wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE CUONG GDCD

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong cuộc sống, thích ứng với sự thay đổi sẽ giúp cá nhân

a)

A. kiên định trong mọi hoàn cảnh.

b)

B. vượt qua thay đổi của hoàn cảnh.

c)

C. nhận được kết quả tiêu cực

d)

D. chịu đựng hoàn cảnh bất lợi.

2.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự thay đổi trong gia đình đối với mỗi cá nhân?

a)

A. Chuyển nhà đến nơi ở mới.

b)

B. Bố mẹ được bổ nhiệm vị trí mới.

c)

C. Mẹ mất việc làm phải ở nhà nội trợ

d)

D. Gia đình cùng nhau đi du lịch.

3.

Câu 3: Nội dung nào dưới đây thể hiện sự thay đổi trong cuộc sống của mỗi cá nhân?

a)

A. Thường xuyên được người thân động viên.

b)

B. Đi du lịch cùng người thân trong gia đình

c)

C. Người thân yêu mắc bệnh và qua đời.

d)

D. Lập nhóm mạng xã hội với người thân.

4.

Câu 4: Hiện tượng nào dưới đây có thể dẫn đến sự thay đổi trong cuộc sống của gia đình?

a)

A. Gia đình có thêm thành viên mới

b)

B. Bố mẹ mua thêm đồ gia dụng.

c)

C. Anh chị em giúp đỡ việc nhà.

d)

D. Cuối tuần cả nhà đi du lịch.

5.

Câu 5: Những thay đổi nào dưới đây có thể xảy ra ảnh hưởng đối với bản thân mỗi người?

a)

A. Chuyển trường, học ở trường mới chưa quen bạn bè.

b)

B. Cùng bạn bè tham gia hoạt động từ thiện, nhân đạo.

c)

C. Công ty cho nhân viên nghỉ việc để tránh bão.

d)

D. Cùng bạn bè lập nhóm chát để học tập nhóm.

6.

Câu 6: Thay đổi nào dưới đây về môi trường không ảnh hưởng tới cuộc sống của bản thân và gia đình?

a)

A. Bão lớn thường xuyên xuất hiện

b)

B. Triều cường xuất hiện ở quê hương.

c)

C. Hạn hán khiến mùa màng thất thu

d)

D. Cập nhật bản tin thời tiết hàng ngày

7.

Câu 7: Hành vi chi tiêu có kế hoạch, tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với đặc điểm của bản thân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Tiêu dùng không kế hoạch

b)

B. Tiêu dùng thông minh.

c)

C. Tiêu dùng vô tổ chức.

d)

D. Tiêu dùng lãng phí

8.

Câu 8: Tiêu dùng thông minh là hành vi tiêu dùng một cách

a)

A. có kế hoạch phù hợp.

b)

B. tự do theo sở thích

c)

C. tùy ý và không tiết kiệm.

d)

D. luôn vượt khả năng bản thân

9.

Câu 9: Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc tiêu dùng thông minh?

a)

A. Mua được sản phẩm chất lượng.

b)

B. Tiết kiệm được tiền bạc.

c)

C. Thực hiện được kế hoạch chi tiêu.

d)

D. Bị nhiều bạn bè xa lánh.

10.

Câu 10: Thực hiện tiêu dùng thông minh, giúp người tiêu dùng

a)

A. không mất chi phí tiêu dùng.

b)

B. tiết kiệm được tiền bạc, thời gian.

c)

C. được miễn phí mọi sản phẩm.

d)

D. được thỏa mãn mọi nhu cầu cá nhân.

11.

Câu 11: Một trong những biểu hiện của tiêu dùng thông minh đó là việc mua sắm luôn luôn thực hiện theo

a)

A. nhu cầu.

b)

B. kế hoạch.

c)

C. sở thích.

d)

D. người khác.

12.

Câu 12: Việc làm nào dưới đây thể hiện hành vi tiêu dùng thông minh của mỗi cá nhân?

a)

A. Ghi chép cụ thể các khoản cần chi tiêu.

b)

B. Tiêu đến đâu thì lo đến đấy

c)

C. Tự do tiêu tiền sau đó xin bố mẹ.

d)

D. Sử dụng thẻ tín dụng một cách thoải mái.

13.

