wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7-ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Total questions: 42

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường của Trái Đất mạnh nhất ở những vùng nào?

a)
  • Ở vùng xích đạo.

b)
  • Chỉ ở vùng Bắc Cực.

c)
  • Chỉ ở vùng Nam Cực.

d)
  • Ở vùng Bắc Cực và Nam Cực.

2.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)
  • Từ trường.

b)
  • Trọng trường.

c)
  • Điện trường.

d)
  • Điện từ trường.

3.

Ta nhận biết từ trường bằng cách nào? 

a)
  • Điện tích thử 

b)
  • Nam châm thử 

c)
  • Dòng điện thử 

d)
  • Bút thử điện

4.

Từ phổ là

a)
  • Hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)
  • Hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)
  • Hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)
  • Hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường của Trái Đất?

a)

A. từ trường Trái Đất bằng nhau tại mọi vị trí.

b)

B. từ trường Trái Đất mạnh ở địa cực và yếu hơn ở xích đạo.

c)

C. từ trường Trái Đất là từ trường đều.

d)

D. từ trường Trái Đất có cực bắc nằm ở Bắc bán cầu.

6.

Dụng cụ dùng để xác định phương hướng địa lý có tên là gì?

a)

A. lực kế.

b)

B. máy bắn tốc độ.  

c)

C. dao động ký.

d)

D. la bàn.

7.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở

a)

A. vùng xích đạo.    

b)

B. vùng địa cực.      

c)

C. vùng đại dương.

d)

D. vùng có nhiều quặng sắt.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.

b)

B. Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

c)

C. Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

d)

D. Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

9.

Bộ phận chính của la bàn là

a)

A. đế la bàn.

b)

B. mặt chia độ.

c)

C. kim nam châm.

d)

D. hộp đựng la bàn.

10.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực từ

11.

Nam châm điện có cấu tạo gồm:

a)

Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.

b)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt non

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu

d)

Nam châm

12.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, khí carbon dioxide.

b)

glucose, khí carbon dioxide.

c)

khí oxygen, glucose.

d)

glucose, nước.

13.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Ribosome

14.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí carbon dioxide, nước tiểu, mô hôi.

b)

Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.

c)

Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu.

d)

Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.

15.

Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì ?

a)

Khí ôxi và chất thải                                      

b)

Khí cacbônic và chất thải

c)

Khí ôxi và chất dinh dưỡng

d)

Khí cacbônic và chất dinh dưỡng

16.

Dấu ? trong hình ảnh trên mô tả cho quá trình nào sau đây?

a)

Chuyển hóa các chất trong tế bào.

b)

Lấy các chất cần thiết từ môi trường.

c)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

d)

Đào thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường.

17.

Quá trình cơ thể lấy các chất cần thiết từ môi trường (như nước, khí oxygen, chất dinh dưỡng,…) và thải các chất không cần thiết (như khí carbon dioxide, chất cặn bã,…) ra ngoài môi trường là quá trình

a)

trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

b)

trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

c)

trao đổi chất giữa tế bào với tế trao đổi chất giữa cơ thể với cơ thể khác.bào khác.

18.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật có những vai trò gì?

a)

(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

(2) Cung cấp khí oxygen cho quá trình hô hấp ở người.

c)

(3) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

(4) Cung cấp chất hữu cơ cho cây.

19.

Các loài côn trùng trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

mang.

c)

phổi.

d)

hệ thống ống khí.

20.

Động vật thuộc lớp Bò sát, Chim, Thú trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

hệ thống ống khí.

c)

phổi.

d)

mang.

21.

Động vật đơn bào và một số động vật đa bào như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp,... trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

mang.

c)

phổi.

d)

hệ thống ống khí.

22.

Quang hợp là quá trình lá cây sử dụng nước và khí carbon dioxide nhờ năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ để tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng …[1]….



(a)  

23.

Quang hợp là quá trình thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất

a)

hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.

b)

hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

c)

hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

d)

vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.

24.

Chất tham gia vào quá trình quang hợp là

a)

nước và khí carbon dioxide.

b)

nước và khí oxygen.

c)

chất hữu cơ và khí oxygen.

d)

chất hữu cơ và khí carbon dioxide.

25.

Sản phẩm vào quá trình quang hợp là

a)

nước và khí carbon dioxide.

b)

nước và khí oxygen.

c)

chất hữu cơ và khí oxygen.

d)

chất hữu cơ và khí carbon dioxide.

26.

Trong quá trình quang hợp, vật chất từ môi trường ngoài được vận chuyển đến lục lạp ở lá cây, biến đổi hóa học tạo ra

a)

chất hữu cơ và oxygen.

b)

chất vô cơ và oxygen.

c)

chất hữu cơ và carbon dioxide.

d)

chất vô cơ và carbon dioxide.

27.

Quang hợp là gì?

a)

Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

b)

Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

c)

Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bảo có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.

d)

Quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

28.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?

a)

A. Giúp sinh vật sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động.

b)

B. Giúp sinh vật lấy các chất từ môi trường.

c)

C. Giúp sinh vật tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

d)

D. Giúp sinh vật biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

29.

Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là?

a)

A. Nước, khí carbon dioxide, khí oxygen

b)

B. Nước, khí oxygen, ánh sáng

c)

C. Nước, khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ

d)

D. Nước, khí oxygen, nhiệt độ

30.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

A. Rễ

b)

B. Thân

c)

C. Lá

d)

D. Hoa

31.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng được tạo ra để cung cấp cho tế bào được ký hiệu là?

a)

APT

b)

ATB

c)

ATP

d)

ABT

32.

Các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp tế bào chủ yếu là

a)

Carbon dioxide.

b)

Nước

c)

Glucose

d)

ATP

33.

Sự chuyển hóa năng lượng trong quá trình quang hợp là:

a)

Cơ năng → nhiệt năng,

b)

Quang năng → nhiệt năng,

c)

Quang năng → hóa năng,

d)

Hóa năng → quang năng

34.

Phương trình nào sau là đúng khí nói về hô hấp tế bào?

a)

 Nước + oxygen → Glucose + Năng lượng.

b)

Glucose + Nước → Carbon dioxide + Oxygen + Năng lượng.

c)

Glucose + oxygen → Carbon dioxide + Nước + Năng lượng.

d)

Glucose + carbon dioxide → Oxygen + Nước + Năng lượng.

35.

Sản phẩm của hô hấp tế bào thường là:

a)

Nước, oxygen, carbon dioxide.

b)

Carbon dioxide, nước và năng lượng.

c)

Glucose, oxygen và năng lượng.

d)

Oxygen, nước và năng lượng.

36.

Hô hấp tế bào xảy ra tại bào quan nào?



(a)  

37.

Nguyên liệu của hô hấp tế bào thường là:

a)

Nước và khí carbon dioxide.

b)

Glucose và khí oxygen.

c)

Khí carbon dioxide và năng lượng.

d)

Glucose và nước.

38.

Hô hấp tế bào là quá trình ……………… chất hữu cơ giải phóng ………….. cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.Các từ cần điền lần lượt là:

a)

tổng hợp, khí oxygen.

b)

tổng hợp, năng lượng.

c)

phân giải, khí oxygen.

d)

phân giải, năng lượng.

39.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa glucid thành CO2 và H2O

40.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

41.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình

a)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu.

b)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phổi và của CO2 từ không khí ở phổi vào máu.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

42.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là

a)

chuyển hóa năng lượng.                        

b)

trao đổi chất.

c)

chuyển hóa chât.                                    

d)

Phân giải các chất