wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 10

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá ảnh hưởng của ánh sáng đến sự phát triển của thân cây bước đầu tiên ta phải quan sát hai chậu cây …(1)… được đặt ở vị trí …(2)…

a)

1 - cùng loài; 2 - giống nhau.

b)

1 - cùng loài; 2 - khác nhau.

c)

1 - khác loài; 2 - giống nhau.

d)

1 - khác loài; 2 - khác nhau.

2.

Nghiên cứu khoa học nói chung và sinh học nói riêng là

a)

quá trình thu thập thông tin.

b)

quá trình xử lí thông tin.

c)

quá trình học tập kiến thức sinh học.

d)

quá trình thu thập và xử lí thông tin.

3.

Có bao nhiêu phương pháp phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu sinh học?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

4.

Đâu là phương pháp nghiên cứu sinh học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp phân tích.

c)

Phương pháp tìm kiếm thông tin.

d)

Phương pháp xử lí dữ liệu.

5.

Phương pháp quan sát là phương pháp sử dụng

a)

cảm giác để thu thập thông tin.

b)

tri giác để thông thập thông tin về đối tượng quan sát.

c)

tri giác để xử lí thông tin về đối tượng quan sát.

d)

cảm giác để xử lí thông tin.

6.

Có nhiều nguyên nhân làm cho muối dưa cải bị hư hỏng, trong đó có hai nguyên nhân được đưa ra: (1) do đậy nắp hũ dưa không kín; (2) do không đảm bảo về điều kiện ánh sáng. Dựa vào phương pháp nào để xác định đâu là nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp thí nghiệm.

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

d)

Phương pháp phân tích

7.

có nhiều nguyên nhân làm cho dưa cải bị hỏng có hai nguyên nhân được dưa ra 1do ko đậy kín 2do ko đảm bảo về điều kiện ánh sáng dựa vào đó xác định phương pháp để xác định đâu là nguyên nhân làm dưa muối hỏng

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp thí nghiệm.

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

d)

Phương pháp phân tích

8.

Phương pháp quan sát gồm 3 bước theo thứ tự là

a)

xác định đối tượng, phạm vi quan sát - xác định dụng cụ- thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu.

b)

xác định đối tượng, phạm vi quan sát - thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu - xác định dụng cụ

c)

xác định dụng cụ - xác định đối tượng, phạm vi quan sát - thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu.

d)

thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu - xác định dụng cụ- xác định đối tượng, phạm vi quan sát.

9.

Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong phương pháp

a)

thực nghiệm khoa học.

b)

làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

quan sát.

d)

học tập.

10.

Thế nào là phương pháp thực nghiệm khoa học?

a)

Là phương pháp khoa học dùng để phân minh giữa mô hình khoa học hay giả thuyết.

b)

Là phương pháp được thực hiện bằng nhiều cách căn cứ vào tính chất riêng của các chỉ tiêu số lượng lượng: đo trực tiếp, phương pháp phân tích hóa trị, phương pháp tính toán,.

c)

Là phương pháp chủ động tác động vào đối tượng nghiên cứu và những hoạt động của đối tượng đó nhằm kiểm soát sự phát triển của chúng một cách có chủ đích.

d)

Là phương pháp nghiên cứu xuất phát từ sự quan sát khách quan từ các hiện tượng tự nhiên.

11.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

Là phương pháp chủ động tác động vào đối tượng nghiên cứu và các hoạt động của đối tượng đó nhằm kiểm soát sự phát triển của chúng có chủ đích.

b)

Là phương pháp sử dụng các dụng cụ, hóa chất, quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học.

c)

Là phương pháp được thực hiện bằng nhiều cách khác nhau căn cứ vào tính chất riêng của các chỉ

d)

là phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin của đối tượng được quan sát

12.

Thứ tự các bước khi làm việc trong phòng thí nghiệm:
1 báo cáo kết quả thí nghiệm
2 chuẩn bị các thiết bị ,dụng cụ hóa chất và mẫu vạt thí nghiệm
3 vệ sinh dụng cụ ,phòng thí nghiệm
4 tiến hành các thí nghiệm theo quy trình và thu thập dữ liệu kết quả thí nghiệm

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(3), (1), (2), (4).

c)

(4), (3), (4), (1).

d)

(2), (4), (1), (3).

13.