Câu 13: Biện pháp nào dưới đây giúp các cá nhân rèn luyện kỹ năng để thích ứng với sự thay đổi?

a)

A. Chủ động tìm hiểu để thích ứng.

b)

B. Không làm gì để không thay đổi.

c)

C. Suy nghĩ tiêu cực và luôn bi quan.

d)

D. Luôn tìm kiếm chờ đợi may mắn.

14.

Câu 14: Việc mỗi cá nhân sẵn sàng đối mặt với khó khăn và thách thức để vượt qua thay đổi trong cuộc sống là thực hiện biện pháp thích ứng với sự thay đổi nào dưới đây?

a)

A. Không chấp nhận sự thay đổi với bản thân.

b)

B. Chấp nhận sự thay đổi là tất yếu.

c)

C. Suy nghĩ và hành động một cách tích cực.

d)

D. Rút kinh nghiệm để thích ứng.

15.

Câu 15: Khi gặp phải sự thay đổi trong cuộc sống, cá nhân chủ động đánh giá, suy nghĩ, tham khảo các cách khác nhau để lựa chọn cách giải quyết vấn đề tích cực và phù hợp nhất là thực hiện biện pháp thích ứng với sự thay đổi nào dưới đây?

a)

A. Chấp nhận thay đổi là tất yếu.

b)

B. Từ bỏ buông xuôi cho số phận.

c)

C. Tìm hướng giải quyết phù hợp.

d)

D. Suy nghĩ và hành động tiêu cực.

16.

Câu 16: Để thích ứng với sự thay đổi cá nhân không thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

A. Dự đoán trước thay đổi để thích ứng.

b)

B. Chủ động tìm hiểu để thích ứng thay đổi.

c)

C. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thách thức.

d)

D. Bi quan và tỏ ra sợ hãi khi gặp thay đổi.

17.

Câu 17:  Bạn H rủ T đến một cửa hàng bán dụng cụ thể thao trên phố để mua vợt cầu lông. Sau khi nghe người bán hàng tư vấn, T khuyên H không nên mua vì thấy vợt cầu lông ở đây khá đắt mà không đảm bảo chất lượng. Hơn nữa, T còn biết một số bạn trong lớp cũng mua vợt cầu lông ở đây nhưng đều nhận xét vợt nhanh hỏng. Nghe T nói, H hơi phân vân nhưng vì đang thích có vợt cầu lông để dùng ngay nên H vẫn quyết định mua. Bạn H chưa quan tâm đến yếu tố nào dưới đây khi tiêu dùng?

a)

A. Nguồn gốc sản phẩm.

b)

B. Phù hợp sở thích.

c)

C. Chất lượng sản phẩm.

d)

D. Thông tin sản phẩm.

18.

Câu 18: Chị T có thói quen xây dựng kế hoạch chi tiêu cá nhân, trong đó xác định rõ các mặt hàng thiết yếu, không thiết yếu. Trước khi mua sắm, chị thường tìm hiểu kĩ thông tin sản phẩm. Nhờ đó, chị luôn chủ động thực hiện mục tiêu tài chính cá nhân của mình. Chị T đã thực hiện biện pháp tiêu dùng nào dưới đây?

a)

A. Tìm hiểu thông tin sản phẩm.

b)

B. Xây dựng kế hoạch chi tiêu

c)

C. Sử dụng sản phẩm an toàn

d)

D. Đa dạng hình thức thanh toán.

19.

Câu 19: Chủ nhật hằng tuần, Lâm và mẹ thường cùng nhau đi siêu thị để mua sắm đồ dùng cho tuần sắp tới. Siêu thị thường xuyên có các chương trình khuyến mại. Lâm cho rằng, sản phẩm nào khuyến mại thì mua thật nhiều sẽ tiết kiệm hơn. Mẹ khuyên Lâm nên cân nhắc khi mua hàng khuyến mại, chỉ nên mua những thứ cần thiết, vẫn còn hạn sử dụng dài. Lời khuyên của mẹ đối với bạn lâm là thể hiện nội dung nào dưới đây trong viêc rèn luyện kỹ năng tiêu dùng thông minh?

a)

A. Tìm hiểu thông tin về sản phẩm.

b)

B. Lựa chọn hình thức thanh toán.

c)

C. Sử dụng sản phẩm an toàn hiệu quả.

d)

D. Nhận biết về phương thức tiêu dùng.

20.

