wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sâu Bệnh Hại Cây Trồng

Total questions: 89

Worksheet time: 7hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Các loài sâu hại cây trồng:

a)

Châu chấu, rệp, sâu xanh, ruồi đục quả

b)

Sâu xanh, ruồi đục quả, nấm, vi khuẩn

c)

Sâu xanh, ruồi đục quả, vi rút

d)

Vi khuẩn, vi rút, nấm, châu chấu…

2.

Sâu hại là:

a)

Các loài côn trùng.

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Virus

3.

Cây trồng bị cấu tạo chức năng sinh lý không bình thường là khái niệm

a)

Sâu hại

b)

Các loài côn trùng.

c)

Vi khuẩn

d)

Bệnh hại cây trồng

4.

Rầy nâu là:

a)

Nấm gây hại

b)

Côn trùng gây hại

c)

Vi khuẩn gây hại

d)

Virus gây hại

5.

Nguyên nhân gây bệnh hại cây trồng:

a)

Châu chấu, rệp, sâu xanh, ruồi đục quả

b)

Sâu xanh, ruồi đục quả, nấm, vi khuẩn

c)

Sâu xanh, ruồi đục quả, vi rút

d)

Vi khuẩn, vi rút, nấm…hay điều kiện sống bất lợi

6.

Các loại bệnh hại cây trồng:

a)

Châu chấu, rệp, sâu xanh, ruồi đục quả

b)

Sâu xanh, ruồi đục quả, nấm, vi khuẩn

c)

Sâu xanh, ruồi đục quả, vi rút

d)

Vi khuẩn, vi rút, nấm

7.

Sâu, bệnh hại ảnh hưởng xấu đến cây trồng?

a)

Cây bị thủng lá

b)

Cây bị gãy cành

c)

Cây bị rụng bông, rụng trái

d)

Cây bị giảm năng suất và chất lượng sản phẩm

8.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp canh tác trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Gieo trồng đúng thời vụ

b)

Sử dụng giống kháng bệnh

c)

Sử dụng thuốc hóa học

d)

Bắt bằng vợt

9.

Sử dụng vợt bắt sâu hại là biện pháp?

a)

Điều hòa

b)

Sinh học

c)

Hoá học

d)

Cơ giới, vật lý

10.

Để góp phần thực hiện tốt biện pháp sinh học chúng ta cần làm gì?

a)

Áp dụng các biện pháp phòng trừ hợp lí

b)

Khống chế sự phát triển của các loài thiên địch

c)

Bảo vệ các loài thiên địch, gây nuôi và bảo vệ các loài côn trùng có ích

d)

Tạo ra nhiều nguồn thức ăn cho các loài sinh vật có ích

11.

Biện pháp sinh học là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

12.

Biện pháp sinh học là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

13.

Phòng trừ sâu bệnh bằng biện pháp canh tác thường có ưu điểm là:

a)

Tốn nhiều công lao động

b)

Tốn kém khi áp dụng trên diện rộng

c)

Mang tính ngăn ngừa là chính

d)

Đơn giản, dễ thực hiện.

14.

Phòng trừ sâu bệnh bằng biện pháp canh tác thường có nhược điểm là?

a)

Tốn nhiều công lao động tốn kém khi áp dụng trên diện rộng

b)

Giá thành cao, tác động chậm, hiệu quả thấp

c)

Mang tính ngăn ngừa là chính

d)

ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người

15.

Ưu điểm của biện pháp hóa học là:

a)

Dễ sử dụng , hiệu quả nhanh

b)

Chi phí thấp

c)

Dễ thực hiện làm đất tơi xốp

d)

Không gây hại môi trường

16.

Phòng trừ sâu bệnh bằng biện pháp hóa học thường có ưu điểm?

a)

Có tác dụng diệt nhanh trong thời gian ngắn

b)

Nguy hiểm với con người

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Gây hại cho cây trồng

17.

Ưu điểm của biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Có tác dụng trong thời gian ngắn

b)

Nguy hiểm với con người

c)

Thân thiện với môi trường

d)

Gây hại cho cây trồng

18.