Chức năng của thiết bị bên dưới là gì?

a)

Thiết bị dùng để cân trọng lượng của vật.

b)

Thiết bị dùng để tách hỗn hợp hai pha rắn - lỏng hoặc lỏng - lỏng thành các phần riêng biệt.

c)

Thiết bị dùng để đo nồng độ của các chất điện giải trong cơ thể như: Na+, K+, Ca++, Cl-, Li+.

d)

Thiết bị dùng để đo các thông số máu như số lượng bạch cầu, số lượng tiểu cầu hoặc giá trị nồng độ.

14.

Tế bào có thể quan sát được bằng mắt thường hoặc kính lúp là tế bào

a)

biểu bì lá cây.

b)

niêm mạc miệng.

c)

cơ bò.

d)

trứng cá.

15.

Chức năng của kính hiển vi quang học là

a)

dùng để quan sát cấu trúc của vật, vi sinh vật có kích thước nhỏ mắt thường không quan sát được.

b)

dùng để đọc chữ, quan sát kĩ các bộ phận của các vật thể có kích thước nhỏ được dùng nhiều trong trường học hoặc các phòng thí nghiệm.

c)

dụng cụ quang bổ trợ cho mắt, có tác dụng tạo ảnh có góc trông lớn đối với vật ở rất xa.

d)

dùng chữa các tật khúc xạ của mắt như cận thị, loạn thị và viễn thị.

16.

hhhTrình tự các bước sử dụng kính hiển vi theo thứ tự đúng là
1đặt tiêu bản lên bàn kính dùng kẹp để giữ tiêu bản vặn ốc to theo chiều kim đồng hồ để hạ vật kính gần sát tiêu bản lưu í ko để mặt của vật kính chạm vào tiêu bản
2 chọn vật kính thích hợp 10x hoặc 40x tùy theo mục đính quan xát
3mắt nhìn vào thị kính vặn ốc to theo chiều ngược lại đưa vật kính lên từ từ cho đến khi nhìn thấy
4vặn ốc nhỏ thật chậm đến khi nhìn thấy vật mẫu thật rõ nét
5 điều chỉnh ánh sáng thích hợp với vật kính

a)

(2), (5), (4), (1), (3).

b)

(1), (3), (4), (2), (5).

c)

(2), (5), (1), (3), (4).

d)

(3), (5), (2), (4), (1).

17.

Thứ tự các bước trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học là
1 quan sát và đặt câu hỏi
2 thiết và tiến hành thí nghiệm
3 báo cáo kết quả nghiên cứu
4điều tra khảo sát thực địa hay các thí nghiệm
5 xây dựng giả thiết

a)

(2) ⭢ (5) ⭢ (1) ⭢ (3) ⭢ (4).

b)

(5) ⭢ (1) ⭢ (3) ⭢ (4) ⭢ (2).

c)

(1) ⭢ (5) ⭢ (2) ⭢ (4) ⭢ (3).

d)

(1) ⭢ (5) ⭢ (4) ⭢ (3) ⭢ (2).

18.

Những hoạt động nào được thực hiện ở bước 1 trong nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ?
1 Lựa chọn vườn thanh long để thực nghiệm
2 Chọn phương pháp xử lí
3 Chuẩn bị bóng đèn và dây dẫn đúng kỹ thuật
4 Ghi ngày bắt đầu và kết thúc thắp đèn , thời gian thắp đèn mỗi đêm

a)

(1), (4).

b)

(4).

c)

(2), (3).

d)

(1), (2), (3).

19.

Nối nội dung kỹ năng với mục đích sao cho phù hợp:
1Thiết kế và tiến hành thí nghiệm a:công bố kết quả thí nghiệm
2Quan sát b:trải nghiệm sự vật hiện tượng theo khía cạnh
3Xây dựng giả thuyết c:định huớngg vấn đề cân nghiên cứu
4Đặt câu hỏi nghiên cứu d:thu thập thông tin
5Điều tra khảo sát thực địa các thí nghiệm e:đặt ra vấn đề cần nghiên cứu
6Là báo cáo kết quả nghiên cứu f:chứng minh giả thuyết về vấn đề nghiên cứu

a)

1b,2f,3e,4c,5a,6d

b)

1f,2d,3b,4e,5c,6a

c)

1d,2a,3f,4c,5b,6e

d)

1f,2b3e,4c,5d,6a

20.

Nếu bác bỏ giả thuyết trong tiến trình nghiên cứu Sinh học ta phải

a)

đặt lại câu hỏi nghiên cứu.

b)

hình thành giả thuyết mới.

c)

quan sát lại đối tượng.

d)

xác định lại dụng cụ quan sát.