Câu 20: Bạn A đang đi trên đường thì nhìn thấy một cửa hàng bánh kẹo đang có chương trình khuyến mãi “Mua 1 được 3". Sau khi lựa chọn và kiểm tra thông tin sản phẩm, bạn A phát hiện bánh kẹo ở đây không rõ nguồn gốc xuất xứ nhưng vẫn quyết định mua. Bạn A đã có hành vi tiêu dùng chưa hợp lý ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Xây dựng kế hoạch chi tiêu.

b)

B. Tìm hiểu thông tin sản phẩm.

c)

C. Sử dụng sản phẩm an toàn, hiệu quả.

d)

D. Xác định phương thức thanh toán.

21.

Câu 21:  Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thích ứng với sự thay đổi đối với mỗi cá nhân?

a)

A. Kiên định trong mọi hoàn cảnh

b)

B. Vượt qua thay đổi của hoàn cảnh.

c)

C. Nhận được kết quả tiêu cực.

d)

D. Chịu đựng hoàn cảnh bất lợi.

22.

Câu 22: Nội dung nào dưới đây thể hiện sự thay đổi trong gia đình đối với mỗi cá nhân?

a)

A. Chuyển nhà đến nơi ở mới

b)

B. Hàng ngày đưa trẻ đi học.

c)

C. Vợ chồng phân chia công việc.

d)

D. Gia đình cùng nhau đi du lịch.

23.

Câu 23: Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự thay đổi trong cuộc sống của mỗi cá nhân?

a)

A. Chuyển nơi ở vì bố mẹ chuyển công tác.

b)

B. Đi du lịch cùng người thân trong gia đình.

c)

C. Người thân yêu mắc bệnh và qua đời.

d)

D. Bố được bổ nhiệm vào vị trí cao hơn.

24.

Câu 24: Hiện tượng nào dưới đây có thể dẫn đến sự thay đổi trong cuộc sống của gia đình?

a)

A. Gia đình có thêm thành viên mới.

b)

B. Bố mẹ mua thêm đồ gia dụng

c)

C. Anh chị em giúp đỡ việc nhà.

d)

D. Cuối tuần cả nhà đi du lịch.

25.

Câu 25: Hiện tượng nào dưới đây không dẫn đến sự thay đổi trong cuộc sống của gia đình?

a)

A. Công việc của bố thay đổi nên thường xuyên đi làm về muộn.

b)

B. Một thành viên của gia đình gặp vấn đề về sức khỏe.

c)

C. Bố mẹ tổ chức sinh nhật cho một thành viên trong gia đình.

d)

D. Khu vực gia đình đang sinh sống xuất hiện nhiều khu công nghiệp.

26.

Câu 26: Thay đổi nào dưới đây về môi trường không ảnh hưởng tới cuộc sống của bản thân và gia đình?

a)

A. Lũ lụt xảy ra thường xuyên hằng năm.

b)

B. Sạt lở đất ven sông gần nơi ở của gia đình

c)

C. Mưa theo mùa xảy ra hằng năm.

d)

D. Đo lượng mưa trung bình một tháng

27.

Câu 27: Hành vi chi tiêu có kế hoạch, tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với đặc điểm của bản thân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Tiêu dùng không kế hoạch

b)

B. Tiêu dùng thông minh

c)

C. Tiêu dùng vô tổ chức.

d)

D. Tiêu dùng lãng phí.

28.

Câu 28: Tiêu dùng thông minh là hành vi tiêu dùng một cách

a)

A. tiết kiệm và hiệu quả.

b)

B. tự do theo sở thích.

c)

C. tùy ý và không tiết kiệm.

d)

D. luôn vượt khả năng bản thân.

29.

Câu 29: Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc tiêu dùng thông minh?

a)

A. Mua được sản phẩm chất lượng.

b)

B. Tiết kiệm được tiền bạc.

c)

C. Thực hiện được kế hoạch chi tiêu.

d)

D. Bị lệ thuộc vào tài chính.

30.

Câu 30: Thực hiện tiêu dùng thông minh, giúp người tiêu dùng

a)

A. không mất chi phí tiêu dùng.

b)

B. thực hiện tốt kế hoạch chi tiêu.

c)

C. được miễn phí mọi sản phẩm.

d)

D. được thỏa mãn mọi nhu cầu cá nhân.

31.

