wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cúi kì

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ & tế bào nhân thực

a)

tb nhân sơ ko có DNA, nhân thực có

b)

tb nhân sơ ko có vùng nhân hoàn chỉnh, tb nhân thực có

c)

tb nhân sơ ko có màng sinh chất, tb nhân thực có

d)

tb nhân sơ ko thể lấy năng lượng từ môi trg, tb nhân thực thì có

2.

bào quan nào chỉ có ở tb động vật

a)

trung thể

b)

ti thể

c)

nhân

d)

bộ máy golgi

3.

tb có: thành tế bào, lục lạp, ko bào trung tâm là

a)

tb vi khuẩn

b)

tb thực vật

c)

tb động vật

d)

tb nấm men

4.

sự khác biệt giữa tb nhân sơ & nhân thực là

a)

tb nhân sơ có màng sinh chất

b)

tb nhân sơ có nhân

c)

tb nhân thực có chất di truyền

d)

tb nhân thực có ti thể

5.

tb nhân thực phức tạp hơn tb nhân sơ vì chúng có

a)

màng sinh chất

b)

kích thước nhỏ hơn

c)

tốc độ sinh sản cao hơn

d)

các bào quan có màng bao bọc

6.

bao quan nào có ở tb người ?

a)

ko bào co bóp

b)

lysosome

c)

lục lạp

d)

ko bào trung tâm

7.

phát biểu nào đúng

a)

tb của các sinh vật đều có nhân

b)

các tb thực vật & động vật đều có thành tế bào

c)

ở tb nhân sơ, ko có bất kì bào quan nào đc bao bọc bởi màng

d)

tb đc hình thành tùe các nguyên liệu ko sống

8.

thành phần nào KHÔNG phải là thành phần của tb nhân sơ?

a)

DNA

b)

lưới nội chất

c)

màng sinh chất

d)

ribosome

9.

ở nhiều tb vi khuẩn, plasmid là ..(1).. nhỏ có khả năng …(2) với DNA ở vùng nhân ………….

a)

RNA / liên kết

b)

DNA thẳng / nhân đôi cùng

c)

DNA vòng / nhân đôi độc lập

d)

RNA / di truyền độc lập

10.

vi khuẩn gây bệnh cho con người thường có cấu trúc nào để giúp tránh tb bạch cầu tiêu diệt?

a)

màng sinh chất

b)

roi

c)

vỏ nhầy

d)

lông

11.

kích thức của các tb thực vật & động vật khoảng

a)

0,1 - 0,2 um

b)

0,5 - 5 um

c)

10-100 um

d)

1,0-2,0 um

12.

tb nào KHÔNG có thành tb

a)

tb vi khuẩn

b)

tb động vật

c)

tb thực vật

d)

tb nấm men

13.

màng sinh chất

a)

cho phép các chất đi ra & đi vào tb

b)

ngăn cản ko cho tất cả chất đi vào & đi ra khỏi tb

c)

đc cấu tạo chủ yếu từ lớp protein kép

d)

đc cấu tạo chủ yếu bởi lớp lipid kép

14.

thành phần chủ yếu cấu tạo màng sinh chất?

a)

phospholipid & triglyceride

b)

carbohydrate & protein

c)

phospholipid & protein

d)

Glycoprotein & cholesterol

15.

đc định vị ở cả 2 lớp lipid kép?

a)

protein xuyên màng

b)

cholesterol

c)

protein bám màng

d)

oligosaccharide

16.

KHÔNG nằm trong lớp lipid kép?

a)

protein xuyên màng

b)

glycolipid

c)

protein bám màng

d)

glycoprotein

17.

cái nào ứng với chức năng duy trì tính lỏng của màng / nhận biết tế bào?

a)

glycolipid/cholesterol

b)

cholesterol/ glycoprotein

c)

glycolipid/ glycoprotein

d)

phospholipid/ cholesterol

18.

