wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1_vị trí địa lý Việt Nam

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

2.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về dộ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Campuchia, Lào

c)

Lào, Campuchia, Trung Quốc

d)

Lào, Trung Quốc, Campuchia

3.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau

b)

Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau

c)

Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

d)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

4.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 23' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

5.

Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8o34'B tại xã Đất Mũi, huyện, Ngọc Hiển, tỉnh

a)

Kiên Giang

b)

Cà Mau

c)

An Giang

d)

Bạc Liêu

6.

Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102° 09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Sơn La

d)

Hòa Bình

7.

Điểm cực Đông phần đất liền ở kinh độ 102o24'Đ tại xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Bình Định

c)

Phú Yên

d)

Khánh Hòa

8.

Nước ta có đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước

a)

Trung Quốc, Mianma, Lào

b)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan

9.

Tính từ đất liền, vùng biển nước ta lần lượt gồm những bộ phận nào?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền về kinh tế

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế, nội thủy, lãnh hải

d)

Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải

10.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Nội thủy

11.

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển gọi là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Lãnh hải

12.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước là

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

Có thảm thực vật bốn màu xanh tốt

c)

Có khí hậu hai mùa rõ rệt

d)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

13.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có nền nhiệt độ cao, tổng bức xạ hàng năm lớn

b)

Lượng mưa trong năm lớn

c)

Có bốn mùa rõ rệt

d)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa

14.

Nước Việt nam nằm ở

a)

Rìa phía Đông châu Á, khu vực cận nhiệt đới

b)

Phía Đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

c)

Rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

d)

Ven Biển Đông, trong khu vực khí hậu xích đạo gió màu

15.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

thiếu nguồn lao động.

d)

phát triển nền văn hóa

16.

Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì

a)

nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn.

b)

ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển.

c)

nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu.

d)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong.

17.

Vị trí tiếp giáp với biển nên nước ta có

a)

nền nhiệt cao chan hòa ánh nắng.

b)

khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.

c)

thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống.

d)

thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng

18.

Nước ta giàu có về tài nguyên khoáng sản là do

a)

tiếp giáp với đường hàng hải, hàng không quốc tế

b)

nằm trên vùng giao thoa giữa 2 vành đai sinh khoáng lớn

c)

nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều động thực vật.

19.

Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không phải do

a)

Nằm trong vùng có khí hậu điển hình châu Á

b)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

c)

Có vùng biển Đông kín, nóng, ẩm

d)

Có lãnh thổ kéo dài 15 vĩ tuyến Bắc - Nam

20.

Lãnh thổ Việt Nam bao gồm những thành phần nào?

a)

Vùng đất và vùng biển

b)

Vùng đất và vùng trời

c)

Vùng biển, vùng trời, vùng hải đảo, vùng đất

d)

Vùng đất, vùng biển và vùng trời.

21.

Diện tích vùng đất liền của Việt Nam là bao nhiêu?

a)

331.000 km2

b)

331.344 km2

c)

332.000 km2

d)

332.344 km2

22.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

23.

Diện tích vùng biển Việt Nam là bao nhiêu?

a)

500.000 km2

b)

750.000 km2

c)

1 triệu km2

d)

1,2 triệu km2

24.

Diện tích vùng biển Việt Nam gấp bao nhiêu lần diện tích đất liền?

a)

Hơn 1

b)

Hơn 2

c)

Hơn 3

d)

Hơn 4

25.

Hai quần đảo lớn thuộc vùng biển Việt Nam là:

a)

Cô Tô và Cát Bà

b)

Phú Quốc và Thổ Chu

c)

Hoàng Sa và Trường Sa

d)

Nam Du và Côn Đảo

26.

Vùng trời Việt Nam được xác định như thế nào?

a)

Khoảng không gian trên đất liền

b)

Khoảng không gian trên biển

c)

Khoảng không gian bao trùm trên lãnh thổ

d)

Khoảng không gian trên các đảo

27.

