Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 8

Total questions: 53

Worksheet time: 13hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các chất thuộc loại basic oxide

a)

CO2

b)

MgO

c)

Fe2O3

d)

SO2

e)

CuO

2.

Chọn các chất thuộc loại acidic oxide

a)

CO2

b)

CO

c)

Fe2O3

d)

SO2

e)

CuO

3.

Chọn các chất thuộc loại acid

a)

CO2

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

HCl

e)

Zn(OH)2

4.

Chọn các chất thuộc loại base

a)

CO2

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

HCl

e)

Zn(OH)2

5.

Chọn các chất tác dụng dược với calcium oxide CaO

a)

CO2

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

FeO

e)

H2O

6.

Chọn chất (?) phù hợp:

H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O

a)

NaOH

b)

Na

c)

Na2SO3

d)

NaCl

7.

Chọn chất (?) phù hợp:

K2O + ? -> K2SO4

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2SO3

d)

H2SO4

8.

Chọn chất (?) phù hợp:

? + HNO3 -> Ba(NO3)2 + H2O

a)

BaO

b)

Ba

c)

BaCO3

d)

BaSO4

9.

Trong các dãy oxide sau, dãy nào là base oxide

a)

CaO, SO3, Na2O,K2O.

b)

CO, SO2, H2O, P2O5

c)

SO2, NO2 , CO2, N2O5 .

d)

Na2O, CaO, FeO, CuO

10.

Đơn chất tác dụng với H2 SO4 loãng sinh ra khí

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Zn

e)

Al

11.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

b)

CaO, CuO, CO, N2O5.

c)

CO2, SO2, P2O5, SO3.

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O.

12.

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?

a)

Acid

b)

Muối

c)

Base

d)

Oxide

13.

Tên gọi sulfur trioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2

b)

SO2

c)

CO

d)

SO3

14.

Chất nào sau đây là oixde base

a)

CO2

b)

BaO

c)

SO2

d)

Mg(OH)2

15.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH

a)

Na2O

b)

CaO

c)

SO2

d)

Fe2O3

16.

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính

a)

Fe2O3

b)

CaO

c)

SO3

d)

Al2O3

17.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? --> CaCO3 + H2O
Biết ở vị trí dấu "?" là một oxide, đó là chất nào sau đây?

a)

H2CO3

b)

SO2

c)

CO

d)

CO2

18.

Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Oxide base là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

20.

Tên gọi của oxit có công thức P2O5 là

a)

Diphosphorus trioxide

b)

Diphosphorus pentoxide

c)

Triphosphorus trioxide

d)

Triphosphorus pentoxide

21.

Copper (II) oxide tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là acid

b)

Base, sản phẩm là muối và nước.

c)

Nước, sản phẩm là base

d)

Acid, sản phẩm là muối và nước

22.

Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?

a)
  • CO: carbon (II) oxide

b)

CuO: Copper (II) oxide

c)

Fe2O3: Iron (II) oxide

d)

CaO: Calcium trioxide

23.

Dãy gồm các Base tan được trong nước tạo thành dung dịch Base là

a)

NaOH; Cu(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2

c)

Fe(OH)2; Cu(OH)2

d)

KOH; Mg(OH)2

24.

Dãy gồm các Muối không tan được trong nước là

a)

Na2CO3; CaCO3

b)

NaNO3; BaCO3

c)

AgCl; BaSO4

d)

Na2SO4; K3PO4

25.

Chất Mg(NO3)2 thuộc loại nào và có tên là gì

a)

Base;

Magnesium nitrate

b)

Acid;

Magnesium nitrate

c)

Muối;

Magnesium nitrate

d)

Muối;

Magnesium (II) nitrate

26.

Fe2O3; HCl lần lượt thuộc các hợp chất vô cơ là

a)

Oxide; Muối

b)

Oxide; Acid

c)

Muối; Base

d)

Muối; Acid

27.

Dãy gồm các Oxide base là

a)

K2O; CuO

b)

SO2; CO2

c)

Fe2O3; CO2

d)

NO; CO

28.

Chất nào sau đây thuộc loại Acid

a)

Hydrochloric acid

b)

Sodium hydroxide

c)

Sulfur dioxide

d)

Calcium nitrate

29.