đâu là chức năng của glycolipid & glycoprotein ở màngtb động vật?

a)

vận chuyển các chất theo chiều gradient nồng độ

b)

vận chuyển tích cực các chất ngược chiều gradient nồng độ

c)

tăng tính longe của màng ở nhiệt độ thấp

d)

đảm bảo sự phân biệt một loại tb với 1 loại tb khác ở xung quanh

19.

cholesterol trong màng sinh chất của tb một số loại động vật

a)

làm cho tất cả các hất đi ra & đi vào tb động vật

b)

lm cho tất cả các phân tử lipid & protein chuyển động trong màng sinh chất

c)

lm cho màng giữ trạng thái lỏng dễ dàng hơn khi nhiệt độ tb giảm

d)

lm cho màng kém linh hoạt, giúp chịu áp lực lớn hơn từ bên trong tb

20.

thành phần nào của màng sinh chất làm ảnh hưởng đến khả năng vận chuyển ion Cl-

a)

cholesterol

b)

phospholipid

c)

glycolipid

d)

protein

21.

nơi định vị các sợi NST trong tb nhân thực

a)

lỗ màng nhân

b)

chất nhân

c)

màng nhân

d)

nhân con

22.

khi 1 tb động vật thiếu oligosaccharide trên bề mặt ngoài màng của tb, khả năng nào bị giảm?

a)

vận chuyển các chất ngược gradient nồng độ

b)

thông tin giữa các tế bào

c)

liên kết với bộ khung tb

d)

tạo rào cản đối với sự khuếch tán các phân tử tích điện

23.

thành tb thực vật KHÔNG có chức năng nào

a)

bảo vệ, chống sức trương của nc lm vỡ tb

b)

quy định khả năng sinh sản & sinh trưởng của tb

c)

quy định hình dạng, kích thước tb

d)

giúp các tb ghép nối liên lạc với nhau = cầu sinh chất

24.

trung tâm điều khiển mọi hđộng sống ở tb nhân sơ

a)

vùng nhân

b)

ribosome

c)

màng sinh chất

d)

nhân tb

25.

ở nhân tb nhân thực , phát biểu nào SAI?

a)

màng nhân chỉ có 1 màng duy nhất

b)

màng nhân gần với lưới nội chất

c)

trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân

d)

cho phép các phân tử nhất định đi ra & vào nhân

26.

nhân tb KHÔNG có đặc điểm nào

a)

nhân đc bao bọc bởi lớp màng kép

b)

chất nhân chứa nhiều sợi NST & nhiều phân tử khác

c)

cos nhiều lỗ nhỏ cho phép các phân tử lớn di qua

d)

chứa nhiều phân tử DNA đa dạng vòng

27.

nhân điều khiển hđộng sống của tb = cách nào

a)

ra lệnh cho các cơ quan, bộ phân trong tb hđộng

b)

thực hiện tự nhân đôi DNA & sợi NST…

c)

điều hoà sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền…..

28.

trong tb, nhân có vai trò

a)

là trung tâm điều khiển hđộng của tb

b)

tỏng hợp protein cho tb

c)

hình thành thoi vô sắc

d)

duy trì hình dạng tb

29.

tb chất ở svat nhân thực chứa

a)

các bào quan ko có màng bao bọc

b)

ribosome & nhân tb

c)

bào tương & nhân tb

d)

bào tương, hệ thống nội màng, các bào quan & bộ khung tb

30.

3 thành phần chính ở tb nhân sơ/nhân thực

a)

màng tb, tb chất, vùng nhân/nhân

b)

thành tb, tb chất, vùng nhân/nhân

c)

màng sinh chất, thành tb, vùng nhân/ nhân

d)

vỏ nhầy, thành tb, màng tb

31.

yếu tố nào chứa diệp lục & enzyme quang hợp

a)

màng trong của lục lạp

b)

màng của thylakoid

c)

màng ngoài của lục lạp

d)

chất nền của lục lạp

32.