21.

Để đánh giá ảnh hưởng của ánh sáng đến sự phát triển của thân cây bước đầu tiên ta phải

a)

tiến hành trồng hai chậu cây cùng loài.

b)

đưa ra giả thuyết "Nếu đặt chậu cây ở một vị trí bất kì thì thân cây sẽ cong về hướng có ánh sáng".

c)

đặt ra câu hỏi "Hình thái của thân cây có liên quan đến vị trí đặt chậu cây không?".

d)

quan sát hai chậu cây cùng loài được đặt ở 2 vị trí khác nhau.

22.

Để tiến hành thực nghiệm nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ ta cần phải thực hiện hoạt động gì?

a)

Lựa chọn vườn thanh long để thực nghiệm.

b)

Bón phân, chăm sóc vườn trước xử lý.

c)

Ghi nhận thời gian ra hoa và mức độ phát triển của hoa.

d)

Xử lí số liệu thu thập được và báo cáo kết quả.

23.

"Quan sát và so sánh sự phát triển của 2 chậu cây trong thí nghiệm trồng 2 chậu cây ở 2 vị trí khác nhau. Từ đó đưa ra kết luận cho giả thuyết được đặt ra là đúng hay sai" là nội dung của bước nào trong tiến trình nghiên cứu ảnh hướng của ánh sáng đến sự phát triển thân cây

a)

Quan sát và đạt câu hỏi nghiên cứu

b)

Xây dựng giả thuyết

c)

Thiết kế và kiến hành thực nghiệm

d)

Điều tra , khảo sát thực điaj hay thí nghiệm

24.

chậu cây ở 2 vị trí khác nhau. Từ đó đưa ra kết luận cho giả thuyết được đặt ra là đúng hay sai là nội dung của bước nào trong tiến trình nghiên cứu ảnh hướng của ánh sáng đến sự phát triển thân cây?

a)

A. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

B. Xây dựng giả thuyết.

c)

C. Thiết kế và tiến hành thực nghiệm.

d)

D. Điều tra, khảo sát thực địa hay thí nghiệm.

25.

Tin sinh học là gì?

a)

A. Là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền dẫn thông tin của một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng.

b)

B. Là ngành khoa học tìm kiếm, phát hiện mô phỏng quy luật vận động của thế giới sống.

c)

C. Tin sinh học được con người xử lí dữ liệu.

d)

D. Tin sinh học là công nghệ của tương lai.

26.

Xây dựng ngân hàng gene là ứng dụng của ngành khoa học nào?

a)

A. Sinh học tiến hóa.

b)

B. Sinh học tế bào.

c)

C. Tin sinh học.

d)

D. Hóa tin học.

27.

Có bao nhiêu ý sau đây là ứng dụng của Tin sinh học?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

28.

Tin sinh học là công cụ hỗ trợ đắc lực cho ngành khoa học công nghệ nào?

a)

A. Công nghệ hóa học.

b)

B. Công nghệ thông tin.

c)

C. Công nghệ sinh học.

d)

D. Công nghệ thực phẩm.

29.

Khi nói về vai trò của kính hiển vi quang học, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Dùng chữa các tật khúc xạ của mắt như cận thị, loạn thị và viễn thị.

b)

Dụng cụ quang bổ trợ cho mắt, có tác dụng tạo ảnh có góc trông lớn đối với vật ở rất xa.

c)

Dùng để quan sát cấu trúc của vật, vi sinh vật có kích thước nhỏ mắt thường không quan sát được.

d)

Dùng để đọc chữ, quan sát kĩ các bộ phận của các vật thể có kích thước nhỏ được dùng nhiều trong trường học hoặc các phòng thí nghiệm.

30.

Khi nói về những hoạt động được thực hiện ở bước 1 trong nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Ghi ngày bắt đầu và kết thúc thắp đèn, thời gian thắp đèn mỗi đêm.

b)

Chọn phương pháp xử lí.

c)

Chuẩn bị bóng đèn và dây dẫn đúng kỹ thuật.

d)

Lựa chọn vườn thanh long để thực nghiệm.

31.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ứng dụng của tin sinh học?

a)

Xác định quan hệ họ hàng giữa các loài.

b)

Xây dựng ngân hàng sinh học.

c)

So sánh trình tự protein.

d)

So sánh hệ gene.

32.

Có bao nhiêu phương pháp phổ biến được sử dụng trong nghiên cứu sinh học

(a)  

33.

