Font size
Worksheetstuệ anh 51-61 link 2
Total questions: 154
Worksheet time: 3hrs 34mins
trộn, pha trộn a
(a)
có thể pha trộn a
(a)
lẫn lộn, hỗn hợp a
(a)
máy nhồi, máy trộn n
(a)
sự pha trộn n
(a)
vừa phải, điều độ a
(a)
thật điều độ adv
(a)
sự điều dộ n
(a)
hiện đại a
(a)
sự hiện đại n
(a)
thật hiện đại
(a)
hiện đại hóa v
(a)
khiêm tốn a
(a)
sự khiêm tốn a
(a)
khiêm tốn a
(a)
sự khiêm tốn
(a)
tháng n
(a)
hàng tháng a adv
(a)
mặt trăng
(a)
ánh trăng n
(a)
có trăng a
(a)
k có trăng a
(a)
người mẹ n
(a)
có tình mẹ a
(a)
k có mẹ a
(a)
núi n
(a)
dân miền núi n
(a)
cao to như núi, có nhiều núi a
(a)
môn leo núi n
(a)
di chuyển v
(a)
sự di dời, phong trào n
(a)
lưu động a
(a)
bất động
(a)
âm nhạc n
(a)
thuộc về âm nhạc a
(a)
nhạc sĩ n
(a)
điều bí mật, mầu nhiệm n
(a)
thần kì, huyền bí a
(a)
1 cách bí mật adv
(a)
tên, đặt tên n v
(a)
chỉ tên adv
(a)
vô danh, k tên a
(a)
hẹp a
(a)
thật hẹp adv
(a)
nước, dtoc, qgia n
(a)
thuộc về dtoc, qgia a
(a)
quốc tịch n
(a)
nhập quốc tịch v
(a)
toàn quốc adv
(a)
người theo cn dân tộc n
(a)
sự nhập quốc tịch
(a)
quê quán, người bản xứ n a
(a)
bản xứ, nơi sinh adv
(a)
sự sinh đẻ, sinh nhật
(a)
tự nhiên n
(a)
thuộc về thiên nhiên a
(a)
thật tự nhiên adv
(a)
tự nhiên hóa v
(a)
gần a
(a)
rất gần adv
(a)
sự gần gũi n
(a)
cần thiết a
(a)
tất yếu adv
(a)
bắt buộc phải v
(a)
sự xao lãng n v
(a)
xao lãng, cẩu thả a
(a)
thật cẩu thả adv
(a)
lôi thôi, lếch thếch
(a)
người hàng xóm n
(a)
vùng lân cận n
(a)
lo lắng, bị kích động a
(a)
bồn chồn, lo lắng adv
(a)
sự lo lắng n
(a)
kích thích, khuyến khích
(a)
mới a
(a)
thật mới adv
(a)
sự mới mẻ n
(a)
ồn ào a
(a)
thật ồn ào adv
(a)
tiếng ồn n
(a)
sự ồn ào n
(a)
k tiếng ồn a
(a)
thật vắng lặng adv
(a)
tiến cử, bầu, chọn v
(a)
sự chỉ định, bổ nhiệm
(a)
đc bổ nhiệm, đc bầu a
(a)
người bổ nhiệm n
(a)
người đc bổ nhiệm n
(a)
bth a
(a)
thông thường adv
(a)
bth hóa v
(a)
hướng về phương bắc a
(a)
phương bắc n
(a)
thuộc về phương bắc a
(a)
người sống ở phơng bắc n
(a)
quan sát v
(a)
người quan sát n
(a)
sự quan sát n
(a)
xảy ra v
(a)
biến cố, việc xảy ra n
(a)
thuôccj về đại đương a
(a)
biển, đại dương n
(a)
thuộc về châu đại dương a
(a)
hải dương học n
(a)
nhà hải dương học n
(a)
biếu, tặng, cho v
(a)
quà tặng, quà biếu n
(a)
sự quyên tiền n
(a)
văn phòng, trụ sở, cơ quan n
(a)
nhân viên, công chức n
(a)
chính thức, trịnh trọng a
(a)
chính thức, trịnh trọng adv
(a)
giới công chức n
(a)
giấy tờ công văn n
(a)
chính thức hóa v
(a)
cũ, già, cổ xưa, tuổi a
(a)
làm cho già đi v
(a)
tuổi n
(a)
mở v
(a)
người mở n
(a)
công khai adv
(a)
khai mạc, phần đàu n a
(a)
bằng lời nói, bằng miệng a
(a)
bằng miệng adv
(a)
bằng lời nói, bằng miệng a
(a)
bằng miệng adv
(a)
kì thi vấn đáp n
(a)
đi theo quỹ đạo, quỹ đạo v n
(a)
thuộc về quỹ đạo
(a)
ra lệnh, gọi, khuyên bảo v
(a)
khéo sắp xếp a
(a)
có thứ tự nagwn nắp a
(a)
sự ngăm nắp n
(a)
k trật tự a
(a)
tổ chức v
(a)
người tổ chức n
(a)
có thể tổ chức a
(a)
tổ chức, cơ cấu n
(a)
nguồn gốc n
(a)
nguyên thủy a
(a)
đàu tiên, sơ khai adv
(a)
khơi thủy, bắt nguồn v
(a)
tính chất nguồn gốc n
(a)
sự bắt nguồn n
(a)
người stao, băt sddaauf n
(a)
cô nhi viện n
(a)
cô nhi, trẻ mồ côi n
(a)
mồ côi a
(a)
làm cho quá đông v
(a)
quá đông a
(a)
làm chủ v
(a)
người chủ n
(a)
quền sở hữu n
(a)
kco chủ a
(a)