Việt Nam nằm ở phía đông của bán đảo nào?

a)

Ấn Độ

b)

Đông Dương

c)

Mã Lai

d)

Triều Tiên

28.

Việt Nam gần trung tâm khu vực nào?

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Trung Á

29.

Việt Nam là cầu nối giữa hai lục địa nào?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Mỹ

c)

Á - Âu và Australia

d)

Á - Âu và Nam Cực

30.

rung tâm khu vực nào?

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Trung Á

31.

Việt Nam là cầu nối giữa hai lục địa nào?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Mỹ

c)

Á - Âu và Australia

d)

Á - Âu và Nam Cực

32.

Việt Nam là cầu nối giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

33.

Việt Nam nằm trên đường di lưu của các luồng sinh vật và giao thoa của các vành đai nào?

a)

Sinh vật

b)

Sinh khoáng

c)

Địa chất

d)

Địa lý

34.

Việt Nam tiếp giáp với quốc gia nào ở phía Bắc?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

35.

Việt Nam tiếp giáp với các quốc gia nào ở phía Tây?

a)

Lào và Campuchia

b)

Trung Quốc và Lào

c)

Thái Lan và Campuchia

d)

Trung Quốc và Campuchia

36.

Điểm cực Bắc của phần đất liền Việt Nam có vĩ độ khoảng bao nhiêu?

a)

22 độ 23' Bắc

b)

23 độ 23' Bắc

c)

24 độ 23' Bắc

d)

25 độ 23' Bắc

37.

Điểm cực Bắc của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Hà Giang

b)

Lào Cai

c)

Cao Bằng

d)

Lạng Sơn

38.

Điểm cực Nam của phần đất liền Việt Nam có vĩ độ khoảng bao nhiêu?

a)

7 độ 34' Bắc

b)

8 độ 34' Bắc

c)

9 độ 34' Bắc

d)

10 độ 34' Bắc

39.

Điểm cực Nam của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Cà Mau

b)

Kiên Giang

c)

Bạc Liêu

d)

Sóc Trăng

40.

Điểm cực Tây của phần đất liền Việt Nam có kinh độ khoảng bao nhiêu?

a)

101 độ 09' Đông

b)

102 độ 09' Đông

c)

103 độ 09' Đông

d)

104 độ 09' Đông

41.

Điểm cực Tây của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Điện Biên

b)

Lai Châu

c)

Sơn La

d)

Lào Cai

42.

Điểm cực Đông của phần đất liền Việt Nam có kinh độ khoảng bao nhiêu?

a)

108 độ 28' Đông

b)

109 độ28' Đông

c)

110 độ 28' Đông

d)

111 độ 28' Đông

43.

Điểm cực Đông của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Khánh Hòa

b)

Phú Yên

c)

Bình Định

d)

Ninh Thuận

44.

Điểm cực Đông của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Khánh Hòa

b)

Phú Yên

c)

Bình Định

d)

Ninh Thuận

45.

Trên vùng biển, hệ tọa độ địa lý của Việt Nam còn kéo dài tới vĩ độ khoảng:

a)

5 độ 50' Bắc

b)

6 độ 50' Bắc

c)

7 độ50' Bắc

d)

8 độ50' Bắc

46.

Trên vùng biển, hệ tọa độ địa lý của Việt Nam kéo dài từ kinh độ khoảng:

a)

100° Đông

b)

101° Đông

c)

102° Đông

d)

103° Đông

47.

Trên vùng biển, hệ tọa độ địa lý của Việt Nam kéo dài đến kinh độ khoảng:

a)

116 độ 20' Đông

b)

117 độ 20' Đông

c)

118 độ 20' Đông

d)

119 độ 20' Đông

48.

Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên Việt Nam mang tính chất gì?

a)

Nhiệt đới

b)

Gió mùa ẩm

c)

Nhiệt đới gió mùa ẩm

d)

Cận nhiệt đới

49.

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở bán cầu nào?

a)

Bán cầu Nam

b)

Bán cầu Bắc

c)

Cả hai bán cầu

d)

Gần chí tuyến

50.

