Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Điện Tích và Tương Tác

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?

a)

M và N nhiễm điện cùng dấu.

b)

M và N nhiễm điện trái dấu.

c)

M nhiễm điện, N không nhiễm điện.

d)

D, M, N đều không nhiễm điện.

2.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 3 lần.

b)

giảm đi 3 lần.

c)

tăng lên 9 lần.

d)

giảm đi 9 lần.

3.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

không đổi.

4.

Hai quả cầu A và B có khối lượng m, và m2 được treo vào điểm O bằng hai đoạn dây cách điện OA và OB. Khi tích điện cho hai quả cầu thì lực căng T của đoạn dây OA so với trước khi tích điện sẽ

a)

tăng nếu hai quả cầu tích điện cùng loại.

b)

giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng loại.

c)

không đổi.

d)

không đổi chỉ khi hai quả cầu tích điện khác loại.

5.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước nhỏ.

b)

vật có kích thước lớn.

c)

vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách đang xét.

d)

vật mang điện có kích thước lớn so với khoảng cách đang xét.

6.

Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10-6 N và 5.10-7 N. Giá trị của d là

a)

5 cm.

b)

20 cm.

c)

2,5 cm.

d)

10 cm.

7.

Hai điện tích điểm qì và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đầy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10-3 N. Biết qì + q2 = 4.10-8 C và q2 > qi. Lấy k = 9.10° N.m?.C2. Giá trị của q2 là

a)

3,6.10^-8 C.

b)

3,2.10^-8 C.

c)

2,4.10^-8 C.

d)

3,0.10^-8 C.

8.

Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 30°. Lấy g = 10 m/s. Lực tương tác điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

a)

2,7.10^-5 N.

b)

5,8.10^-4 N.

c)

2,7.104^-4 N.

d)

5,8.10^-5 N.

9.

Trong không khí, ba điện tích điểm qụ, 42, 43 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên một đường thẳng. Biết ÁC = 60 cm; qi = 4q3, lực điện do qi và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B cách A và C lần lượt là

a)

80 cm và 20 cm.

b)

20 cm và 40 cm.

c)

20 cm và 80 cm.

d)

40 cm và 20 cm.

10.

Vật A được treo lơ lửng gần một bức tường trung hoa thì bị hút vào tường. Nếu đưa vật A lại gần vật B mang điện dương thì vật A bị vật B hút. Phát biểu nào sau đây là đúng về vật A?

a)

Vật A không mang điện.

b)

Vật A mang điện âm.

c)

Vật A mang điện dương.

d)

Vật A có thể mang điện hoặc trung hòa.

11.

Vật A mang điện với điện tích 2 ụC, vật B mang điện với điện tích 6 ụC. Lực điện do vật A tác dụng lên vật B là FaB. Lực điện do vật B tác dụng lên vật A là FBA. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

FAB = -3FBA•

b)

FAB = -FBA-

c)

3FAB = -FBA.

d)

FAB = 3FBA•

12.

Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, mang điện tích 2Q và -Q được đặt cách nhau một khoảng r, lực điện tác dụng lên nhau có độ lớn là F. Nối chúng lại với nhau bằng một dây dẫn điện, sau đó bỏ dây dẫn đi. Sau khi bỏ dây nối, hai quả cầu tác dụng lên nhau một lực điện có độ lớn là

a)

F.

b)

F/2

c)

F/4

d)

F/8

13.

Hai điện tích điểm q1, q2 được giữ cố định tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng a trong điện môi. Điện tích q đặt tại điểm C trên đoạn AB và cách B một khoảng 3. Để điện tích q3 cân bằng thì phải có điều kiện nào sau đây?

a)

q1 = 2q2.

b)

q1 = -4q2-

c)

q1 = 4q2.

d)

q1 = -2q2.

14.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

15.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của véctơ cường độ điện trường.

b)

chiều của véctơ cường độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

16.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N.

b)

N/m.

c)

V/m.

d)

V.

17.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q= 2.10-13 C. Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2 cm có giá trị bằng

a)

2,25 V/m.

b)

4,5 V/m.

c)

2,25.104 V/m.

d)

4,5.10-4 V/m.

18.

Một quả cầu mang điện tích -2.10-°C. Khi chạm tay vào quả cầu thì điện tích của c cầu sẽ:

a)

bằng 0.

b)

không đổi.

c)

giảm đi ½.

d)

đổi dấu

19.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m.

b)

V.m.

c)

V/m2.

d)

V.m2.

20.