đặc điểm nào KHÔNG phải của ti thể

a)

hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở tb khác nhau

b)

chứa DNA & ribosome

c)

chứa enzyme hô hấp

d)

đc bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

33.

lục lạp có chức năng nào

a)

chuyển hoá năng lượng a/s -> năng lượng hoá năng

b)

đóng gói, vân chuyển các sp hữu cơ ra khỏi tb

c)

chuyển hoá đường & phân huỷ chất độc hại trong cơ thể

d)

tham gia vào quá trình vận chuyển & tổng hợp lipid

34.

bào quan ti thể có chức năng nào:

1/ chuyển hoá năng lượng -> ATP cung cấp cho tb hđộng

2/ tổng hợp các chất tạo nên tb & cơ thể

3/ tạo ra nhiều sp trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,3

d)

1,2,3

35.

đặc điểm nào chỉ có ở ti thể mà ko có ở lục lạp

a)

lm nhiệm vụ chuyển hoá năng lượng

b)

có màng DNA dạng vòng & ribosome

c)

màng trong gấp khúc tạo nên các mào

d)

đc sinh ra = hình thức phân đôi

36.

đâu là nơi định vị các sợi NST trong tb nhân thực ?

a)

lỗ màng nhân

b)

chất nhân

c)

màng nhân

d)

nhân con

37.

lưới nội chất hạt & trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt:

a)

hình túi, trơn hình ống

b)

nối thông với khoang giữa của màng nhân, trơn thì ko

c)

có đính hạt ribosome, trơn thì ko có

d)

có ribosome bám ở trong màng, trơn thì bám ngoài màng

38.

cho các ý sau :

1/ có cấu tạo tương tự như màng tb

2/ là hệ thống ống, xoang phân nhánh thông nhau

3/ phân chia các tb chất thành xoang nhỏ (tạo nên sự xoang hoá)

4/ chứa hệ enzyme lm nhiệm vụ tổng hợp lipid

5/ chứa hệ enzyme lm nhiệm vụ tổng hợp protein

bao nhiêu ý là đặc điểm chung giữa lưới nội chất hạt & trơn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

các tb có nhu cầu năng lượng cao thường có bào quan nào với số lượng lớn

a)

lysosome

b)

ribosome

c)

ti thể

d)

túi vận chuyển

40.

bộ máy golgi

a)

gồm hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau (nhưng tách biệt) theo hình vòng cung

b)

gồm hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau (nhưng thông nhau) theo hình vòng cung

c)

gồm hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau (nhưng tách biệt) theo hình vòng tròn

d)

gồm hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau (nhưng thông nhau) theo hình vòng tròn

41.

ở tb nhân thực, ATP đc tổng hợp chủ yếu ở đâu

a)

bào tương

b)

màng trong ti thể

c)

lưới nội chất

d)

màng sinh chất

42.

màng ti thể có đặc điểm nào khác với màng nhân?

a)

màng trong ti thể hầu như ko có protein

b)

màng trong ti thể có nhiều nếp gấp

c)

màng ngoài ti thể gắn với màng của lưới nội chất

d)

màng ngoài của ti thể có ribosome liên kết

43.

lưới nội chất hạt trong tb nhân thực có chức năng nào

a)

bao gói các sản phẩm đc tổng hợp trong tb

b)

tổng hợp protein tiết ra ngoài & protein cấu tạo nên màng tb

c)

sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

cuyển hoá đường & phân huỷ các chất độc hại trong cơ thể

44.

thylakoid đc định vị

a)

giữa 2 màng của lục lạp

b)

trên màng ngoài của lục lạp

c)

phía bên trong màng trong của lục lạp

d)

phía bên ngoài của lục lạp

45.

cấu trúc nằm bên trong tb gồm hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau là

a)

lưới nội chất

b)

bộ máy golgi

c)

ribosome

d)

màng sinh chất

46.

