NEW
Font size
WorksheetsTIN GK 2
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Các phần tử trong mảng 1 chiều phải có cùng kiểu dữ liệu
có thể đồng nhất khái niệm mảng của khoa học máy tính với kiểu dữ liệu List trong Python
Trong Python, các phần tử trong list phải có cùng kiểu dữ liệu
Các phần tử trong mảng 1 chiều có thể có nhiều kiểu dữ liệu khác nhau
Cho biết ý nghĩa chương trình sau đây?
Tính và xuất tổng giá trị tất cả các phần tử của ma trận A
Tính và xuất tổng giá trị các phần tử trên cùng 1 cột của ma trận A.
Tính và xuất tổng giá trị các phần tử của phần tử thứ nhất của ma trận A.
Tính và xuất tổng giá trị các phần tử trên cùng 1 hàng của ma trận A.
Cho biết kết quả sau khi thực hiện chương trình dưới đây:
A = [[11,45,20],[15,34,55],[11,54,30]]
A = [[12,10,91],[15,34,55],[11,54,30]]
A = [[12,10,91],[11,45,20],[15,34,55]]
A = [[12,10,91],[11,45,20],[11,54,30]]
Cho biết kết quả sau khi thực hiện chương trình dưới đây?
B = [[‘LONG’,5.8],[‘BÌNH’,10],[‘AN’,9.5],[‘CHI’,7.0]]
. B = [[‘BÌNH’,10],[‘AN’,9.5],[‘LONG’,5.8],[‘CHI’,7.0]]
. B = [[‘BÌNH’,10],[‘AN’,9.5],[‘CHI’,7.0],[‘LONG’,5.8]]
B = [[‘BÌNH’,10],[‘LONG’,5.8],[‘AN’,9.5],[‘CHI’,7.0]]
Cho ma trận A kích thước m x n được biểu diễn trong Python theo dạng danh sách trong danh sách. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Danh sách A có m x n phần tử.
Danh sách A có n phần tử.
Danh sách A có (m x n)/2 phần tử.
Danh sách A có m phần tử.
Chọn cách thiết lập đúng mảng 1 chiều thông qua kiểu dữ liệu list trong Python?
A = [“abc”, 123, “a12”]
A = [2.5, 7.0, 9.3, 8.7]
A = [7.5, “2.0”, 3.6]
A = [1, “a”, 3.5]
Cho biết ý nghĩa chương trình sau đây?
Tính và xuất tổng giá trị các phần tử trên cùng 1 hàng của ma trận A.
Tính và xuất tổng giá trị các phần tử trên cùng 1 cột của ma trận A.
Tính và xuất tổng giá trị các phần tử của phần tử thứ nhất của ma trận A
Tính và xuất tổng giá trị tất cả các phần tử của ma trận A.
Để biểu diễn dữ liệu mảng một chiều và hai chiều, trong python ta dùng kiểu dữ liệu nào để biểu diễn?
list
float
int
str
Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là mảng một chiều?
[1, 2, 3, [4, 5, 6]].
[“One", "Two", "Three"].
[A", "B", 1, 2, 3, 4].
[[1,2], [3, 4], (4,5), (5,6)].
Hàm nào sau đây dùng để đếm số phần tử của mảng một chiều trong Python?
length().
count().
size().
len().
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
Daman
n
A
ERROR
Cho biến H là bảng (ma trận) kích thước m x n thì đoạn chương trình sau sẽ in ra thông tin gì trên màn hình?
for i in range(m):
for j in range(n):
print(A[i][j],end=” “)
print()
Tính tổng ma trận H.
In ma trận H.
In mảng một chiều H.
Nhập ma trận H.
Khi thiết lập các giá trị trong mảng thông qua kiểu dữ liệu list của Python, dùng kí tự nào để phân cách các phần tử?
Dấu chấm
Dấu cách “ ”
Dấu hai chấm :
Dấu phẩy ,
Cho biến H là bảng (ma trận) kích thước m x n thì đoạn chương trình sau sẽ in ra thông tin gì trên màn hình?
for i in range(m):
for j in range(n):
print(A[i][j],end=” “)
print()
Tính tổng ma trận H.
In ma trận H.
In mảng một chiều H.
Nhập ma trận H.
Cho biết kết quả sau khi thực hiện chương trình dưới đây?
1 2 3 4 5 6
“1 2 3 4 5 6”
1, 2, 3, 4, 5, 6
"1” “2” “3” “4” “5” “6”
Cho biết ý nghĩa của hàm dưới đây:
Hàm tạo ma trận kích thước m x n gồm toàn bộ số 0.