Phòng trừ sâu bệnh bằng cách: Áp dụng các kỹ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân. tưới nước, luân canh cây trồng... là biện pháp

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Cơ giới

19.

Phòng trừ sâu bệnh bằng cách: Áp dụng các kỹ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân. tưới nước, luân canh cây trồng... là biện pháp

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Cơ giới

20.

Phòng trừ sâu bệnh bằng cách dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại là biện pháp

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Cơ giới, vật lí

21.

Nhóm nào là bệnh hại trên cây trồng?

a)

Xoăn lá, thối hỏng

b)

Rầy nâu, xoăn lá virus

c)

Rầy nâu, loét do vi khuẩn

d)

Sâu đục thân

22.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống? khi bị sâu, bệnh phá hại cây trồng, ………?……….kém, năng suất và chất lượng nông sản giảm, thậm chí không cho thu hoạch hoặc cây trồng chết.

a)

Chất lượng, năng suất

b)

Hình dạng hoa quả

c)

Sinh trưởng, phát triển

d)

Sức chống chịu sâu bệnh

23.

Phát biểu sai về ý nghĩa của phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng.

b)

Tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển

c)

Giảm năng suất cây trồng

d)

Đảm bảo cây trồng chất lượng tốt

24.

Sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu bệnh hại là biện pháp?

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Cơ giớivật lí

25.

Dùng nhện bắt mồi, bọ đuôi kim, nấm bột tiêu diệt sâu hại cây trồng là biện pháp?

a)

Điều hòa

b)

Sinh học

c)

Hoá học

d)

Cơ giới, vật lý

26.

Sinh vật nào là bạn của nhà nông

a)

Nhện bắt mồi

b)

Rầy nâu

c)

Sâu dục thân

d)

Nấm kí sinh cây trồng

27.

Biện pháp phòng trừ sâu bệnh nào đòi hỏi người nông dân phải có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp

d)

Cơ giớivật lí

28.

Để góp phần thực hiện tốt biện pháp sinh học chúng ta cần làm gì?

a)
Áp dụng các
b)

Khống chế sự phát triển của các loài thiên địch

c)

Bảo vệ các loài thiên địch, gây nuôi và bảo vệ các loài côn trùng có ích

d)

Tạo ra nhiều nguồn thức ăn cho các loài sinh vật có ích

29.

Rầy trưởng thành gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

4 ngày

b)

10 ngày

c)

4 - 10 ngày

d)

2 ngày

31.

Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

32.

Sâu keo mùa thu thường gây hại trên loại cây nào?

a)

Cây ngô

b)

Cây lúa

c)

Cây đậu

d)

Cây bí

33.

Loại sâu nào thường gây hại trên cây lúa?

a)

Ruồi

b)

Sâu tơ

c)

Sâu keo

d)

Rầy nâu

34.

Rầy nâu là

a)

Nấm gây hại

b)

Côn trùng gây hại

c)

Vi khuẩn gây hại

d)

Virus gây hại

35.

Sâu non có hình ống, màu xanh nhạt, dài khoảng 10 mm, đầu màu nâu vàng, trên mỗi đốt chân đều có lông tơ là loại sâu nào?

a)

Nhện bắt mồi

b)

Rầy nâu

c)

Sâu đục thân

d)

Sâu tơ hại rau

36.

Sâu tơ hại rau sau khi đẻ bao nhiêu ngày thìu trứng nở?

a)

3 ngày

b)

7 ngày

c)

3 - 7 ngày

d)

8 ngày

37.

Sâu tơ hại rau, ở giai đoạn sâu non uổi nhỏ thường ăn bộ phận nào của cây?

a)

Biểu bì lá

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Thân

38.

Đặc điểm gây hại trên cây lúa của rầy nâu là?

a)

Ăn lá

b)

Ăn ngọn

c)

Chích hút nhựa cây        

d)

Ăn gốc

39.

Sâu tơ hại rau, ở giai đoạn sâu non uổi nhỏ thường ăn bộ phận nào của cây?

a)

Biểu bì lá

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Thân

40.