Dãy chất thuộc loại Muối là

a)

HCl; H2SO4

b)

NaOH; Ca(OH)2

c)

CuO; SO2

d)

Na2SO4; CuCl2

30.

Dãy chất thuộc loại Oxide là

a)

HCl; H2SO4

b)

NaOH; Ca(OH)2

c)

CuO; SO2

d)

Na2SO4; CuCl2

31.

Dãy chất thuộc loại Base là

a)

HCl; H2SO4

b)

NaOH; Ca(OH)2

c)

CuO; SO2

d)

Na2SO4; CuCl2

32.

Sodium Chloride có công thức hoá học là:

a)

Na2SO4.

b)

Na2CO3.

c)

NaCl.

d)

Na2S

33.

 CaO là oxide

a)

Oxide acid

b)

Oxit trung tính

c)

Oxit lưỡng tính

d)

Oxit base

34.

Chất nào dưới đây là muối?​

a)

K2O.

b)

K2O.

c)

K2SO4.

d)

H2SO4.

35.

CaCO3 có tên là

a)

Calcium chloride

b)

Calcium carbonate

c)

Sodium chloride

d)

Sodium carbonate

36.

Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

37.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 +H2O 

a)

KOH + H2SO4 → K2SO4 +H2O 

b)

2KOH + SO4 → K2SO4 +2H2O 

c)

KOH + H2SO4 → KSO4 +H2O 

d)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 +2H2O 

38.

Câu 1: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Không chuyển màu

d)

Vàng

39.

CuO + HCl tạo thành sản phẩm là

[viết liền không cách]

(a)  

40.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

41.

Một bạn học sinh làm thí nghiệm sau: Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch KOH, dung dịch có màu hồng. Cho tiếp dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì hiện tượng quan sát được là:

a)

Màu hồng sẽ nhạt dần và chuyển thành trong suốt.

b)

Màu hồng sẽ đậm thêm.

c)

Màu hồng sẽ nhạt dần.

42.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−.

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−.

c)

Đơn chất, hydroxide, H+.

d)

Hợp chất, hydrogen, H+.

43.

Công thức hoá học của iron oxide, biết Fe(III) là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeO

d)

Fe3O2

44.

Dãy các base nào làm quỳ tím hoá xanh là?

a)

NaOH, , Zn(OH)2.

b)

KOH, NaOH.

c)

Ba(OH)2, Al(OH)3.

d)

LiOH, Fe(OH)2.

45.

Cho 150 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 150mL dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

không làm đổi màu quỳ tím.

b)

làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

làm quỳ tím hoá xanh.

d)

phản ứng được với Magnesium giải phóng khí hydogen.

46.

Dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?

a)

CO2, SO3, Na2O.

b)

CO2, SO2, H2O.

c)

SO2, P2O5, N2O5.

d)

CaO, FeO, CuO.

47.

Dãy chất gồm các oxide base:

a)

CuO, NO, MgO.

b)

CaO, MgO, Na2O.

c)

CO2, K2O, Al2O3.

d)

K2O, FeO, P2O5.

48.

Tên gọi của muối Fe2(SO4)3

a)

Iron sulfide.

b)

Iron (III) sulfate.

c)

Iron (II) sulfite.

d)

Iron (II) sulfate.

49.

Kiểm tra một mẫu nước mưa, thấy có độ pH = 5,5. Vây trong mẫu nước mưa đó chứa chất chất nào sau đây?

a)

Oxide.

b)

Base.

c)

Acid.

d)

Muối.

50.

Khi đo pH của nước chanh, giấy pH chuyển sang màu gì sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Vàng.

51.

Em hãy chọn công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống để được phương trình hóa học đúng của kim loại tác dụng dung dịch acid.

Zn + 2HCl → ZnCl2 + ........................

a)

H.

b)

H2.

c)

O.

d)

H2O.

52.

Dung dịch kiềm làm đổi màu chất chỉ thị phenolphthalein không màu sang màu gì sau đây?

a)

Hồng.

b)

Tím.

c)

Vàng.

d)

Trắng.

53.

Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,958 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Biết H = 1; Cl = 35,5; Fe = 56 (amu). Xác định giá trị của m.

a)

2,8.

b)

5,6.

c)

8,4.

d)

11,2.