Câu 31: Một trong những biểu hiện của tiêu dùng thông minh đó là việc mua sắm luôn luôn thực hiện theo kế hoạch và phù hợp với

a)

A. đặc điểm bản thân.

b)

B. mọi sở thích bản thân

c)

C. yêu cầu của người thân.

d)

D. đòi hỏi của người thân.

32.

Câu 32: Việc làm nào dưới đây thể hiện hành vi tiêu dùng thông minh của mỗi cá nhân?

a)

A. Vay tín dụng đen để trả vào nhưng khoản còn nợ

b)

B. Luôn mua sắm những gì mình thích dù ko có tiền.

c)

C. Xây dựng dự toán chi tiêu trong tháng.

d)

D. Mượn bạn bè mua cái mình thích rồi tính sau.

33.

Câu 33: Biện pháp nào dưới đây giúp các cá nhân rèn luyện kỹ năng để thích ứng với sự thay đổi?

a)

A. Luôn suy nghĩ một cách tích cực.

b)

B. Không làm gì để không thay đổi.

c)

C. Suy nghĩ tiêu cực và luôn bi quan

d)

D. Luôn tìm kiếm chờ đợi may mắn.

34.

Câu 34: Việc mỗi cá nhân sẵn sàng đối mặt với khó khăn và thách thức để vượt qua thay đổi trong cuộc sống là thực hiện biện pháp thích ứng với sự thay đổi nào dưới đây?

a)

A. Không chấp nhận sự thay đổi với bản thân.

b)

B. Chấp nhận sự thay đổi là tất yếu.

c)

C. Suy nghĩ và hành động một cách tích cực

d)

D. Rút kinh nghiệm để thích ứng.

35.

Câu 35: Trước những biến cố bất ngờ, cá nhân luôn làm chủ cảm xúc, giữ thái độ điềm tĩnh, không hoảng hốt là thực hiện biện pháp thích ứng với sự thay đổi nào dưới đây?

a)

A. Chấp nhận thay đổi là tất yếu.

b)

B. Bình tĩnh và suy nghĩa tích cực.

c)

C. Tìm hướng giải quyết phù hợp.

d)

D. Suy nghĩ và hành động tiêu cực.

36.

Câu 36: Để thích ứng với sự thay đổi cá nhân không thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

A. Dự đoán trước thay đổi để thích ứng.

b)

B. Chủ động tìm hiểu để thích ứng thay đổi.

c)

C. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thách thức.

d)

D. Bi quan và tỏ ra sợ hãi khi gặp thay đổi.

37.

Câu 37:  Bạn H rủ T đến một cửa hàng bán dụng cụ thể thao trên phố để mua vợt cầu lông. Sau khi nghe người bán hàng tư vấn, T khuyên H không nên mua vì thấy vợt cầu lông ở đây khá đắt mà không đảm bảo chất lượng. Hơn nữa, T còn biết một số bạn trong lớp cũng mua vợt cầu lông ở đây nhưng đều nhận xét vợt nhanh hỏng. Nghe T nói, H hơi phân vân nhưng vì đang thích có vợt cầu lông để dùng ngay nên H vẫn quyết định mua. Bạn H chưa quan tâm đến yếu tố nào dưới đây khi tiêu dùng?

a)

A. Nguồn gốc sản phẩm.

b)

B. Phù hợp sở thích.

c)

C. Chất lượng sản phẩm

d)

D. Thông tin sản phẩm.

38.

Câu 38: Chị T có thói quen xây dựng kế hoạch chi tiêu cá nhân, trong đó xác định rõ các mặt hàng thiết yếu, không thiết yếu. Trước khi mua sắm, chị thường tìm hiểu kĩ thông tin sản phẩm. Nhờ đó, chị luôn chủ động thực hiện mục tiêu tài chính cá nhân của mình. Chị T đã thực hiện biện pháp tiêu dùng nào dưới đây?

a)

A. Tìm hiểu thông tin sản phẩm

b)

B. Xây dựng kế hoạch chi tiêu.

c)

C. Sử dụng sản phẩm an toàn

d)

D. Đa dạng hình thức thanh toán.

39.

