WorksheetsHoa 8
Total questions: 53
Worksheet time: 13hrs 15mins
Chọn các chất thuộc loại basic oxide
CO2
MgO
Fe2O3
SO2
CuO
Chọn các chất thuộc loại acidic oxide
CO2
CO
Fe2O3
SO2
CuO
Chọn các chất thuộc loại acid
CO2
HNO3
NaOH
HCl
Zn(OH)2
Chọn các chất thuộc loại base
CO2
HNO3
NaOH
HCl
Zn(OH)2
Chọn các chất tác dụng dược với calcium oxide CaO
CO2
HNO3
NaOH
FeO
H2O
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Chọn chất (?) phù hợp:
K2O + ? -> K2SO4
SO2
SO3
H2SO3
H2SO4
Chọn chất (?) phù hợp:
? + HNO3 -> Ba(NO3)2 + H2O
BaO
Ba
BaCO3
BaSO4
Trong các dãy oxide sau, dãy nào là base oxide
CaO, SO3, Na2O,K2O.
CO, SO2, H2O, P2O5
SO2, NO2 , CO2, N2O5 .
Na2O, CaO, FeO, CuO
Đơn chất tác dụng với H2 SO4 loãng sinh ra khí
Cu
Ag
Fe
Zn
Al
Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
CO2, SO2, P2O5, SO3.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?
Acid
Muối
Base
Oxide
Tên gọi sulfur trioxide ứng với công thức nào sau đây?
CO2
SO2
CO
SO3
Chất nào sau đây là oixde base
CO2
BaO
SO2
Mg(OH)2
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH
Na2O
CaO
SO2
Fe2O3
Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính
Fe2O3
CaO
SO3
Al2O3
Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? --> CaCO3 + H2O
Biết ở vị trí dấu "?" là một oxide, đó là chất nào sau đây?
H2CO3
SO2
CO
CO2
Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?
1
2
3
4
Oxide base là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Tên gọi của oxit có công thức P2O5 là
Diphosphorus trioxide
Diphosphorus pentoxide
Triphosphorus trioxide
Triphosphorus pentoxide
Copper (II) oxide tác dụng được với:
Nước, sản phẩm là acid
Base, sản phẩm là muối và nước.
Nước, sản phẩm là base
Acid, sản phẩm là muối và nước
Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?
CO: carbon (II) oxide
CuO: Copper (II) oxide
Fe2O3: Iron (II) oxide
CaO: Calcium trioxide
Dãy gồm các Base tan được trong nước tạo thành dung dịch Base là
NaOH; Cu(OH)2
NaOH; Ca(OH)2
Fe(OH)2; Cu(OH)2
KOH; Mg(OH)2
Dãy gồm các Muối không tan được trong nước là
Na2CO3; CaCO3
NaNO3; BaCO3
AgCl; BaSO4
Na2SO4; K3PO4
Chất Mg(NO3)2 thuộc loại nào và có tên là gì
Base;
Magnesium nitrate
Acid;
Magnesium nitrate
Muối;
Magnesium nitrate
Muối;
Magnesium (II) nitrate
Fe2O3; HCl lần lượt thuộc các hợp chất vô cơ là
Oxide; Muối
Oxide; Acid
Muối; Base
Muối; Acid
Dãy gồm các Oxide base là
K2O; CuO
SO2; CO2
Fe2O3; CO2
NO; CO
Chất nào sau đây thuộc loại Acid
Hydrochloric acid
Sodium hydroxide
Sulfur dioxide
Calcium nitrate
Dãy chất thuộc loại Muối là
HCl; H2SO4
NaOH; Ca(OH)2
CuO; SO2
Na2SO4; CuCl2
Dãy chất thuộc loại Oxide là
HCl; H2SO4
NaOH; Ca(OH)2
CuO; SO2
Na2SO4; CuCl2
Dãy chất thuộc loại Base là
HCl; H2SO4
NaOH; Ca(OH)2
CuO; SO2
Na2SO4; CuCl2
Sodium Chloride có công thức hoá học là:
Na2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Na2S
CaO là oxide
Oxide acid
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Oxit base
Chất nào dưới đây là muối?
K2O.
K2O.
K2SO4.
H2SO4.
CaCO3 có tên là
Calcium chloride
Calcium carbonate
Sodium chloride
Sodium carbonate
Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
CO2
O2
N2
H2
Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 +H2O
KOH + H2SO4 → K2SO4 +H2O
2KOH + SO4 → K2SO4 +2H2O
KOH + H2SO4 → KSO4 +H2O
2KOH + H2SO4 → K2SO4 +2H2O
Câu 1: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Xanh
Đỏ
Không chuyển màu
Vàng
CuO + HCl tạo thành sản phẩm là
[viết liền không cách]
(a)
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH−
Hợp chất, hydroxide, H+
Đơn chất, hydroxide, OH−
Hợp chất, hydrogen, H+
Một bạn học sinh làm thí nghiệm sau: Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch KOH, dung dịch có màu hồng. Cho tiếp dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì hiện tượng quan sát được là:
Màu hồng sẽ nhạt dần và chuyển thành trong suốt.
Màu hồng sẽ đậm thêm.
Màu hồng sẽ nhạt dần.
Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH−.
Hợp chất, hydroxide, OH−.
Đơn chất, hydroxide, H+.
Hợp chất, hydrogen, H+.
Công thức hoá học của iron oxide, biết Fe(III) là
Fe2O3
Fe3O4
FeO
Fe3O2
Dãy các base nào làm quỳ tím hoá xanh là?
NaOH, , Zn(OH)2.
KOH, NaOH.
Ba(OH)2, Al(OH)3.
LiOH, Fe(OH)2.
Cho 150 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 150mL dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:
không làm đổi màu quỳ tím.
làm quỳ tím hoá đỏ.
làm quỳ tím hoá xanh.
phản ứng được với Magnesium giải phóng khí hydogen.
Dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?
CO2, SO3, Na2O.
CO2, SO2, H2O.
SO2, P2O5, N2O5.
CaO, FeO, CuO.
Dãy chất gồm các oxide base:
CuO, NO, MgO.
CaO, MgO, Na2O.
CO2, K2O, Al2O3.
K2O, FeO, P2O5.
Tên gọi của muối Fe2(SO4)3
Iron sulfide.
Iron (III) sulfate.
Iron (II) sulfite.
Iron (II) sulfate.
Kiểm tra một mẫu nước mưa, thấy có độ pH = 5,5. Vây trong mẫu nước mưa đó chứa chất chất nào sau đây?
Oxide.
Base.
Acid.
Muối.
Khi đo pH của nước chanh, giấy pH chuyển sang màu gì sau đây?
Xanh.
Đỏ.
Tím.
Vàng.
Em hãy chọn công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống để được phương trình hóa học đúng của kim loại tác dụng dung dịch acid.
Zn + 2HCl → ZnCl2 + ........................
H.
H2.
O.
H2O.
Dung dịch kiềm làm đổi màu chất chỉ thị phenolphthalein không màu sang màu gì sau đây?
Hồng.
Tím.
Vàng.
Trắng.
Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,958 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Biết H = 1; Cl = 35,5; Fe = 56 (amu). Xác định giá trị của m.
2,8.
5,6.
8,4.
11,2.