Cho hai điện tích điểm qi = 36.10-6 C và q2 = 4.10-6 C đặt ở A, B trong không khí. AB = 100 cm. Điểm mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng không là điểm C:

a)

cách A một khoảng 25 cm và cách B một khoảng 75 cm.

b)

cách A một khoảng 75 cm và cách B một khoảng 25 cm.

c)

cách A một khoảng 50 cm và cách B một khoảng 50 cm.

d)

cách A một khoảng 20 cm và cách B một khoảng 80 cm.

21.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi:

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

22.

Điện trường đều tồn tại ở:

a)

2,25 V/m.

b)

4,5 V/m.

c)

2,25.104 V/m.

d)

4,5.101 V/m.

23.

Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

24.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

25.

Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 100 kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng

a)

200 V/m.

b)

50 V/m.

c)

2 000 V/m.

d)

5 000 000 V/m.

26.

Trong ống phòng tia X, một êlectron có điện tích qc = -e = -1,6.10-1* C bật ra khôi bản cực âm (catốt) bay vào điện trường giữa hai bản cực. Lực điện tác dụng lên êlectron đó bằng

a)

8.10-13 N.

b)

8.10-18 N.

c)

3,2.10-17 N.

d)

8.10-15 N.

27.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức A = qEd, trong đó:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

d là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

28.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

cung đường dịch chuyển.

b)

điện tích q.

c)

điện trường Ẻ.

d)

vị trí điểm M.

29.

Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là

a)

Wt = mgh.

b)

Wt = qEh.

c)

Wt = mEh.

d)

Wt = qgh.

30.

Một êlectron di chuyển dọc theo một đường sức điện từ bản kim loại này đến bản kim loại kia. Khoảng cách giữa hai bản kim loại là 2 cm; điện trường giữa hai bản có cường độ là 500 V/m. Biết êlectron có điện tích là qo = -e = -1,6.10-19 C. Công của lực điện trong sự di chuyển đó là

a)

+1,6.10-18].

b)

-1,6.10-18J.

c)

+1,6.10-16J.

d)

-1,6.10-1°J.

31.

Trong một điện trường đều có cường độ 1000 V/m, một điện tích điểm q = 4.10-8 C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 10 cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

a)

2.10-6 J.

b)

3.10-6J.

c)

4.10-6J.

d)

5.10-6J.

32.

Đơn vị của điện thế là

a)

vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

oát (W).

d)

vôn trên mét (V/m).

33.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường Ê không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M.

b)

điện tích q đặt tại điểm M.

c)

cường độ điện trường E.

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

34.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường đều Trái Đất là 120 V. Mốc thể năng điện được chọn tại mặt đất. Êlectron đặt tại điểm M có thế năng là

a)

-192.10-19 V.

b)

- 192.10-19 J.

c)

192.10-19 V.

d)

192.10-19 J.

35.

Một tụ điện có điện dung 2 ụF được tích điện ở hiệu điện thế U. Biết điện tích của tụ là 2,5,104 C. Hiệu điện thế U là

a)

125 V.

b)

50 V.

c)

250 V.

d)

500 V.

36.

Một tụ điện có điện dung 2 uF được tích điện ở hiệu điện thế 12 V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là

a)

144 J.

b)

1,44.10-4 J.

c)

1,2.10-$ J.

d)

12 J.

37.

Trên vỏ của một tụ điện có ghi 50 uF - 100 V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện đó tích được là

a)

5.10^4 C.

b)

5.^10-3 c

c)

5000 C.

d)

2 C.

38.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

b)

Nối hai bản tụ với nguồn điện một chiều thì bản tụ nối với cực dương của nguồn được tích điện dương, bản tụ nối với cực âm của nguồn được tích điện âm.

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện mô của tụ điện đã bị đánh thủng (bị hỏng)

39.

Ba tụ điện C, = 2 uF; C2 = 3 uF và C3 = 5 uF được mắc lại với nhau thành bộ tụ điện có điện dung Cb = 2,5 uF. Hỏi phương án nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Ba tụ được mắc nối tiếp với nhau.

b)

Ba tụ được mắc song song với nhau.

c)

Hai tụ điện mắc nối tiếp nhau rồi mắc song song với tụ điện còn lại.

d)

Hai tụ điện mắc song song nhau rồi mắc nối tiếp với tụ điện còn lại.

40.

Một tụ điện phẳng có điện dung 4,8 nF được tích điện ở hiệu điện thế 200 V thì số êlectron đã di chuyển đến bản điện tích âm của tụ điện là

a)

4.1012

b)

4.1021.

c)

6.1021

d)

6.1012