Câu 39: Chủ nhật hằng tuần, Lâm và mẹ thường cùng nhau đi siêu thị để mua sắm đồ dùng cho tuần sắp tới. Siêu thị thường xuyên có các chương trình khuyến mại. Lâm cho rằng, sản phẩm nào khuyến mại thì mua thật nhiều sẽ tiết kiệm hơn. Mẹ khuyên Lâm nên cân nhắc khi mua hàng khuyến mại, chỉ nên mua những thứ cần thiết, vẫn còn hạn sử dụng dài. Lời khuyên của mẹ đối với bạn lâm là thể hiện nội dung nào dưới đây trong viêc rèn luyện kỹ năng tiêu dùng thông minh?

a)

A. Tìm hiểu thông tin về sản phẩm.

b)

B. Lựa chọn hình thức thanh toán.

c)

C. Sử dụng sản phẩm an toàn hiệu quả.

d)

D. Nhận biết về phương thức tiêu dùng.

40.

Câu 40: Bạn A đang đi trên đường thì nhìn thấy một cửa hàng bánh kẹo đang có chương trình khuyến mãi “Mua 1 được 3". Sau khi lựa chọn và kiểm tra thông tin sản phẩm, bạn A phát hiện bánh kẹo ở đây không rõ nguồn gốc xuất xứ nhưng vẫn quyết định mua. Bạn A đã có hành vi tiêu dùng chưa hợp lý ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Xây dựng kế hoạch chi tiêu

b)

B. Tìm hiểu thông tin sản phẩm

c)

C. Sử dụng sản phẩm an toàn, hiệu quả

d)

D. Xác định phương thức thanh toán.

41.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về sự thay đổi trong cuộc sống?

Những thay đổi trong cuộc sống có thể đến từ sức khỏe, môi trường sống, và hoàn cảnh gia đình. 

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về sự thay đổi trong cuộc sống?

Sự thay đổi trong cuộc sống không ảnh hưởng đến sức khỏe và hoàn cảnh gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về sự thay đổi trong cuộc sống?

Chỉ có sự thay đổi trong công việc mới ảnh hưởng đến cuộc sống của con người

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về sự thay đổi trong cuộc sống?

Thay đổi trong cuộc sống có thể là sự ra đi của người thân.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về quản lý thời gian hiệu quả?

Quản lý thời gian hiệu quả là biết cách sắp xếp, sử dụng thời gian hợp lý, không lãng phí để hoàn thành công việc theo kế hoạch đã đề ra.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về quản lý thời gian hiệu quả?

Quản lý thời gian hiệu quả chỉ giúp hoàn thành công việc nhanh chóng, không có ảnh hưởng gì đến giảm áp lực công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về quản lý thời gian hiệu quả?

Quản lý thời gian hiệu quả giúp ta chủ động trong cuộc sống và công việc, giảm áp lực và tạo động lực.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về quản lý thời gian hiệu quả?

Quản lý thời gian hiệu quả không cần phải có kế hoạch rõ ràng cho từng công việc

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về tiêu dùng thông minh?

Tiêu dùng thông minh là biết chi tiêu một cách tiết kiệm mà không cần lập kế hoạch.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về tiêu dùng thông minh?

Tiêu dùng thông minh giúp tiết kiệm thời gian, tiền bạc và bảo vệ sức khỏe.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về tiêu dùng thông minh?

Tiêu dùng thông minh chỉ áp dụng cho những người trưởng thành có thu nhập ổn định

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về tiêu dùng thông minh?

Tiêu dùng thông minh khuyến khích việc sử dụng sản phẩm an toàn, đảm bảo sức khỏe.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về lợi ích của tiêu dùng thông minh?

Tiêu dùng thông minh giúp người tiêu dùng thực hiện được kế hoạch chi tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về lợi ích của tiêu dùng thông minh?

Tiêu dùng thông minh làm tốn thời gian khi phải kiểm tra sản phẩm trước khi mua.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về lợi ích của tiêu dùng thông minh?

Tiêu dùng thông minh giúp người tiêu dùng bảo vệ quyền lợi của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Theo em, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về lợi ích của tiêu dùng thông minh?

Tiêu dùng thông minh không liên quan đến việc lựa chọn phương thức thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai