wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ II

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống chính trị Việt Nam gồm nhiều cơ quan, tổ chức cấu thành và được liên kết chặt chẽ với nhau thành một chỉnh thể thống nhất nhằm thực thi

a)

quyền làm chủ của nhân dân

b)

ý chí của một bộ phận giai cấp.

c)

củng cố địa vị giai cấp.

d)

các giá trị đạo đức của dân tộc.

2.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để quản lí

a)

toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.

b)

cán bộ quản lý trong từng cơ quan.

c)

hoạt động của các thành phần kinh tế.

d)

việc khai thác và bảo vệ tài nguyên.

3.

Hệ thống chính trị Việt Nam chỉ tồn tại một đảng chính trị duy nhất là Đảng Cộng sản Việt Nam. Điều này thể hiện đặc điểm cơ bản nào của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Tính nhất nguyên chính trị.

b)

Tính đa nguyên chính trị.

c)

Tính thống nhất trong quản lý.

d)

Tính phân cấp về quản lý.

4.

Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là

a)

tập trung dân chủ.

b)

lấy dân làm gốc.

c)

đoàn kết dân tộc.

d)

mở rộng đối ngoại.

5.

Những vấn đề quan trọng của đất nước được quyết định bởi tập thể theo chế đ

4 lines
6.

Những vấn đề quan trọng của đất nước được quyết định bởi tập thể theo chế độ tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị nước ta?

a)

Tập trung dân chủ.

b)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa.

c)

Tôn trọng tổ chức.

d)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

7.

Những vấn đề quan trọng của đất nước được quyết định bởi tập thể, thiểu số phục tùng đa số, cấp dưới phục tùng cấp trên là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị nước ta?

a)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

b)

Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

d)

Nguyên tắc tối ưu lợi ích.

8.

Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị gắn bó mật thiết với nhân dân, chịu sự kiểm tra, giám sát của nhân dân là thể hiện đặc điểm cơ bản nào sau đây của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Tính nhân dân.

b)

Tính tập thể.

c)

Tính quản lý.

d)

Tính thống nhất.

9.

Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội là các cơ quan, tổ chức đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân, chăm lo lợi ích chính đáng của

a)

các đoàn viên và hội viên.

b)

đội ngũ cán bộ công chức.

c)

những người dân tộc thiểu số.

d)

cán bộ quản lý nhà nước.

10.

Nhiều cơ quan, tổ chức cấu thành và được liên kết chặt chẽ với nhau thành một chỉnh thể thống nhất nhằm thực thi quyền làm chủ của nhân dân là biểu hiện của khái niệm nào sau đây?

a)

Hệ thống chính trị.

b)

Cơ quan nhà nước.

c)

Ủy ban dân tộc.

d)

Tổ chức quản lý.

11.

Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Việt Nam

4 lines
12.

là biểu hiện của khái niệm nào sau đây?

a)

Hệ thống chính trị.

b)

Cơ quan nhà nước.

c)

Ủy ban dân tộc.

d)

Tổ chức quản lý.

13.

Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Việt Nam đều có địa vị pháp lí vững chắc và hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật là nội dung đề cập đến nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp.

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

d)

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

14.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân đòi hỏi các cơ quan, cán bộ, công chức viên chức trong bộ máy nhà nước phải đặt dưới sự

a)

chỉ huy của nhân dân.

b)

giám sát của nhân dân.

c)

ủy quyền của nhân dân.

d)

chỉ định của nhân dân.

15.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

Tham gia bầu cử.

b)

Duy trì mọi tập quán.

c)

Chia sẻ mọi thông tin.

d)

Che giấu tội phạm.

16.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.

b)

Đảng tổ chức, Quốc hội thực hiện, nhân dân giám sát.

c)

Dân biết, dân quyết định, dân làm, dân kiểm tra.

d)

Dân biết, dân nêu vấn đề, dân làm, dân kiểm tra.

17.

Đời sống vật chất và trình độ của người dân được nâng cao là thể hiện hệ thống chính trị nước ta mang tính

a)

nhân dân sâu sắc.

b)

đề cao lợi ích.

c)

tập thể lãnh đạo.

d)

tập trung dân chủ.

18.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân được thể hiện ở việc làm nào sau đây?

a)

Duy trì mọi tập quán để xây dựng nền văn hóa dân tộc.

b)

Người dân được quyết định mọi chủ trương, chính sách.

c)

Đại biểu dân cử phải liên hệ chặt chẽ với nhân dân.

d)

Đề cao lợi ích cá nhân trong xây dựng văn hóa dân tộc.