Hàm tạo ma trận vuông bậc n gồm toàn bộ số 0.
Hàm tạo ma trận rỗng.
Hàm tạo danh sách gồm toàn bộ n số0.
Dữ kiểu dữ liệu list để biểu diễn mảng, lệnh bổ sung phần tử vào cuối mảng là
remove
append
insert
del
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
[2, 6, 4]
[1, 3, 2, 1, 3, 2]
[1, 3, 2, 3, 2, 1]
[1, 3, 2, 1, 3]
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
4
5
12
8
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
5
1
3
25
Khi sử dụng lệnh append để bổ sung một phần tử vào list thì phần tử đó được chèn vào vị trí nào?
Vị trí ứng với chỉ số 1
Đầu tiên.
Cuối cùng.
Vị trí được chỉ định.
Kết quả của đoạn chương trình sau
33
6
15
24
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
[0.0, 0.5, 1.0, 1.5]
[0.0, 0.5, 1.0, 1.5, 2.0]
[0, 1, 2, 3]
[0, 1, 2, 3, 4]
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
22
30
ERROR
26
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách các phần tử?
Duyệt phần tử đầu và phần tử cuối.
Duyệt một nửa danh sách.
Chỉ duyệt phần tử giữa.
Duyệt tất cả các phần tử.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đâu ra của thuật toán là gì?
“Tìm thấy có vị trí thứ 2”.
“Tìm thấy có vị trí thứ 6”.
“Không tìm thấy”.
“Tìm thấy có vị trí thứ 5”.
Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
Lưu trữ dữ liệu.
Xử lí dữ liệu.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
2
3
4
5
: Cho dãy số A gồm n phần tử và số k. Để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân tìm k trong dãy số A thì dãy A phải như thế nào?
Dãy A đã sắp xếp giảm.
Dãy A ngẫu nhiên không cần sắp xếp.
Dãy A đã sắp xếp tăng.
Dãy A đã sắp xếp tăng hoặc giảm.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần duyệt để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
8
6
7
9
Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải
sắp xếp.
sắp xếp tăng.
sắp xếp giảm.
không cần sắp xếp.
: Cho dãy A = [2, 4, 9, 10, 12, 14, 17, 18, 20, 31, 34, 67]. Với thuật toán tìm kiếm nhị phân ta cần duyệt bao nhiêu phần tử để tìm thấy phần tử thứ 34?
Duyệt 11 phần tử.
Duyệt 1 phần tử.
Duyệt 2 phần tử.
Duyệt 3 phần tử.
Cho dãy A = [2, 4, 9, 10, 12, 14, 17, 18, 20, 31, 34, 67]. Với thuật toán tìm kiếm nhị phân ta cần duyệt bao nhiêu phần tử để biết “không tìm thấy phần tử có giá trị 50”?
Duyệt 4 phần tử.
Duyệt 11 phần tử.
Duyệt 12 phần tử.
Duyệt 3 phần tử.
Ngày 14-3-2025 trước khi bị thầy Hùng bốp Hoàng Long có thật sự ngủ không?
có
ngủ say vcl
nằm chép bài mà thầy không công nhận
giả bộ chép bài
Trong các đặc điểm sau đây đâu là ưu điểm của thuật toán tìm kiếm tuần tự
Chị có thể hoạt động tốt trên mảng dữ liệu đã sắp xếp
Tốc độ tìm kiếm chậm trên mảng dữ liệu có kích thước lớn
Không cần sắp xếp trước dữ liệu đầu vào
Có thể hoạt động hiệu quả trên mảng dữ liệu đã sắp xếp có kích thước lớn
Trong các câu lệnh sau câu lệnh nào được dùng để mợ và ghi dữ liệu vào tập tin "data.inp"
F = openRead("data.inp")
F = open("data.inp","r").
F = open("data.inp", "w")
F = openWrite("data.inp").
Tập tin data.inp có 1 dòng dữ liệu gồm các số: 1 3 9 8 10 19 27 11 17. Ta thực hiện đọc dữ liệu tập tin và cho vào mảng số nguyên A bằng cách:
fi = open("data.inp")
line = fi.readline()
Lệnh tiếp theo là lệnh nào?