Có bao nhiêu dụng cụ dùng trong nghiên cứu và học tập môn sinh học? các dụng cụ :mô hình , ống nghe, kính hiển vi,và micropipette

(a)  

34.

Có thể lưu giữ kết quả quan sát bằng bao nhiêu hình thức kể trên?

a)

nhớ bằng đầu

b)

Ghi trên giấy , ghi trực tuyến

c)

tự ghi nhớ , ghi trên giấy , ghi trực tuyến ,ghi âm , quay video

d)

ghi trên giấy , ghi âm , ghi trực tuyến , quay video

35.

Có bao nhiêu hoạt động được thực hiện ở bước 1 trong nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ?và tự kể tên nếu trên lớp



(a)  

36.

Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

b)

chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

d)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…

37.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

d)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

38.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Tế bào.

d)

Hợp tử.

39.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Bào quan.

40.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Lục lạp.

d)

Não.

41.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

42.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng

a)

có cấu tạo phức tạp.

b)

có cấu tạo đơn giản.

c)

được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống.

43.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây bao hàm các cấp tổ chức sống còn lại ?

a)

Cơ thể

b)

Tế bào

c)

Bào quan

d)

Cơ quan

44.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

45.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

hệ cơ quan

b)

c)

cơ thể

d)

cơ quan

46.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

quần thể.

b)

nhóm quần thể.

c)

quần xã.

d)

hệ sinh thái.

47.

Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là

a)

quần thể sinh vật.

b)

cá thể snh vật.

c)

cá thể và quần thể.

d)

hệ sinh thái.

48.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã.

d)

Hệ sinh thái.

49.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

a)

Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.

b)

Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.

c)

Tập hợp cá trong Hồ Tây.

d)

Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao.

50.

Quần xã sinh vật là

a)

Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau.

b)

Tập hợp nhiều quần thể cùng loài.

c)

Tập hợp các cá thể cùng loài.

d)

Tập hợp cá thể của hai l

51.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống

a)

Liên tục tiến hoá

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

52.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua

a)

điều chỉnh số lượng loài.

b)

điều chỉnh số lượng quần xã.

c)

điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể.

d)

điều chỉnh số lượng cá thể mỗi loài.

53.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua

a)

điều chỉnh số lượng loài trong quần xã.

b)

điều chỉnh số lượng quần xã.

c)

điều chỉnh số lượng quần thể.

d)

điều chỉnh số lượng cơ quan trong cơ thể

54.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

55.

HÌnh thể hiện điều gì

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.

b)

Hệ thống tự điều chỉnh.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

d)

Hệ thống mở.

56.

"Đặc tính mà tổ chức sống cấp trên mà các cấp tổ chức sống cấp dưới không có gọi là

a)

Tính nổi trội.

b)

Hệ thống mở.

c)

Nguyên tắc thứ bậc.

d)

Nguyên tắc bổ sung

57.

Quá trình ở hình bên mô tả đặc điểm nào của tổ chức sống?

a)

Hệ thống mở.

b)

Tự điều chỉnh.

c)

Thế giới tiến hóa liên tục.

d)

Tương tác với môi trường.

58.

Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?

a)

Do sự tương thích của các thành phần cấu thành.

b)

Do sự tương tác nội bộ một cấp bậc nhất định.

c)

Do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành.

d)

Do môi trường quyết định.

59.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

có khả năng thích nghi với môi trường

b)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

c)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

d)

phát triển và tiến hoá không ngừng.

60.

Ví dụ nào sau đây là minh chứng cho đặc điểm tổ chức sống là hệ mở?

a)

Khi trời nóng thì người đổ mồ hôi.

b)

Hệ thần kinh ở động vật được cấu tạo từ các noron.

c)

Thực vật thực hiện quá trình hô hấp lấy khí O2 và thải khí CO2.

d)

Sinh vật có hoạt động sinh sản khi đủ tuổi chín sinh lí.

61.

Ví dụ nào sau đây nói về khả năng tự điều chỉnh của tổ chức sống?

a)

Cây xanh hút khí CO2, thải khí O2.

b)

Nhiều cá thể cùng loài sống chung có quan hệ chặt chẽ với nhau tạo thành quần thể.

c)

Quần thể có mật độ quá đông sẽ có hiện tượng tách đàn làm giảm số lượng cá thể.

d)

Đến độ tuổi nhất định sinh vật có khả năng sinh sản.

62.

Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ

a)

khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.

b)

khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.

c)

khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường.

d)

sự truyền thông tin trên DNA giữa các tế bào, thế hệ.

