wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuệ anh 51-61 link 2

Total questions: 154

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

trộn, pha trộn a

(a)  

2.

có thể pha trộn a

(a)  

3.

lẫn lộn, hỗn hợp a

(a)  

4.

máy nhồi, máy trộn n

(a)  

5.

sự pha trộn n

(a)  

6.

vừa phải, điều độ a

(a)  

7.

thật điều độ adv

(a)  

8.

sự điều dộ n

(a)  

9.

hiện đại a

(a)  

10.

sự hiện đại n

(a)  

11.

thật hiện đại

(a)  

12.

hiện đại hóa v

(a)  

13.

khiêm tốn a

(a)  

14.

sự khiêm tốn a

(a)  

15.

khiêm tốn a

(a)  

16.

sự khiêm tốn

(a)  

17.

tháng n

(a)  

18.

hàng tháng a adv

(a)  

19.

mặt trăng

(a)  

20.

ánh trăng n

(a)  

21.

có trăng a

(a)  

22.

k có trăng a

(a)  

23.

người mẹ n

(a)  

24.

có tình mẹ a

(a)  

25.

k có mẹ a

(a)  

26.

núi n

(a)  

27.

dân miền núi n

(a)  

28.

cao to như núi, có nhiều núi a

(a)  

29.

môn leo núi n

(a)  

30.

di chuyển v

(a)  

31.

sự di dời, phong trào n

(a)  

32.

lưu động a

(a)  

33.

bất động

(a)  

34.

âm nhạc n

(a)  

35.

thuộc về âm nhạc a

(a)  

36.

nhạc sĩ n

(a)  

37.

điều bí mật, mầu nhiệm n

(a)  

38.

thần kì, huyền bí a

(a)  

39.

1 cách bí mật adv

(a)  

40.

tên, đặt tên n v

(a)  

41.

chỉ tên adv

(a)  

42.

vô danh, k tên a

(a)  

43.

hẹp a

(a)  

44.

thật hẹp adv

(a)  

45.

nước, dtoc, qgia n

(a)  

46.

thuộc về dtoc, qgia a

(a)  

47.

quốc tịch n

(a)  

48.

nhập quốc tịch v

(a)  

49.

toàn quốc adv

(a)  

50.

người theo cn dân tộc n

(a)  

51.

sự nhập quốc tịch

(a)  

52.

quê quán, người bản xứ n a

(a)  

53.

bản xứ, nơi sinh adv

(a)  

54.

sự sinh đẻ, sinh nhật

(a)  

55.

tự nhiên n

(a)  

56.

thuộc về thiên nhiên a

(a)  

57.

thật tự nhiên adv

(a)  

58.

tự nhiên hóa v

(a)  

59.

gần a

(a)  

60.

rất gần adv

(a)  

61.

sự gần gũi n

(a)  

62.

cần thiết a

(a)  

63.

tất yếu adv

(a)  

64.

bắt buộc phải v

(a)  

65.

sự xao lãng n v

(a)  

66.

xao lãng, cẩu thả a

(a)  

67.

thật cẩu thả adv

(a)  

68.

lôi thôi, lếch thếch

(a)  

69.

người hàng xóm n

(a)  

70.

vùng lân cận n

(a)  

71.

lo lắng, bị kích động a

(a)  

72.

bồn chồn, lo lắng adv

(a)  

73.

sự lo lắng n

(a)  

74.

kích thích, khuyến khích

(a)  

75.

mới a

(a)  

76.

thật mới adv

(a)  

77.

sự mới mẻ n

(a)  

78.

ồn ào a

(a)  

79.

thật ồn ào adv

(a)  

80.

tiếng ồn n

(a)  

81.

sự ồn ào n

(a)  

82.

k tiếng ồn a

(a)  

83.

thật vắng lặng adv

(a)  

84.

tiến cử, bầu, chọn v

(a)  

85.

sự chỉ định, bổ nhiệm

(a)  

86.

đc bổ nhiệm, đc bầu a

(a)  

87.

người bổ nhiệm n

(a)  

88.

người đc bổ nhiệm n

(a)  

89.

bth a

(a)  

90.

thông thường adv

(a)  

91.

bth hóa v

(a)  

92.

hướng về phương bắc a

(a)  

93.

phương bắc n

(a)  

94.

thuộc về phương bắc a

(a)  

95.

người sống ở phơng bắc n

(a)  

96.

quan sát v

(a)  

97.

người quan sát n

(a)  

98.

sự quan sát n

(a)  

99.

xảy ra v

(a)  

100.

biến cố, việc xảy ra n

(a)  

101.

thuôccj về đại đương a

(a)  

102.

biển, đại dương n

(a)  

103.

thuộc về châu đại dương a

(a)  

104.

hải dương học n

(a)  

105.

nhà hải dương học n

(a)  

106.

biếu, tặng, cho v

(a)  

107.

quà tặng, quà biếu n

(a)  

108.

sự quyên tiền n

(a)  

109.

văn phòng, trụ sở, cơ quan n

(a)  

110.

nhân viên, công chức n

(a)  

111.

chính thức, trịnh trọng a

(a)  

112.

chính thức, trịnh trọng adv

(a)  

113.

giới công chức n

(a)  

114.

giấy tờ công văn n

(a)  

115.

chính thức hóa v

(a)  

116.

cũ, già, cổ xưa, tuổi a

(a)  

117.

làm cho già đi v

(a)  

118.

tuổi n

(a)  

119.

mở v

(a)  

120.

người mở n

(a)  

121.

công khai adv

(a)  

122.

khai mạc, phần đàu n a

(a)  

123.

bằng lời nói, bằng miệng a

(a)  

124.

bằng miệng adv

(a)  

125.

bằng lời nói, bằng miệng a

(a)  

126.

bằng miệng adv

(a)  

127.

kì thi vấn đáp n

(a)  

128.

đi theo quỹ đạo, quỹ đạo v n

(a)  

129.

thuộc về quỹ đạo

(a)  

130.

ra lệnh, gọi, khuyên bảo v

(a)  

131.

khéo sắp xếp a

(a)  

132.

có thứ tự nagwn nắp a

(a)  

133.

sự ngăm nắp n

(a)  

134.

k trật tự a

(a)  

135.

tổ chức v

(a)  

136.

người tổ chức n

(a)  

137.

có thể tổ chức a

(a)  

138.

tổ chức, cơ cấu n

(a)  

139.

nguồn gốc n

(a)  

140.

nguyên thủy a

(a)  

141.

đàu tiên, sơ khai adv

(a)  

142.

khơi thủy, bắt nguồn v

(a)  

143.

tính chất nguồn gốc n

(a)  

144.

sự bắt nguồn n

(a)  

145.

người stao, băt sddaauf n

(a)  

146.

cô nhi viện n

(a)  

147.

cô nhi, trẻ mồ côi n

(a)  

148.

mồ côi a

(a)  

149.

làm cho quá đông v

(a)  

150.

quá đông a

(a)  

151.

làm chủ v

(a)  

152.

người chủ n

(a)  

153.

quền sở hữu n

(a)  

154.

kco chủ a

(a)