wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 9 24-25

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm bảng tính.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm máy tính.

d)

Phần mềm tạo bài trình chiếu.

2.

Tên của phần mềm bảng tính là:

a)

Microsoft PowerPoint.

b)

Microsoft Word.

c)

Microsoft Excel.

d)

Microsoft OneNote.

3.

Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?

a)

Tự động xác thực dữ liệu.

b)

Tự động phân tích dữ liệu.

c)

Tự động lưu trữ dữ liệu.

d)

Tự động xử lí dữ liệu.

4.

Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Data/Data Tools/Data Analysis.

b)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation.

c)

Chọn Data/Data Tools/Sort & Filter.

d)

Chọn Data/Data Tools/Error-checking.

5.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

6.

Công thức chung của hàm COUNTIF là:

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

7.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính

8.

Bạn có bảng thống kê các mặt hàng và số lượng tồn tương ứng như hình dưới. Để thống kê xem có bao nhiêu mặt hàng còn tồn trên 150 sản phẩm, bạn nhập công thức:

a)

=COUNT(C2:C11).

b)

=COUNTIF(C1:C11,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,">150").

d)

=COUNTIF(C2:C11,">150")

9.

Câu nào sau đây mô tả đúng về hàm SUMIF?

a)

Để tìm kiếm các giá trị thoả mãn một điều kiện cụ thể.

b)

Cộng các số rồi tìm giá trị trung bình.

c)

Cả A, B, C đều sai.

d)

Để tính tổng các giá trị thoả mãn một điề kiện cụ thể

10.

Công thức =SUMIF(B2:B5, "Khoa", C2:C5) trả về kết quả gì?

a)

Tổng các giá trị trong phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi C2:C5 bằng Khoa.

b)

Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.

c)

Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5 và phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.

d)

Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó bỏ đi các giá trị mà các ở tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.

11.

Giả sử vùng dữ liệu B2:B25 chứa các giá trị số. Công thức nào tính tổng các số trong phạm vi dưới 100?

a)

=SUMIF(B2:B25,<100).

b)

=SUMIF(B2:B25,<=100).

c)

=SUMIF(B2:B25,"<=100").

d)

=SUMIF(B2:B25,"<100").

12.

Cho bảng dữ liệu về mức tiền thưởng cho các giao dịch của một công ti bất động sản như Hình 11a.1. Công thức =SUMIF(A2:A5,"> 1600000") trả về kết quả gì?

a)

Tổng các giá trị tiền thưởng lớn hơn 1 600 000 đồng.

b)

Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn Hình 11a.1. Dữ liệu về mức tiền thưởng 1 600 000 đồng.

c)

Tổng các giá trị tiền thưởng và giá trị giao dịch lớn hơn 1 600 000 đồng.

d)

Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn 1 600 000 đồng.

13.

Chọn câu mô tả đúng nhất về hàm IF.

a)

Kiểm tra xem điều kiện có được thỏa mãn hay không, nếu điều kiện là đúng thì trả về một giá trị, nếu điều kiện là sai thì trả về một giá trị khác.

b)

Trả về giá trị TRUE nếu bất kì điều kiện nào là đúng và trả về FALSE nếu tất cả các điều kiện đều sai.

c)

Trả về giá trị TRUE nếu tất cả điều kiện đều đúng và trả về FALSE nếu bất kì điều kiện nào sai.

d)

Trả về một giá trị từ danh sách bằng cách sử dụng một vị trí đã cho.

14.

Cho ví dụ tính điểm của học sinh như sau: Nếu điểm lớn hơn hoặc bằng 20 thì công thức trả về là Đạt, nếu không thì trả về Không đạt. Có thể sử dụng hàm nào để đưa ra nhận xét Đạt hoặc Không đạt trong ví dụ trên?

a)

Hàm COUNTIF

b)

Hàm SUMIF

c)

Hàm SUM.

d)

Hàm IF.

15.

Giả sử giá trị của ô B2 là 76. Công thức =IF(B2>60,1,0) trả về giá trị gì?

a)

60.

b)

76.

c)

1.

d)

0.

16.

Giả sử giá trị tại ô A1 là 20. Công thức =IF(A1=10,1,IF(A1=20,2,3)) trả về kết quả gì?

a)

20

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Để đếm số ô “Ở” trong bảng tính bảng chi tiêu hình 10a.1, hình trên để nhập vào ô G2 em chọn công thức sau đây?

a)

=COUNTIF($B$3:$B$10,$B$3)

b)

=COUNTIF($B$3:$B$10,B3)

c)

=COUNTIF(B3:B10,F2)

d)

=COUNTIF(B3:B9,$F$2)

18.

Nếu A: Điều kiện kiểm tra, B: Giá trị trả về nếu điều kiện đúng, C: giá trị trả về nếu điều kiện sai. Thì Công thức hàm IF là:

a)

=IF( B,[A],[C])

b)

=IF( A,[B],[C])

c)

=IF( C,[B],[A])

d)

=IF( B,[C],[A])

19.

Biết N4= 20%. Thì khi sử dụng công thức =IF(N4>50%, “Nhiều hơn”,IF(N4>30, “ít hơn”, “ít quá”) giá trị trả về là:

a)

Nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

ít quá

d)

Nhiều quá

20.

hàm COUNTIF( ) dùng để

a)

Đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện

b)

Kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai

c)

Tính tổng giá trị của ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nào đó

d)

Tính tổng các giá trị

21.

Cho cú pháp hàm Sumif() như sau:=SUMIF(range, criteria, [sum_range]) chọn đáp án đúng cho tham số range

a)

Phạm vi bắt buộc chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range

b)

Phạm vi không bắt buộc chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham s

c)

Điều kiện kiểm tra

d)

Tuỳ chọn chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện

22.

hàm COUNT IF(A1:A4,”>30’) có nghĩa là gì

a)

Đếm các số lớn hơn 30

b)

Đếm 30 số tự nhiên đầu tiên

c)

Tính tổng của 30 số trong vùng A1:A4

d)

Đếm số ô trong vùng A1:A4 chứa giá trị lớn hơn 30

23.

hàm IF( ) dùng để

a)

Đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện

b)

Tính tổng giá trị của ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai

d)

Tính tổng các giá trị

24.

hàm SUMIF( ) dùng để

a)

Đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện

b)

Tính tổng giá trị của ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai

d)

Tính tổng các giá trị

25.

hàm SUMIF(A1:A4,”>10’) có nghĩa là gì?

a)

Đếm số ô trong vùng A1:A4

b)

Tính tổng các giá trị >10 trong vùng A1:A4

c)

Đếm các số >10 trong vùng A1:A4

d)

Tính tổng các giá trị có trong vùng A1:A4