19.

Theo Hiến pháp năm 2013, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là tổ chức liên minh chính trị, liên hiệp tự nguyện của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và các cá nhân tiêu biểu trong các giai cấp, tầng lớp xã hội, dân tộc, tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là cơ sở

4 lines
20.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là một thành viên của hệ thống chính trị Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chỉ những người quản lý mới là các đại biểu trong Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Mặt trận Tổ quốc là liên hiệp tự nguyện nên không cần tuân thủ pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mặt trận Tổ quốc chỉ phát huy sức mạnh đoàn kết trong các cơ quan nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Xã A có nhiều hộ dân là đồng bào dân tộc thiểu số. Đảng bộ xã đã lãnh đạo toàn diện các hoạt động trong xã.

4 lines
25.

Chỉ những đảng viên có phẩm chất, năng lực tốt mới được đảm nhận các chức vụ quan trọng trong cơ quan, đoàn thể.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đảng bộ xã là cơ quan, tổ chức lãnh đạo cao nhất tại xã X.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhân dân được giám sát các hoạt động của đội ngũ lãnh đạo trong Đảng bộ xã.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đảng bộ xã chỉ được ra Nghị quyết khi địa phương gặp nhiều điều kiện khó khăn.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Ngày 11-5-2021, các ứng cử viên đại biểu Quốc hội khóa XV, đơn vị bầu cử số 4, thành phố Hà Nội đã tham dự hội nghị tiếp xúc cử tri quận Hoàng Mai, huyện Gia Lâm.

4 lines
30.

Người được nhân dân tín nhiệm sẽ được giới thiệu ứng cử.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Các ứng cử viên không bắt buộc tiếp xúc cử tri trước bầu cử.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nhân dân bầu ra các cơ quan quyền lực nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đại biểu Quốc hội cần phải lắng nghe ý kiến, kiến nghị của các cử tri.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hệ thống chính trị Việt Nam bao gồm nhiều cơ quan, tổ chức cấu thành.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hệ thống chính trị Việt Nam bao gồm nhiều cơ quan, tổ chức cấu thành.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tất cả quyền lực của hệ thống chính trị Việt Nam đều tập trung vào một tổ chức duy nhất là Đảng Cộng sản Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mặt trận Tổ quốc và các thành viên là công cụ để người dân thực hiện quyền làm chủ của mình đối với nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chỉ những người đứng đầu các tổ chức trong hệ thống chính trị mới chịu sự giám sát của nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các thành tố của hệ thống chính trị ở Việt Nam:

4 lines
40.

Đặc điểm của hệ thống chính trị ở Việt Nam:

4 lines
41.

Nguyên tắc hiến định trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam là

a)

đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

duy trì sự lãnh đạo của Nhà nước.

c)

đề cao sự quản lý của cá nhân.

d)

hài hòa mọi lợi ích của nhân dân.

42.

Quyền lực nhà nước Việt Nam được xác định bởi chính chủ thể duy nhất và tối cao của quyền lực là nhân dân thể hiện nguyên tắc nào sau đây trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?

a)

Tính thống nhất.

b)

Tính phân chia.

c)

Tính pháp chế.

d)

Tính quyền lực.

43.

Đối với bộ máy nhà nước ta, quyền lực nhà nước được phân chia thành quyền lập pháp, hành pháp và

a)

chính sách.

b)

tư pháp.

c)

xét xử.

d)

truy tố.

44.

Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát.

b)

bổ nhiệm, cấp tài chính động viên.

c)

chỉ đạo và chủ động làm thay.

d)

phân chia quyền lực quản lý

45.

Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát.

b)

bổ nhiệm, cấp tài chính động viên.

c)

chỉ đạo và chủ động làm thay.

d)

phân chia quyền lực quản lý.

46.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân đòi hỏi các cơ quan, cán bộ, công chức viên chức trong bộ máy nhà nước phải đặt dưới sự

a)

chỉ huy của cấp trên.

b)

giám sát của nhân dân.

c)

ủy quyền của nhân dân.

d)

đề bạt của tổ chức.

47.

Cơ chế tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước phản ánh nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

Tập trung dân chủ.

c)

Dân chủ đại diện.

d)

Đảng lãnh đạo về mọi mặt.

48.

Nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước đòi hỏi các cơ quan trong bộ máy nhà nước phải phát huy tốt quy chế dân chủ thực hiện tốt cơ chế

a)

thảo luận dân chủ, quyết định theo đa số.

b)

phụ thuộc vào ý chí của người lãnh đạo.

c)

tự quyết và tự chịu mọi trách nhiệm.

d)

mọi việc do tập thể chịu trách nhiệm.

49.

Sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hoặc làm Hiến pháp mới là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Lập hiến.

b)

Lập pháp.

c)

Giám sát.

d)

Hành pháp.

50.

Quốc hội tổ chức các kỳ họp công khai, làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo

a)

đa số.

b)

mệnh lệnh.

c)

cấp trên.

d)

ủy quyền.

51.

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Hành pháp.

b)

Tư pháp.

c)

Lập pháp.

d)

Kiểm sát.

52.

Chính phủ làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo

a)

đa số.

b)

mệnh lệnh.

c)

cấp trên.

d)

ủy quyền.

53.

Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?

4 lines
54.

Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Kiểm toán nhà nước.

d)

Hội đồng xét xử.

55.

Hoạt động của Viện kiểm sát tiến hành kiểm tra tính hợp pháp của các hành vi, quyết định của cơ quan tổ chức, cá nhân trong hoạt động tư pháp là thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp.

c)

Giám sát mọi hoạt động.

d)

Kiểm soát cơ quan xét xử.

56.

Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ thiết lập trật tự hành chính, thống nhất quản lí nền hành chính quốc gia trên cơ sở các quy định của pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ?

a)

Hành pháp.

b)

Tư pháp.

c)

Lập pháp.

d)

Kiểm sát.

57.

Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ tổ chức thực hiện pháp luật; chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện kế hoạch, chính sách bởi các cơ quan hành chính nhà nước nhằm thống nhất quản lí các lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ?

a)

Hành pháp.

b)

Tư pháp.

c)

Lập pháp.

d)

Kiểm sát.

58.

Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ ban hành các văn bản dưới luật để thực thi các chủ trương, chính sách là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ?

a)

Hành pháp.

b)

Tư pháp.

c)

Lập pháp.

d)

Giám sát.

59.

Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến Pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Quản lý đời sống.

b)

Thanh tra nhà nước.

c)

Lập pháp.

d)

Giám sát.

60.

Trong quá trình xét xử các vụ án, tòa án nhân dân làm việc độc lập và chỉ tuân theo

a)

pháp luật.

b)

thủ tướng.

c)

Chủ tịch

61.

Trong quá trình xét xử các vụ án, tòa án nhân dân làm việc độc lập và chỉ tuân theo

a)

pháp luật.

b)

thủ tướng.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Quốc hội.

62.

Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thực hiện quyền

a)

tư pháp

b)

lập pháp

c)

lập hiến

d)

công tố

63.

Theo quy định của pháp luật, việc Viện kiểm sát tiến hành hoạt động khởi tố hành vi vi phạm pháp luật là thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Kiểm tra hành chính nhà nước.

b)

Kiểm tra hoạt động tư pháp.

c)

Hành pháp.

d)

Tư pháp

64.

Chủ tịch nước do Quốc hội bầu ra trong số đại biểu Quốc hội.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Chủ tịch nước chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chủ tịch nước là người đứng đầu nhà nước nên có nhiệm kỳ dài nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước theo nhiệm kỳ của Quốc hội.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Chủ tịch nước do Quốc hội bầu ra trong số đại biểu Quốc hội

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thủ tướng Chính phủ lãnh đạo, điều hành và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của Chính phủ. Với vai trò là người đứng đầu Chính phủ, Thủ tướng có những quyền hạn: triệu tập, chủ tọa phiên họp Chính phủ, quy định chế độ làm việc của Thủ tướng với các thành viên Chính phủ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; lãnh đạo công tác của Chính phủ, thành viên của Chính phủ, thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, chủ tịch UBND các cấp; đề nghị hoặc bãi bỏ các Bộ, cơ quan ngang bộ; trình Quốc hội phê chuẩn đề nghị việc bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc cách chức đối với phó thủ tướng, bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

a)

Chính phủ là cơ quan cao nhất trong bộ máy nhà nước.

b)

Thủ tướng Chính phủ là người đứng đầu nhà nước.

c)

Bộ và cơ quan ngang bộ là các thành viên của Chính phủ.

d)

Thủ tướng Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động của Chính phủ.

70.

Xây dựng và hoàn thiện nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là một chủ trương lớn của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

4 lines
71.

Hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước được tổ chức thống nhất từ trung ương xuống địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đảng đề ra chính sách để hiện thực hóa đường lối, chủ trương của nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Các cơ quan trong bộ máy nhà nước có sự phối hợp và kiểm soát lẫn nhau trong thực hiện nhiệm vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Mối quan hệ giữa chức năng thực hành quyền công tố và chức năng kiểm sát hoạt động tư pháp còn được thể hiện và bảo đảm bằng quan hệ giữa Viện kiểm sát nhân dân với các cơ quan Nhà nước khác do pháp luật quy định.

4 lines
76.

Viện Kiểm sát có thẩm quyền kiểm sát hoạt động tư pháp của cơ quan xét xử.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Viện Kiểm sát là cơ quan xét xử, thực hiện quyền tư pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Viện kiểm sát chịu sự kiểm soát của cơ quan điều tra theo luật định.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tòa án nhân dân là cơ quan thực hành quyền công tố.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Quốc hội thực hiện quyền lập hiến, quyền lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.

4 lines
81.

Cơ cấu tổ chức của Quốc hội gồm các đại biểu, đứng đầu là Chủ tịch Quốc hội. Để thực hiện các chức năng của mình, Quốc hội thành lập các cơ quan chuyên môn (1 Hội đồng các Ủy ban) và định kì họp 1 năm 2 lần.

4 lines
82.

Chính phủ thống nhất quản lí, kinh tế, văn hoá, xã hội, quốc phòng, an ninh và đối ngoại của Nhà nước; Bảo đảm hiệu lực của bộ máy nhà nước từ Trung ương đến cơ sở.

4 lines
83.

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.

4 lines
84.

Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp. Toà án nhân dân gồm Toà án nhân dân tối cao và các Toà án khác do luật định.

4 lines
85.

Toà án nhân dân có nhiệm vụ: bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước.

4 lines
86.

Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương và

a)

cán bộ chuyên trách.

b)

cơ quan nhà nước cấp trên.

c)

lãnh đạo phụ trách chuyên môn.

d)

cơ quan đoàn thể.

87.

Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương chịu trách nhiệm trước

a)

lãnh đạo địa phương.

b)

nhân dân địa phương

c)

cán bộ chuyên trách.

d)

cơ quan đoàn thể.

88.

Hội đồng nhân dân cấp huyện (thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh) không quyết định vấn đề nào dưới đây?

a)

Đấu tranh phòng chống tội phạm.

b)

Đảm bảo an ninh - trật tự.

c)

Sửa đổi các văn bản luật.

d)

Bảo vệ tài sản cơ quan.

89.

Hội đồng nhân dân cấp xã (phường) không quyết định vấn đề nào dưới đây?

a)

Bài trừ tệ nạn xã hội.

b)

Thực hiện nghị quyết của cấp trên.

c)

Thay đổi địa giới hành chính.

d)

Bảo đảm an sinh trên địa bàn.

90.

Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn

4 lines
91.

Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?

a)

Đề xuất biện pháp phát triển kinh tế.

b)

Tiếp xúc cử tri trong địa bàn.

c)

Mở rộng diện tích biên giới lãnh thổ.

d)

Giám sát việc tuân theo hiến pháp.

92.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là

a)

hội đồng nhân dân.

b)

ủy ban nhân dân.

c)

cơ quan đoàn thể.

d)

mặt trận tổ quốc.

93.

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là

a)

hội đồng nhân dân.

b)

ủy ban nhân dân.

c)

cơ quan giám sát.

d)

mặt trận tổ quốc.

94.

Hoạt động của ủy ban nhân dân quận A được thực hiện thông qua

a)

phiên họp.

b)

nghị quyết.

c)

chỉ đạo.

d)

văn bản.

95.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phươ

4 lines
96.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?

a)

Bài trừ tệ nạn xã hội.

b)

Thực hiện nghị quyết của cấp trên.

c)

Thay đổi địa giới hành chính.

d)

Bảo đảm an sinh trên địa bàn.

97.

Hội đồng nhân dân đại diện cho ý chí, nguyện vọng, quyền làm chủ của nhân dân và là cơ quan

a)

quyền lực nhà nước ở địa phương.

b)

hành chính nhà nước ở địa phương.

c)

tổ chức thi hành hiến pháp.

d)

đảm bảo nguyên tắc dân chủ.

98.

Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh quyết định các vấn đề quan trọng của

a)

địa phương.

b)

quốc gia