A = [x for x in line.split()]
A = line
A = line.split()
A = [int(x) for x in line.split()]
Trong Python, thực hiện mở tập tin bằng Fo = open("data.inp", "w"). Khi đó ta thưc hiện ghi giá trị của biến S ra tập tin bằng câu lệnh nào?
print(S, file = Fi)
print(s, file = Fo)
Print(S, file = Fo)
print(S, file = Fo)
: Mô tả nào sau đây là đúng nhất cho thuật toán tìm kiếm tuần tự?
Sắp xếp các phần tử trong mảng theo thứ tự, sau đó lần lượt kiểm tra từng phần tử.
Không cần sắp xếp mảng dữ liệu, lần lượt kiểm tra từng phần tử trong mảng dữ liệu.
Không cần sắp xếp mảng dữ liệu. Chia mảng dữ liệu thành hai nửa. Kiểm tra phần tử ở giữa để xem cần tìm kiếm ở nửa bên trái hay nửa bên phải. Lặp lại các bước trên cho đến khi tìm được phần tử cần tìm
Sắp xếp các phần tử trong mảng theo thứ tự, chia mảng dữ liệu thành hai nửa. Kiểm tra phần tử ở giữa để xem cần tiếp tục tìm kiếm ở nửa bên trái hay nửa bên phải. Lặp lại các bước trên cho đến khi tìm được phần tử cần tìm.
Trong các câu lệnh sau, câu lệnh nào được dùng để mở và ghi dữ liệu vào tệp "data.inp"?
F = open("data.inp", "w")
F = open("data.inp").
F = openWrite("data.inp")
F = openRead("data.inp")
Giả sử cần sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm ra số "10" trong dãy số sau: A= [1, 3, 9, 8, 10, 19, 27, 11, 17]. Hỏi có bao nhiêu phép so sánh cần được thực hiện?
5
6
7
4
Các dữ liệu trong tệp sẽ bị ghi đè trong trường hợp nào sau đây?
Tệp được mở với tham số “a”
Tệp được mở với tham số “w”
Cứ có lệnh mở tệp là các dữ liệu trong tệp có thể bị ghi đè.
Kết thúc chương trình mà không có lệnh đóng tệp.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân để thực hiện tìm số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25] thì cần bao nhiêu lần so sánh với số 15 để kết luận là không tìm thấy?
3
4
5
2
Giả sử cần sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm ra số “10” trong dãy số A= [1, 3, 10, 12, 14, 15, 16]. Hỏi có bao nhiêu lần so sánh với số 10 cần được thực hiện?
2
4
3
5
Trong Python, cho dãy số A = [2, 4, 9, 10, 12, 14, 20, 20, 20, 20, 20, 55]. Với thuật toán tìm kiếm nhị phân ta tìm giá trị 20 trong dãy số A thì kết quả chỉ số phần tử tìm thấy là bao nhiêu?
6
8
9
10
Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?
Một lần.
Nhiều lần.
Mười lần.
Hai lần.
Tìm phần tử nhỏ nhất trong dãy và đổi chỗ phần tử này với phần tử đầu tiên của dãy chưa được sắp xếp là ý tưởng của thuật toán nào?
Sắp xếp chọn
Sắp xếp nỗi bọt
Sắp xếp trộn
Sắp xếp chèn
Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số bằng cách nào?
Thay đổi
Thay thế
Hoán đổi
Tạo dãy số mới
Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào?
Giá trị của chúng không đúng thứ tự
Giá trị của chúng giảm
Giá trị của chúng không bằng nhau
Giá trị của chúng tăng
Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số 8, 22, 7, 19, 5 theo thứ tự tăng dần thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị để được dãy số sắp xếp tăng?
3
5
4
2
Cho dãy số: 6, 4, 5, 3. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy tăng dần thì sau bao nhiêu vòng lặp thì thuật toán kết thúc?
2
5
4
3
Cho dãy số: 15, 1, 31, 9, 78, 42. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy trên tăng dần thì sau bao nhiêu lần hoán vị hai phần tử kế nhau thì dãy số được sắp xếp tăng?
2
4
5
3
Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp dãy số là gì?
Đổi chỗ
Đổi chỗ và xóa
So sánh và đổi chỗ
So sánh
Hoán đổi vị trí hai phần tử liên tiếp khi chúng không đúng thứ tự là cách sắp xếp của thuật toán nào?
Sắp xếp nổi bọt
Sắp xếp chèn
Sắp xếp chọn
Sắp xếp trộn
Sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chọn dãy số tăng dần, phương án nào đúng?
Các phần tử liền kề được hoán đổi.
Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy.
Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.
Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.
Áp dụng thuật toán sắp xếp NỔI BỌT cho dãy số A = [4, 6, 1, 3, 10, 7] Thứ tự các phần tử trong dãy số A như thế nào sau lần lặp thứ hai?
1, 3, 4, 6, 10, 7
4, 1, 3, 6, 7, 10
1, 4, 6, 3, 10, 7
1, 3, 4, 6, 7, 10
Xét phần tử A[i] ta thực hiện chèn vào vị trí của dãy con đã sắp xếp từ phần tử đầu tiến đến vị trí (i-1) đảm bảo dãy con vẫn tăng. Khi thực hiện đến phần tử thứ n (i=n) ta được dãy đã sắp xếp tăng. Đây là ý tưởng của thuật toán sắp xếp nào?
Sắp xếp chèn
Sắp xếp chọn
Sắp xếp trộn
Sắp xếp nỗi bọt
Tìm phần tử lớn nhất trong dãy và đổi chỗ phần tử này với phần tử cuối dãy của dãy chưa được sắp xếp là ý tưởng của thuật toán nào?
xếp chèn.
Sắp xếp trộn.
Sắp xếp nỗi bọt.
Sắp xếp chọn.
Áp dụng thuật toán sắp xếp CHỌN cho dãy số A = [4, 6, 1, 3, 10, 7] Thứ tự các phần tử trong dãy số A như thế nào sau lần lặp đầu tiên?
1, 6, 4, 3, 10, 7.
3, 1, 4, 6, 10, 7.
1, 4, 6, 3, 10, 7.
1, 3, 4, 6, 7, 10.
Áp dụng thuật toán sắp xếp CHÈN cho dãy số A = [4, 6, 1, 3, 10, 7] Thứ tự các phần tử trong dãy số A như thế nào sau lần lặp đầu tiên?
1, 3, 4, 6, 10, 7.
4, 1, 3, 6, 7, 10.
4, 6, 1, 3, 10, 7.
1, 4, 6, 3, 10, 7.
Áp dụng thuật toán sắp xếp NỔI BỌT cho dãy số A = [4, 6, 1, 3, 10, 7] Thứ tự các phần tử trong dãy số A như thế nào sau lần lặp đầu tiên?
1, 3, 4, 6, 10, 7.
1, 6, 4, 3, 10, 7.
1, 3, 4, 6, 7, 10.
4, 1, 3, 6, 7, 10.
Bắt đầu phần tử thứ nhất, xét 2 phần tử kề nhau (A[j] và A[j+1]) nếu A[j]>A[j+1] thì hoán đổi vị trí cho nhau. Qua mỗi lần duyệt ta sẽ có được phần tử lớn nhất đưa về cuối và không tính phần tử này. Ta lặp lại quá trình này đến n-1 lần. Đây là ý tưởng của thuật toán sắp xếp nào?
Sắp xếp chèn.
Sắp xếp nỗi bọt.
Sắp xếp chọn.
Sắp xếp trộn.
Áp dụng thuật toán sắp xếp CHỌN cho dãy số A = [4, 6, 1, 3, 10, 7] Thứ tự các phần tử trong dãy số A như thế nào sau lần lặp thứ hai?
4, 1, 3, 6, 7, 10.
1, 3, 4, 6, 10, 7.
1, 6, 4, 3, 10, 7.
3, 1, 4, 6, 10, 7.
Áp dụng thuật toán sắp xếp CHÈN cho dãy số A = [4, 6, 1, 3, 10, 7] Thứ tự các phần tử trong dãy số A như thế nào sau lần lặp thứ hai?
4, 6, 1, 3, 10, 7
4, 1, 3, 6, 7, 10.
1, 3, 4, 6, 10, 7.
1, 4, 6, 3, 10, 7.
Cho dãy số sau: 15, 20, 10, 18.
Bạn An sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt từ phần tử cuối đến phần tử đầu tiên. Em hãy chọn phương án mô tả đúng dãy số sắp xếp sau mỗi vòng lặp.
15, 20, 10, 18 - 10, 15, 20, 18 - 10, 15, 18, 20.
15,20, 10, 18 - 15, 10, 20, 18 - 10, 15, 18, 20.
15, 20, 10, 18 - 10, 20, 15, 18 - 10, 15, 20, 18 - 10, 15, 18, 20.
15, 20, 10, 18 - 10, 15, 18, 20 - 10, 15, 18, 20