Đặc điểm gây hại trên cây lúa của rầy nâu là?

a)

Ăn lá

b)

Ăn ngọn

c)

Chích hút nhựa cây

d)

Ăn gốc

41.

Trứng có màu trắng hoặc vàng kem, hình trị thon dài và đầu hơi nhọn đó là trứng của?

a)

Sâu tơ hại rau

b)

Rầy nâu hại lúa

c)

Sâu keo màu thu

d)

Ruồi đục quả

42.

Trên quả có các vết chích màu đen, sau chuyển thành nâu, phần thịt quá bị thối quả rụng là do:

a)

Sâu tơ hại lúa

b)

Ruồi đục quả.

c)

rầy nâu

d)

Sâu keo mùa thu

43.

Thả vịt, thả cá rô phi, bọ xít mù xanh để tiêu diệt rầy nâu là biện pháp nào trong phòng trừ sâu bệnh cây trồng?

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp

d)

Cơ giớivật lí

44.

Bệnh thán thư do ?

a)

Nấm Colletotrichum gây ra.

b)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra.

c)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra.

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra.

45.

Bệnh thán thư xuất hiện trong điều kiện?.

a)

Độ ẩm cao, nhiệt độ cao.

b)

Độ ẩm cao, sương muối nhiều.

c)

Độ ẩm thấp, sương muối nhiều.

d)

Độ ẩm thấp, sương muối ít.

46.

Đặc điểm của bệnh vàng lá greening là ?

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

47.

Đặc điểm của bệnh đạo ôn hại lúa là ?.

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

48.

Đặc điểm của bệnh héo xanh vi khuẩn là ?.

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

49.

Đặc điểm của bệnh héo xanh vi khuẩn là ?.

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

50.

Bệnh do nấm Colletotrichum gây ra, phát triển mạnh trong điều kiện độ ẩm cao, sương muối nhiều.Bệnh phát sinh và gây hại trên lá, chồi non, chùm hoa và quả là bệnh gì?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

51.

Vết bệnh trên lá dạng chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt đó là đặc điểm nhận biết của bệnh?

a)

Bệnh héo xanh

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh vàng lá

52.

Loại bệnh nào trên cây trồng do vi khuẩn gây ra trên cây có múi hiện nay chưa có thuốc đặc trị

a)

Bệnh héo xanh

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh vàng lá

53.

Trên hoa quả : Vết bệnh hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa và quả chuyển màu đen và rụng đó là đặc điểm nhận biết của bênh?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

54.

Cắt ngang thân, cành thấy chứa dịch nhờn vi khuẩn đó là đặc điểm nhận biết của bệnh?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

55.

Sử dụng chế phẩm vi sinh vật đối kháng Bacillus subtilis trong phòng trừ bệnh nào trên cây trồng ?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

56.

Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Bước thứ 3 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn

c)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

d)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

59.

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu dùng để diệt loại sâu nào?

a)

Sâu róm hại thông

b)

Sâu tơ

c)

Sâu khoang hại rau

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

5 ngày

d)

2 - 5 ngày

61.

Chế phẩm virus trừ sâu không gây độc cho?

a)

Con người

b)

Môi trường

c)

Con người và môi trường

d)

Cây trồng

62.

Nhóm nào vi sinh vật gây hại trên cây trồng?

a)

Sâu cuốn, lá sâu đục thân

b)

Rầy nâu, vi khuẩn, virus

c)

Rầy nâu, nấm gây hại

d)

Vi khuẩn, virus, nấm…

63.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng ………?……….cây trồng làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết

a)

Tăng lượng sâu      

b)

Gây độc cho sâu hại     

c)

Làm sâu chết        

d)

Tăng sức chống chiệu

64.

Vi khuẩn trong chế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp chất nào gây độc cho sâu non?

a)

Tinh thể Protein 

b)

Tinh thể muối   

c)

Làm sâu chết        

d)

Tăng sức chống chịu

65.

Lây nhiễm virus lên vật chủ là bước thứ mấy trong quy trình sản xuất chế phẩm virus trừ sâu?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

66.

Quy trình trồng trọt gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Cách bón lót phân cho cây trồng là:

a)

Bón theo hốc

b)

Bón theo hàng

c)

Bón rải trên mặt ruộng

d)

Bón theo hốc, theo hàng và bón rải

68.

Cách bón lót phân cho cây trồng là:

a)

Bón theo hốc

b)

Bón theo hàng

c)

Bón rải trên mặt ruộng

d)

Bón theo hốc, theo hàng và bón rải

69.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

70.

Cho các ý sau a. Thu hoạch b. Làm đất bón phân lót c. Gieo hạt trồng cây con d. Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh. Nhận xét thứ tự nào là đúng trong quy trình trồng trọt cơ bản

a)

a-b-c-d

b)

b-a-c-d

c)

c-d-b-a

d)

b-c-d-a

71.

Loại cây trồng nào thường được gieo hạt trực tiếp trên đồng ruộng

a)

Lúa, ngô, đậu

b)

Cải xanh, cà chua, khoai

c)

Lúa, ngô, thơm

d)

Rau, khoai mì

72.

Công việc tưới nước, tiêu nước, vệ sinh đồng ruộng, bón phân …là nội dung nào trong quy trình trồng trọt?

a)

Thu hoạch

b)

Làm đất bón phân lót

c)

Gieo hạt trồng cây con

d)

Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh

73.

Loại máy nào thích hợp cơ giới hóa trong gieo trồng?

a)

Máy cày

b)

Máy bón phân đĩa

c)

Máy sạ lúa

d)

Máy phun thuốc trừ sâu

74.

Có mấy phương pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt công nghệ cao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Phương pháp bảo quản bằng kho silo có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Nhược điểm của bảo quản bằng kho silo là?

a)

Chi phí cao

b)

Khó bảo quản

c)

Đòi hỏi có trình độ chuyên môn

d)

Hao hụt nhiều

77.

Thời gian bảo quản dài, giữ được chất lượng sản phẩm, dễ thiết kế, áp dụng, nâng cao giá trị sản phẩm…đó là ưu điểm của:

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản bằng kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

78.

Bảo quản bằng chiếu xạ có mấy nhược điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Bảo quản bằng chiếu xạ có mấy nhược điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Công nghệ plasma lạnh áp dụng cho sản phẩm nào sau đây?

a)

Đậu xanh

b)

Đậu tương

c)

Ngô

d)

Đậu xanh, đậu tương, ngô.

83.

Đâu không phải là ưu điểm của phương pháp khí quyển điều chỉnh?

a)

Thời gian bảo quản lâu dài

b)

Khó thiết kế, áp dụng

c)

Giữ được chất lượng sản phẩm

d)

Nâng cao giá trị sản phẩm

84.

Đâu là nhược điểm của phương pháp khí quyển điều chỉnh?

a)

Tiêu tốn năng lượng khi vận hành

b)

Khó thiết kế, áp dụng

c)

Đòi hỏi kĩ thuật cao khi vận hành

d)

Không tiêu diệt được hoàn toàn các loại VSV

85.

lúa, đậu, ngô thường bảo quản bằng công nghệ gì?

a)

bảo quản bằng kho silo

b)

bảo quản trong kho lạnh

c)

bảo quản bằng chiếu xạ

d)

bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

86.

bảo quản nông sản trong kho lạnh nhiệt độ bảo quản thường dao động từ:

a)

1C đến 4C

b)

4C đến 100

c)

10C đến 15C

d)

0C đến 5C

87.

bảo quản nông sản bằng phương pháp chiếu xạ thường áp dụng cho loại nông sản nào?

a)

Rau, quả hoa

b)

ngô thóc, đậu

c)

Bắp, khoai

d)

Rau quả xuất khẩu

88.

Phương pháp bảo quản nông sản nào cần yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn lao động?

a)

bảo quản bằng kho silo

b)

bảo quản trong kho lạnh

c)

bảo quản bằng chiếu xạ

d)

bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

89.

Bảo quản nông sản bằng khí quyển điều chỉnh bằng cách thay đổi nồng độ:

a)

CH2 và O2

b)

CO2 và O2

c)

CH4 và O2

d)

CH2 và CO2