạn là 22m/s thì nhận xét nào dưới đây là đúng:
a)
Tốc độ của ô tô là 20m/s và ô tô ko vượt quá tốc độ.
b)
Tốc độ của ô tô là 25m/s và ô tô có vượt tốc độ.
c)
Tốc độ của ô tô là 28 m/s và ô tô có vượt tốc độ
d)
Tốc độ của ô tô là 18m/s và ô tô không vượt tốc độ.
34.
Câu 33. Các biển báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì?
a)
Giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông.
b)
Để các xe đi đúng làn đường.
c)
Để các xe không vượt quá tốc độ cho phép.
d)
Tất cả các đáp án trên.
35.
Câu 34. Theo em, nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông đường bộ?
a)
Do vi phạm quy định về tốc độ giới hạn
b)
Chở hàng quá trọng tải của phương tiện
c)
Vượt đèn đỏ, đi sai làn đường.
d)
Tất cả các đáp án trên.
36.
Câu 35. Khi một người lái xe nhanh sẽ không gây ra hậu quả nào sau đây?
a)
Có ít thời gian xử lí để tránh va chạm
b)
Khoảng cách tối thiểu để dừng xe càng lớn
c)
Vụ va chạm để lại hậu quả nặng nề.
d)
Gây ô nhiễm môi trường càng lớn.
37.
Câu 36. Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5m là 0,25s. Tốc độ của ô tô là:
a)
20m/s
b)
0.05m/s
c)
20km/h
d)
0.05km/h
38.
Câu 37. Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu bao nhiêu km/h?
a)

Tối đa 100km/h, tối thiểu 60km/h

b)

Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h.

c)

Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h

d)

Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h

39.
Câu 38. Trên quãng đường AB có đặt một thiết bị bắn tốc độ, hai vạch mốc cách nhau 8m, tốc độ giới hạn là 45 km/h. Khoảng thời gian phương tiện giao thông đi giữa hai vạch mốc là bao nhiêu để không vượt quá tốc độ cho phép?
a)

Nhỏ hơn 0,64s.

b)

Lớn hơn 0,64s

c)

Lớn hơn 0.7s

d)

Nhỏ hơn 0.7s

40.
Câu 39. Dùng quy tắc "3 giây" để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68 km/h.
a)
56,67 m
b)
68m
c)
46,67m
d)
32m
41.
Câu 40. Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng âm này là :
a)
500 Hz
b)
2000 Hz
c)
1000 Hz
d)
1500 Hz
42.
Câu 41. Âm thanh không thể truyền trong:
a)
Chất lỏng
b)
Chất rắn
c)
Chất khí
d)
Chân không
43.
Câu 42. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?
a)
Sóng cơ học có tần số 10 Hz
b)
Sóng cơ học có tần số 30 kHz
c)
Sóng cơ học có chu kỳ 2,0 µs,
d)
Sóng cơ học có chu kỳ 2,0 ms
44.
Câu 43. Âm thanh không truyền được trong chân không vì:
a)
Chân không không có trọng lượng
b)
Chân không không có vật chất
c)
Chân không là môi trường trong suốt
d)
Chân không không đặt được nguồn âm.
45.
Câu 44. Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
a)
Từ 0 dB đến 1000 dB
b)
Từ 10 dB đến 100 dB
c)
Từ -10dB đến 100 dB
d)
Từ 0 dB đến 130 dB
46.
Câu 45. Một người nhìn thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm 5s. Cho rằng thời gian ánh sáng truyền từ chỗ phát ra tiếng sấm đến mắt ta là không đáng kể và tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Người đó đứng cách nơi phát ra tiếng sấm một khoảng là?
a)
1,7 km
b)
68 km
c)
850 m
d)
68 m
47.
Câu 46. Nguồn âm là
a)
Các vật dao động phát ra âm
b)
Các vật chuyển động phát ra âm
c)
Vật có dòng điện chạy qua
d)
Vật phát ra năng lượng nhiệt
48.
Câu 47. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là:
a)
f= 85Hz
b)
f=170 Hz
c)
f= 200 Hz
d)
f= 255 Hz
49.
Câu 48. Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào phát ra âm đó?
a)
Tay bác bảo vệ gõ trống
b)
Dùi trống
c)
Mặt trống
d)
Không khí xung quanh trống.
50.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra
b)
Tạp âm là các âm có tần số không xác định
c)
Độ cao của âm là một đặc tính của âm
d)
Âm sắc là một đặc tính của âm.
51.
Câu 50. Biên độ là:
a)
Độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.
b)
Độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
c)
Số dao động thực hiện được.
d)
Số dao động thực hiện được trong một giây.
52.
Câu 51. Biên độ dao động của vật càng lớn khi
a)
Vật dao động càng mạnh
b)
Vật dao động với tần số càng lớn
c)
Vật dao động càng chậm
d)
Vật dao động càng mạnh.
53.
Câu 52. Tần số dao động càng cao thì
a)
Âm nghe càng trầm
b)
Âm nghe càng to
c)
Âm nghe càng vang xa
d)
Âm nghe càng bổng
54.
Câu 53. Đơn vị tần số là
a)
dB
b)
m.3
c)
Hz
d)
m/s
55.
Câu 54. Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng?
a)
Con lắc không phải nguồn âm
b)
Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được.
c)
Vì dây con lắc ngắn nên không có khả năng phát ra âm thanh
d)
Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh
56.
Câu 55. Số dao động thức hiện được trong một giây được gọi là:
a)
Biên độ
b)
Tần số
c)
Độ cao
d)
Độ to
57.
Câu 56. Chọn phát biểu đúng
a)
Tần số là số dao động vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.
b)
Đơn vị tần số là giây (s)
c)
Tần số là đại lượng không có đơn vị
d)
Tần số là số dao động thực hiện được trong một giây.
58.
Câu 57. Biên độ dao động là
a)
Số dao động trong một giây
b)
Độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây
c)
Độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động
d)
Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
59.
Câu 58. Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây.
a)
Vật trong 5s có 500 dao động và phát ra âm thanh.
b)
Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200 Hz
c)
Trong một giây vật dao động được 70 dao động
d)
Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.
60.
Câu 59. Khi đo độ to của các âm thanh, âm thanh của tiếng nói chuyện bình thường có độ to là
a)
40 dB
b)
50 dB
c)
60 dB
d)
70 dB
61.
Câu 60. Trong các trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?
a)
Xác định độ sâu của đáy biển
b)
Nói chuyện qua điện thoại
c)
Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa
d)
Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.
62.
Câu 61. Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe, như khi đang ở trong nhà hát, trong phòng hòa nhạc. Vì vậy, trong phòng hòa nhạc, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm như thế nào?
a)
Làm tường sần sùi để giảm tiếng vang.
b)
Làm tường sần sùi để tăng tiếng vang
c)
Làm tường phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang
d)
Làm tường phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang.
63.
Câu 62. Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là
a)
Âm phản xạ
b)
Âm tới
c)
Siêu âm
d)
Hạ âm
64.
Câu 63. Những vật phản xạ âm tốt là
a)
Gạch, gỗ, vải
b)
Thép, vải, xốp
c)
Vải nhung, gốm
d)
Sắt, thép, đá
65.
Câu 64. Những vật hấp thụ âm tốt là vật
a)
Có bề mặt nhẵn, cứng
b)
Sáng, phẳng
c)
Phản xạ âm kém
d)
Phản xạ âm tốt
66.
Câu 65. Ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính. Mục đích của biện pháp này là gì?
a)
Điều hòa nhiệt độ trong phòng
b)
Ngăn tiếng ồn
c)
Làm cho cửa vững chắc
d)
Chống rung
67.
Câu 66. Âm thanh nào dưới đây là nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn.
a)
Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có tần số cao.
b)
Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn.
c)
Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn và tần số cao.
d)
Những âm thanh to, kéo dài dội tới tai người nghe gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
68.
Câu 67. Khi người làm việc trong điều kiện ô nhiễm tiếng ồn thì phải bảo vệ bằng cách:
a)
Bịt lỗ tai để giảm tiếng ồn.
b)
Thay động cơ của máy nổ.
c)
Tránh xa vị trí gây tiếng ồn
d)
Gắn hệ thống giảm âm vào ống xả.
69.
Câu 68. Có một đường cao tốc vừa mới được xây dựng gần một trường học. Hàng ngày học sinh phải chịu ô nhiễm tiếng ồn, vì điều kiện chưa đổi được trường về vị trí khác nên người ta đã có nuhững phương án để chống lại những tiếng ồn đó như sau. Phương pháp nào tốt nhât?
a)
Xây tường chắn để ngăn cách.
b)
Thay hệ thống cửa bằng cửa kính và đóng lại khi cần.
c)
Trang bị cho mỗi học sinh một mũ chống ồn để bịt tai.
d)
Che cửa bằng các màn vải.
70.
Câu 69. Dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng chuyển hóa thành điện năng gồm:
a)
Pin quang điện, bóng đèn LED, dây nối.
b)
Đèn pin, pin quang điện, điện kế, dây nối.
c)
Đèn pin, pin quang điện, bóng đèn LED.
d)
Pin quang điện, dây nối
71.
Câu 70. Ban đêm, trong phòng chỉ có một ngọn đèn, Giơ bàn tay chắn giữa ngọn đèn và bức tường, ta quan sát thấy trên bức tường có gì?
a)
Một vùng tối hình bàn tay
b)
Vùng sáng được chiếu sáng đầy đủ
c)
Một vùng bóng tối tròn
d)
Một vùng tối hình bàn tay, xung quanh có viền mờ hơn
72.
Câu 71. Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành
a)
Điện năng
b)
Nhiệt năng
c)
Hóa năng
d)
Cơ năng
73.
Câu 72. Hình 15.1. biểu diễn một tia sáng truyền đi trong khống khí, mũi tên cho ta biết
a)

Màu sắc của ánh sáng

b)

Hướng truyền của ánh sáng

c)

Tốc độ truyền ánh sáng

d)

Độ mạnh yếu của ánh sáng.

74.
Câu 73. Một mục tiêu di động giữa A và B ở bên kia một bức tường, bên bức tường có một lỗ thủng nhỏ (Hình 15.2). Ở bên này bức tường, quan sát viên cần phải đặt mắt quan sát trong khoảng nào để nhìn thấy mục tiêu?
a)

Từ P đến M

b)

Từ M đến N

c)

Từ M đến Q

d)

Từ P đến N

75.
Câu 74. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau đây. " Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những…
a)
Chùm sáng
b)
Tia sáng
c)
Ánh sáng
d)
Năng lượng
76.
Câu 75. Ta không nhìn thấy được một vật vì:
a)
Vật đó không tự phát ra ánh sáng
b)
Vật đó có phát ra ánh sáng nhưng bị vật cản che khuất làm cho những ánh sáng từ vật đó không thể truyền đến mắt ta.
c)
Vì mắt ta không nhận được ánh sáng
d)
Các câu trên đều đúng
77.
Câu 76. Tại một nơi có xảy ra nhật thực một phần, khi đó:
a)
Người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng
b)
Người ở đó chỉ thấy một phần Mặt Trời
c)
Ở đó nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng
d)
Người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng lẫn Mặt Trời.
78.
Câu 77. Giả sử một bệnh viện nằm bên cạnh đường quốc lộ có nhiều xe cộ qua lại. Biện pháp không thể giúp chống ô nhiễm tiếng ổn cho bệnh viện là:
a)
Treo biển báo cấm bóp còi gần bệnh viện.
b)
Xây tường chắn xung quanh bệnh viện, đóng cửa các phòng để ngăn chặn đường truyền âm.
c)
Trồng nhiều cây xanh xung quanh bệnh viện để hướng âm truyền theo hướng khác.
d)
Dùng nhiều đồ dùng cứng có bề mặt nhẵn để hấp thụ bớt âm.
79.
Câu 78. Tiếng ồn có ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống của con người?
a)
Gây mệt mỏi
b)
Gây buồn ngủ
c)
Gây hưng phấn
d)
Làm thính giác phát triển
80.
Câu 79. Biện pháp nào sau đây không chống được ô nhiễm tiếng ồn?
a)
Trồng nhiều cây xanh dọc hai bên đường trong khu đô thị.
b)
Cấm bóp còi to tại những khu vực cần yên tính như bệnh viện, trường học.
c)
Sử dụng các thiết bị bảo hộ như nút tai, mũ bảo hiểm, chụp tai…
d)
Hạn chế sử dụng đèn quảng cáo, đèn chiếu sáng trên đường phố giờ cao điểm.
81.
Câu 80. Trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?
a)
Gần đường ray xe lửa
b)
Gần sân bay
c)
Gần ao hồ
d)
Gần đường cao tốc