*đọc hình*

a)

ti thể & lục lạp

b)

lục lạp & peroxisome

c)

peroxisome & lục lạp

d)

lục lạp & ti thể

47.

hầu hết quá trình tổng hợp màng mới diễn ra ở dfaau trong tb nhân thực

a)

bộ máy golgi

b)

lưới nội chất

c)

màng sinh chất

d)

ti thể

48.

chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại dầu, phospholipid, steroid

a)

ribosome

b)

peroxisome

c)

lưới nội chất trơn

d)

ti thể

49.

cấu trúc nào là nơi tổng hợp các protein có thể đc xuất ra khỏi tb

a)

lưới nội chất hạt

b)

lysosome

c)

lưới nội chất trơn

d)

bộ máy golgi

50.

các bào quan khác ngoài nhân chứa DNA gồm

a)

ribosome

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

ti thể & lục lạp

51.

các chất đc tạo ra trong 1 tb & xuất ra bên ngoài tb sẽ đi qua

a)

lưới nội chất & bộ máy golgi

b)

nhân & bộ máy golgi

c)

lứoi nội chất & lysosome

d)

nhân & ti thể

52.

sản xong & sửa các protein sẽ đc tiết ra ngoài

a)

bộ náy golgi

b)

ko bào

c)

lysosome

d)

peroxisome

53.

cấu trúc nào tham gia chủ yếu vào gaiir độc của thuốc ở tb gan?

a)

lưới nội chất hạt

b)

bộ máy golgi

c)

lưới nội chất trơn

d)

lysosome

54.

trật tự nào thể hiện quá trình phân tử nước đi qua khi thấm vào rễ cây

a)

màng sinh chất -> thành tb -> tb chất -> màng ko bào

b)

thành tb -> màng sinh chất -> bào tương -> màng ko bào

c)

thành tế bào -> tế bào chất -> màng sinh chất -> màng ko bào

d)

màng ko bào -> thành tb -> màng sinh chất -> bào tương

55.

bào quan nào sau đây thường chiếm thể tích lớn trong tb thực vật

a)

nhân

b)

ti thể

c)

ko bào trung tâm

d)

bộ máy golgi

56.

bào quan nào ko đc ghép đúng với chức năng

a)

lysosome- phân giải các phân tử lớn

b)

peroxisome- tổng hợp ATP

c)

bộ máy golgi- sửa đổi, đóng gói & vận chuyển protein

d)

lưới nội chất trơn- tổng hợp lipid

57.

sự giống nhau giữa 2 bào quan ti thể & lục lạp thể hiện ở chỗ đều có cấu tạo màng & có chứa

a)

DNA vòng, các ribosome & hệ enzyme đặc thù

b)

DNA vòng, chát nền (stroma) & hạt nhỏ (grana)

c)

các ribosome, hệ enzyme, hệ sắc tố

d)

cùng 1 hệ enzyme

58.

đọc & trả lời

a)

1-2-3-5

b)

2-3-4-5

c)

1-3-4-5

d)

1-2-3-4

59.

mối quan hệ nào đúng

a)

thành tb: hỗ trợ, bảo vệ

b)

lục lạp: vị trí chính của hô hấp tb

c)

NST: Bộ khung của nhân

d)

ribosome: tiết protein

60.

đọc đi

a)

hình là cấu trúc của ti thể

b)

bào quan có cấu trúc màng kép

c)

đây là “nhà máy năng lượng” của tb

d)

giúp chuyển đổi nặng lượng a/s -> năng lượng hoá học

61.