63.

Quá trình ở hình bên mô tả đặc điểm nào của tổ chức sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

c)

Thế giới tiến hóa liên tục.

d)

Tương tác với môi trườn

64.

Trong các cấp độ tổ chức sống, cấp độ nhỏ nhất là …(1)… và cấp độ lớn nhất là …(2)…

a)

1 - nguyên tử; 2 - quần thể.

b)

1 - nguyên tử; 2 - quần xã.

c)

1 - phân tử; 2 - quần thể.

d)

1 - nguyên tử; 2 - quần xã.

65.

Căn cứ chủ yếu để coi …(1)… là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng biểu hiện đầy đủ các …(2)… của sự sống.

a)

1 - mô; 2 - cấu trúc.

b)

1 - mô; 2 - đặc tính.

c)

1 - tế bào; 2 - cấu trúc.

d)

1 - tế bào; 2 - đặc tính.

66.

Tập hợp nhiều tế bào …(1)… và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành …(2)…

a)

1 - cùng loại; 2 - mô.

b)

1 - cùng loại; 2 - cơ quan.

c)

1 - khác loại; 2 - mô.

d)

1 - khác loại; 2 - cơ quan.

67.

Tập hợp các cá thể …(1)…, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là …(2)…

a)

1 - cùng loài; 2 - quần thể.

b)

1 - cùng loài; 2 - quần xã.

c)

1 - khác loài; 2 - quần thể.

d)

1 - khác loài; 2 - quần xã.

68.

Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên …(1)… Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau sống chung trong vùng địa lí nhất định tạo nên …(2)…

a)

1 - quần xã; 2 - quần thể.

b)

1 - quần thể; 2 - quần xã.

c)

1 - quần thể; 2 - hệ sinh thái.

d)

1 - quần xã; 2 - hệ sinh thái.

69.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua điều chỉnh số lượng …(1)… trong quần thể. Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua điều chỉnh số lượng …(2)… trong quần xã.

a)

cá thể; quần thể

b)

cá thể; loài

c)

loài; cá thể

d)

loài; quần thể

70.

Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do sự …(1)… giữa các …(2)… cấu thành.

a)

tương tác; cấp bậc

b)

tương tác; bộ phận

c)

tương thích; cấp bậc

d)

tương thích; bộ phận

71.

Thế giới sống không ngừng tiến hóa trên cơ sở …(1)… biến dị và chọn lọc …(2)…

a)

không phát sinh; tự nhiên

b)

không phát sinh; nhân tạo

c)

phát sinh; tự nhiên

d)

phát sinh; nhân tạo

72.

Quá trình chọn lọc …(1)… đã loại bỏ những dạng sống thích nghi …(2)… và giữ lại những dạng sống thích nghi với môi trường khác nhau.

a)

tự nhiên; kém

b)

tự nhiên; tốt

c)

nhân tạo; kém

d)

nhân tạo; tốt

73.

Các cấp độ tổ chức sống có cơ chế …(1)… nhằm duy trì và …(2)… các hoạt động sống trong hệ thống để tồn tại và phát triển.

a)

tự điều chỉnh; phát huy

b)

tự điều chỉnh; điều hòa

c)

mở; phát huy

d)

mở; điều hòa

74.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?

a)

Cơ chế mở

b)

Cơ chế tự điều chỉnh

c)

Cơ chế thích nghi

d)

Cơ chế duy trì sự sống

75.

Thế giới sống không ngừng tiến hóa trên cơ sở nào?

a)

Di truyền DNA qua các thế hệ.

b)

Biến dị tổ hợp.

c)

Phát sinh biến dị và chọn lọc tự nhiên.

d)

Chọn lọc nhân tạo.

76.

Sự sống được tiếp nối qua nhiều thế hệ thông qua

a)

phân bào.

b)

giao phối.

c)

nhân bản vô tính.

d)

sinh sản.

77.

Quá trình nhân đôi DNA có tác dụng gì?

a)

Duy trì ổn định một số đặc tính qua các thế hệ.

b)

Tạo sự đa dạng di truyền.

c)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trương.

d)

Giảm chọn lọc tự nhiên.

78.

Cơ chế nào góp phần tạo sự đa dạng về mặt di truyền?

a)

Chọn lọc nhân tạo.

b)

Phát sinh đột biến.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Nhân đôi DNA.

79.

Quá trình… đã loại bỏ những dạng sống… và giữ lại những dạng sống thích nghi với môi trường khác nhau.

a)

chọn lọc tự nhiên; kém thích nghi.

b)

chọn lọc tự nhiên; thích nghi tốt.

c)

chọn lọc nhân tạo; kém thích nghi.

d)

chọn lọc nhân tạo; thích nghi tốt.

80.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

quần thể.

b)

cơ thể.

c)

cá thể và quần thể.

d)

quần xã

81.

Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên…………… Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau sống chung trong vùng địa lí nhất định tạo nên…………

a)

quần thể; quần xã.

b)

quần xã; hệ sinh thái.

c)

quần thể; hệ sinh thái.

d)

quần xã; quần thể.

82.

Thế nào là hệ sinh thái?

a)

Là tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một không gian nhất định.

b)

Là tập hợp nhiều quần thể sống trong một không gian nhất định.

c)

Là tập hợp các cá thể cùng loài sống ở những môi trường khác nhau.

d)

Là sinh vật và môi trường sống của chúng tạo nên một thể thống nhất

83.

Sự đa dạng của sinh giới thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây?
1:đa dạng về loài , về nguồn gen
2đa dạng về lướivà chuỗi thức ăn
3:đa dạng về hệ sinh thái
4:đa dạng về sinh quyển

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

84.

Các cấp tổ chức cơ bản theo thứ tự đúng là

a)

tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái.

b)

tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

d)

cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái.

85.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm

a)

tế bào.

b)

cơ thể.

c)

cơ quan.

d)

quần thể.

86.

Khi đề cập đến ví dụ nói về khả năng tự điều chỉnh của tổ chức sống, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Cây xanh hút khí CO2, thải khí O2.

b)

Đến độ tuổi nhất định sinh vật có khả năng sinh sản.

c)

Quần thể có mật độ quá đông sẽ có hiện tượng tách đàn làm giảm số lượng cá thể.

d)

Nhiều cá thể cùng loài sống chung có quan hệ chặt chẽ với nhau tạo thành quần thể.

87.

Khi nói về đặc điểm khác nhau giữa con robot với vật sống, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Các phản ứng của chúng là các thuật toán được con người cài sẵn.

b)

Không có có khả năng giao phối, sinh sản tạo ra các thế hệ sau.

c)

Robot không có khả năng tự sinh sản ra các thế hệ sau.

d)

Không có khả năng lớn lên, phát triển theo thời gian.

88.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về tế bào?

a)

Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

b)

Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào.

c)

Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

d)

Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

89.

Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.

b)

Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành.

c)

Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn.

d)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn

90.

Khi nói về các cấp độ tổ chức của thế giới sống, phát biểu nào đúng, phát biểu nao sai?

a)

Các cấp tổ chức sống có những đặc trưng cơ bản như: chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…

b)

Các cấp độ tổ chức sống cơ bản gồm bào quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống gọi là cấp độ tổ chức của thế giới sống.

d)

Các cấp tổ chức sống chỉ có quan hệ về chức năng.

91.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của quá trình trao đổi chất và năng lượng ở cấp độ cơ thể?

a)

Đây là chuỗi các phản ứng enzyme trong tế bào.

b)

Xảy ra trong cơ thể, trong các hệ cơ quan trong cơ thể.

c)

Biểu hiện ở mối quan hệ giữa các sinh vật trong chuỗi, lưới thức ăn.

d)

Biểu hiện ở mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài trong kiếm ăn, sinh sản, tự vệ,…

92.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về lí do mà giữa sinh vật và môi trường có mối quan hệ tác động lẫn nhau?

a)

Sinh vật có cấu tạo phức tạp.

b)

Sinh vật có các bào quan phát triển.

c)

Quá trình tiến hóa để thích nghi.

d)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng.

93.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về các cấp độ tổ chức của thế giới sống?

a)

Tổ chức sống cao hơn mang những điểm nổi trội.

b)

Các cấp tổ chức sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

c)

Tổ chức sống cấp trên làm cơ sở hình tố chức sống cấp dưới.

d)

Đặc tính nổi trội hình thành do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành.

94.

Sự đa dạng của sinh giới thể hiện ở bao nhiêu đặc điểm sau đây?

a)

Đa dạng về sinh quyển.

b)

Đa dạng về hệ sinh thái.

c)

Đa dạng về loài, về nguồn gen.

d)

Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn.

95.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

a)

Liên tục tiến hóa.

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

c)

Có khả năng cảm ứng và vận động.

d)

Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

e)

Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.