Việt Nam có tổng bức xạ hàng năm như thế nào?

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Âm

d)

Bằng không

51.

Cán cân bức xạ ở Việt Nam luôn ở trạng thái nào?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Bằng không

d)

Thay đổi theo mùa

52.

Việt Nam thường xuyên chịu ảnh hưởng của loại gió nào?

a)

Gió Tây

b)

Gió Đông

c)

Gió Mậu dịch (Tín Phong)

d)

Gió Lào

53.

Việt Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa nào?

a)

Gió mùa châu Âu

b)

Gió mùa châu Phi

c)

Gió mùa châu Á

d)

Gió mùa Australia

54.

Khí hậu Việt Nam có mấy mùa rõ rệt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Yếu tố nào kết hợp với vai trò của biển Đông làm cho thiên nhiên Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển?

a)

Địa hình

b)

Gió mùa

c)

Các khối khí di chuyển qua biển

d)

Dòng hải lưu

56.

Khí hậu Việt Nam có đặc điểm gì khác biệt so với một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Á và Bắc Phi?

a)

Lượng mưa lớn, độ ẩm cao

b)

Khô hạn

c)

Lạnh giá

d)

Nóng bức

57.

Gì khác biệt so với một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Á và Bắc Phi?

a)

Lượng mưa lớn, độ ẩm cao

b)

Khô hạn

c)

Lạnh giá

d)

Nóng bức

58.

Việt Nam nằm trên đường di lưu của nhiều luồng sinh vật, vì vậy thiên nhiên nước ta có đặc điểm gì?

a)

Nghèo nàn về sinh vật

b)

Đa dạng sinh học cao

c)

Chỉ có một số loài đặc hữu

d)

Sinh vật ít biến động

59.

Việt Nam có nhiều kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen là do:

a)

Vị trí địa lý

b)

Ảnh hưởng của con người

c)

Tính đa dạng sinh học cao

d)

Khí hậu

60.

Việt Nam có tài nguyên khoáng sản phong phú là do:

a)

Nằm ở nơi giao thoa của hai vành đai sinh khoáng lớn

b)

Có nhiều núi lửa hoạt động

c)

Địa hình đa dạng

d)

Khí hậu nhiệt đới

61.

Hai vành đai sinh khoáng lớn mà Việt Nam nằm ở nơi giao thoa là:

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

d)

Ấn Độ Dương và Địa Trung Hải

62.

Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ tạo nên sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên Việt Nam theo những chiều nào?

a)

Bắc - Nam

b)

Đông - Tây

c)

Cả Bắc - Nam và Đông - Tây

d)

Đông Bắc - Tây Nam

63.

Việt Nam nằm trong vùng thường xuyên xảy ra thiên tai nào?

a)

Động đất

b)

Sóng thần

c)

Bão

d)

Núi lửa

64.

Điểm cực Bắc của Việt Nam nằm ở xã nào?

a)

Lũng Cú

b)

Vạn Thạnh

c)

Đất Mũi

d)

Vĩnh Phú

65.

Điểm cực Nam của Việt Nam nằm ở xã nào?

a)

Vĩnh Thực

b)

Vạn Ninh

c)

Đất Mũi

d)

Sín Thầu

66.

Điểm cực Tây của Việt Nam nằm ở xã nào?

a)

Vạn Thạnh

b)

Vĩnh Phú

c)

Sín Thầu

d)

Lũng Cú

67.

Điểm cực Đông của Việt Nam nằm ở xã nào?

a)

Vạn Thạnh

b)

Sín Thầu

c)

Vĩnh Phú

d)

Đất Mũi

68.

Từ điểm cực Bắc đến cực Nam trên đất liền, lãnh thổ nước ta kéo dài bao nhiêu vĩ độ?

a)

14 độ 89'

b)

14 độ 49'

c)

15 độ 11'

d)

15 độ 57'

69.

Ngã ba Đông Dương nằm ở tỉnh nào?

a)

Điện Biên

b)

Lai Châu

c)

Kon tum

d)

Quảng Nam