ừ ráng nhìn hình & trl nha 😊

a)

là sơ đồ mô tả tb động vật

b)

(a) là màng tb, chức năng là kiểm soát sự di chuyển của các chất ra & vào tb; điều khiển hầu hết hđộng sống của tb

c)

(b) là tb chất, chức năng chưa các bào quan & là nơi diễn ra hầu hết hđộng sống của tb

d)

(c) là nhân con

62.

xem ảnh & trl

a)

(1) là cấu trúc có nhiều nhất trong tb cơ

b)

(4) tham gia vào quá trình phân chia tb

c)

(7) tổng hợp lipid & chuyển hoá carbohydrate

d)

(9) là cấu trúc rất phát triển trong tb tuyến tuỵ tb bạch cầu

63.

ở tb chất của vi khuẩn ecoli, có mấy loại bào quan CHƯA có màng bao bọc

4 lines
64.

vi khuẩn, nấm, tb động vật, tb thực vật. xét về cấu tạo, có bao nhiêu đối tượng có thành(vách) tb ?

4 lines
65.

ti thể , lục lạp, bộ máy golgi, lưới nội chất, nhân, không bào. Có bnhieu loại bào quan có cấu tạo màng KÉP?

4 lines
66.

mạng lưới nội chất, ti thể, phức hệ golgi, nhân, lục lạp, ribosome. có bnhieu cấu trúc chưa DNA?

4 lines
67.

phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua màng sinh chất dễ dàng nhất

a)

lớn & kị nước

b)

lớn & ưa nước

c)

nhỏ & kị nước

d)

tích điện

68.

ẩm bào liên quan đến vc vận chuyển

a)

các phân tử lớn ra khỏi tb

b)

1 tb vào trong 1 tb khác

c)

chất lỏng vào trong tb

d)

các phân tử kị nc vào trong tb

69.

sự xuất bào là

a)

hình thức vận chuyển thụ động

b)

cơ chế mà tb ăn các tb khác

c)

quá trình vận chuyển…

d)

hình thức tb giải phóng các phân tử lớn như protein

70.

nồng độ chất tan ở môi trg ưu trương

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tb

b)

= nồng độ chất tan trong tb

c)

ko xác định

d)

thấp hoen nồng độ chất tan trong tb

71.

sự vận chuyển của các phân tử nc từ môi trg vào th chất xảy ra ở

a)

đẳng trương

b)

dd ưu trương

c)

dd đẳng trương

d)

dd nhược trương

72.

nhóm nào chỉ dfi qua màng theo đường xuất & nhập bào

a)

chất có kích thước nhỏ, mang điện

b)

kích thước nhỏ, phân cực

c)

kích thước nhỏ

d)

kích thước lớn

73.

cái nào SAI?

a)

các ion Na+, Ca+ vào trong tb bằng cách…

b)

CO2 & O2 khuếch tán vào trong tb qua..

c)

các phân tử nc thẩm thấu vào trong tb….

d)

glucose khuếch tán vào trong tb nhờ…

74.

sự chênh lệch nồng độ của 1 chất giữa 2 bên màng sinh chất gây nên

a)

1 áp suất phân cách

b)

1 áp suất vận chuyển

c)

1 áp suất thẩm thấu

d)

1 áp suất chất tan

75.

các bơm đặc hiệu trong phương thức vận chuyển chủ động các chất có bản chất là

a)

protein

b)

polysaccharide

c)

lipid

d)

RNA

76.

sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

xuất nhập bào

b)

vận chuyển thụ động

c)

vạn chuyển chủ động

d)

khuếch tán trực tiếp

77.

cái nào SAI?

a)

xuất bào & nhập bào là kiểu vận chuyển các chất qua….

b)

vận chuyển thụ động : ko tiêu tốn năng lượng

c)

vận chuyển chủ động : tiêu tốn năng lượng

d)

vận chuyển chủ động, bơm protein chỉ vận chuyển 1 chất

78.

