wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 14-HSK1

Total questions: 29

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
东西
a)
Dōngxī_/_(Đồ, đồ đạc)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
一点儿
a)
yīdiǎn er_/_(Một ít, một chút)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
苹果
a)
píngguǒ_/_(Táo)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
看见
a)
kànjiàn_/_(nhìn thấy)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
先生
a)
xiānshēng_/_(Ông, ngài)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
a)
kāi_/_(Lái)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
a)
chē_/_(xe)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
回来
a)
huílái_/_(Quay về, trở lại)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
分钟
a)
fēnzhōng_/_(phút)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
a)
hòu_/_(mặt sau)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
衣服
a)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
b)
yīfú_/_(quần áo)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
12.
漂亮
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
piàoliang_/_(đẹp)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
13.
a)
A: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
a_/_(à (Trợ từ ngữ khí,được dùng ở cuối câu để khẳng định hay biện hộ cho điều gì))
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
14.
a)
A: Xièxiè!***(Martin: Cảm ơn bạn!)
b)
shǎo_/_(Ít)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
15.
不少
a)
A: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
bù shǎo_/_(Nhiều, không ít)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
16.
这些
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
zhèxiē_/_(Những cái này, những điều này)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
17.
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
dōu_/_(Đều)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
18.
A:昨天上午你去哪儿了?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Zuótiān shàngwǔ nǐ qù nǎ'erle?_/_(A: Sáng hôm qua bạn đã ở đâu?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
19.
B:我去商店买东西了。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxīle._/_(B: Tôi đến cửa hàng để mua vài thứ.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
20.
A: 你买什么了?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ mǎi shénmeliǎo?_/_(A: Bạn đã mua gì?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
21.
B:我买了一点儿苹果。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ mǎile yīdiǎn er píngguǒ._/_(B: Tôi đã mua một ít táo.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
22.
A:你看见张先生了吗?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ kànjiàn zhāng xiānshēngle ma?_/_(A: Bạn đã gặp ông Trương chưa chưa?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
23.
B:看见了,他去学开车了
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Kànjiànle, tā qù xué kāichēle_/_(B: Có nhìn thấy. Ông ấy đã đi học lái xe.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
24.
A: 他什么时候能回来?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Tā shénme shíhòu néng huílái?_/_(A: Khi nào Ông ấy có thể quay lại?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
25.
B:40分钟后回来。
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
B:40 Fēnzhōng hòu huílái._/_(B: 40 phút nữa (Quay lại).)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
26.
A:王方的衣服太漂亮了!
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
A: Wáng fāng de yīfú tài piàoliangle!_/_(A: Quần áo của Vương Phương thật đẹp!)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
27.
B:是啊,她买了不少衣服。
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
B: Shì a, tā mǎi liǎo bù shǎo yīfú._/_(B: Đúng vậy, cô ấy đã mua rất nhiều quần áo.)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
28.
A: 你买什么了?
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
A: Nǐ mǎi shénmeliǎo?_/_(A: Còn bạn đã mua gì?)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
29.
B:我没买,这些都是王方的东西。
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
B: Wǒ méi mǎi, zhèxiē dōu shì wáng fāng de dōngxī._/_(B: Mình không mua gì cả, những thứ này đều là đồ của Vương Phương)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)