KHÔNG đúng về vận chuyển chủ động

a)

cần ATP

b)

dùng để vận chuyển nước

c)

chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao

d)

cần kênh protein đặc hiệu

79.

môi trường đẳng trương

a)

ko có sự di chuyển của nước qua màng tb

b)

nước ra khỏi tb

c)

nước vào/ra tb với cùng vận tốc

d)

nước vào tb

80.

tb có thành tb sẽ gặp khó khăn nhất khi thực hiện quá trình

a)

khuếch tán

b)

thẩm thấu

c)

nhập bào

d)

vận chuyển chủ động

81.

đọc & chọn đáp án SAI

a)

nước muối sinh lí là dd nhược trương so với dịch tb ở ng

b)

nước muối sinh lí là dd ưu trương so mới dịch tb ở vi khuẩn

c)

trong nước muối sinh lí, lượng nước ra & vào tb ng = nhau

d)

nên cho thêm NaCl vào nước muối sinh lí để tăng hiệu quả sát khuẩn

82.

đọc & trl

4 lines
83.

“đồng tiền năng lượng của tb” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?

a)

NADPH

b)

ATP

c)

ADPH

d)

FADH2

84.

dạng năng lượng nào là năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tb?

a)

điện năng

b)

quang năng

c)

hoá năng

d)

cơ năng

85.

tại tb, ATP chủ yếu đc sinh ra trong

a)

ti thể

b)

tb chất

c)

lục lạp

d)

ribosome

86.

đoạt động nào ko tiêu tốn năng lượng

a)

vạn chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

tổng hợp các chất

d)

sinh công cơ học

87.

đồng hoá (tổng hợp) là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

c)

quá trình tổng hợp các chất hứu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d)

quá trình phân giải các chất hưu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

88.

vai trò của enzyme trong tb là gì?

a)

chất xúc tác

b)

chất nền

c)

tích trữ năng lượng

d)

tham gia vào quang hợp

89.

quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng

a)

tích trữ năng lượng

b)

giải phóng năng lượng

c)

tổng hợp chất hưu cơ

d)

động năng -> thế năng

90.

giải phóng năng lượng còn đc gọi là quá trình

a)

dị hoá

b)

thuỷ phân

c)

phân giải các chất

d)

tổng hợp các chất

91.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphate cuối cùng cho các chất đó để trở thành

a)

base nito adenin

b)

ADP

c)

đường ribose

d)

hợp chất cao năng

92.

trong tb, ATP KHÔNG có vai trò nào sau đây?

a)

cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng

c)

xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất

d)

cung cấp năng lượng cho tb tổng hợp các chất

93.

dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay ko ngta chia năng lượng thành 2 dạng là

a)

cơ năng & quang năng

b)

thế năng & động năng

c)

hoá năng & động năng

d)

hoá năng & nhiệt năng

94.

trong các phản ứng enzyme, chất ức chế hoạt động theo cơ chế nào sau đây

a)

phân huỷ enzyme

b)

phân huỷ cơ chất

c)

làm biến đổi cấu hình của enzyme

d)

làm biến đổi cấu hình cơ chất

95.

trong phản ứng enzyme, cơ chất là

a)

sản phẩm đc tạo thành

b)

chất tham gia phản ứng

c)

làm biến đổi enzyme sau phản ứng

d)

bị biến đổi sau phản ứng

96.

hoạt động nào sau đây ko phải là của enzyme

a)

xúc tác cho các phản ứng trao đổi chất

b)

làm tăng tốc độ phản ứng

c)

điều hoà các hoạt động sống của cơ thể

d)

vận chuyển các chất

97.

đọc & trl đáp án ĐÚNG

a)

(A), tại đó tốc độ phản ứng bị giới hạn bởi nồng độ enzyme

b)

(B), tại đó tất cả enzyme đều gắn với phân tử cơ chất

c)

(D), tất cả phân tử cơ chất đều gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme

d)

(C) - (D) khi nồng độ cơ chất tăng thì lượng sp thu đc tăng

98.

có bao nhiêu chất sẽ có nồng độ tăng 1 cách bất thường

4 lines

Similar Resources on Wayground