wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn TIN HỌC

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?

a)

Tự động xác thực dữ liệu

b)

Tự động phân tích dữ liệu

c)

Tự động lưu trữ dữ liệu

d)

Tự động xử lý dữ liệu

2.

Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng gì?

a)

Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính

b)

Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính

c)

Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm

d)

Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính

3.

Ý nghĩa của dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì

a)

A. Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên

b)

Ngày tháng - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng

c)

Số phận phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân

d)

Thời gian - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian

4.

Ý nghĩa của Custom trong hình ở câu 2 là gì?

a)

Bất kỳ giá trị nào

b)

Tùy chỉnh - cho công thức tùy chỉnh

c)

Độ dài văn bản -hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính

d)

Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống

5.

Tên của phần mềm bảng tính là?

a)

Microsoft PowerPoint

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft word

d)

Microsoft OneNote

6.

Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?

a)

.docx.

b)

.pptx.

c)

.xml.

d)

.xlsx.

7.

Để giải quyết bài toán Quản Lý Tài chính Gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Phần mềm máy tính

d)

Phần mềm tạo bài trình chiếu

8.

Để lập dữ liệu vào cột Khoản Chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Whole number

b)

Any value

c)

List

d)

Text length

9.

Nhập dữ liệu vào cột SỐ Tiền ( nghìn đồng ) trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào và cần điều kiện gì?

a)

Whole number > 0

b)

Decimal > 0

c)

Any value và không có điều kiện

d)

Custom và không có điều kiện

10.

(Bài 10a sử dụng hàm COUNTlF)

Trong công thức chung của COUNTlF , tham gia số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa ô tính cần kiểm tra để đếm

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range có ý nghĩa gì?

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ

11.

Trong công thức chung của COUNTlF, tham gia số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện kiểm tra

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ

12.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện gì?

a)

COUNT

b)

SUMlF

c)

COUNTlF

d)

INDEX

13.

Công thức chung của hàm COUNTlF là?

a)

COUNTlF(range, criteria)

b)

=COUNTlF (criteria,range)

c)

COUNTlF (criteria ,range )

d)

=COUNTlF ( range, criteria)

14.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6, "The")

b)

=(COUNTlF(C1:C6, "The")

c)

=COUNTlF (C1:C6, "The")

d)

=COUNT(C1:C6,The)

15.

Công thức công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7)

b)

=COUNTlF(B3:B5,"=E7")

c)

=COUNTlF(B3:B5,"E7")

d)

=COUNTlF(B3:B5,E7)

16.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chúa giá trị nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTlF(A2:A8,"<90")

b)

=COUNTlF(A2:A8,">90")

c)

=COUNTlF(A2:A8,>90)

d)

=COUNTlF(A2:A8,<90)

17.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu ký tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

=COUNTlF(F2:F9,"N")

b)

=COUNTlF(F2:F9,"N_")

c)

=COUNTlF(F2:F9,"N*")

d)

=COUNTlF(F2:F9,N*)

18.

Bài 11 sử dụng hàm SUMllF

Trong công thức chung của SUMlF , tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có số criteria

b)

Điều kiện kiểm tra

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham gia số sum_range

d)

Phạm vi chứa cái giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range thỏa mãn điều kiện

19.

Bài 11

Trong công thức chung của SUMlF,tham gia số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

P phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thỏa mãn điều kiện

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham gia số range

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham gia số criteria

d)

Điều kiện kiểm tra

20.

Bài 11

Trong công thức chung của SUMlF, tham gia số criteria có ý nghĩa gì ?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range

b)

Điều kiện kiểm tra

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thỏa mãn điều kiện

d)

phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range

21.

Bài 11

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thỏa mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM

b)

COUNTlF

c)

IF

d)

SUMlF

22.

Bài 11

Công thức chung của hàm SUMlF là

a)

=SUMlF(criteria,[sum_range],range)

b)

=SUMlF(range,[sum,range], criteria)

c)

=SUMlF(range, criteria,[sum_range])

d)

=SUMlF(criteria,range,range,[sum_range])

23.

Bài 11

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)

=SUM(B2:B6,"<100")

b)

=SUMIF(B2:B6"<100")

c)

=SUMIF(B2:B2,">100")

d)

=SUMIF(B2:B6,<100)

24.

Bài 11

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có công thức giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10)

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10)

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10)

d)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10)

25.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

a)

=SUMIF(A1:A7,"F3",D1:D7)

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,Al:A7)

c)

=SUMIF(A1:A7,F3, D1:D7)

d)

=SUMIF(D1:D7,"F3",Al:A7)

26.

Bài 11

Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

a)

=SUMIF(B3:B10, giải trí,D3:D10)

b)

=COUNTlF(F2:F10,G7)

c)

=SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10)

d)

=COUNTlF(B3:B10,"giải trí ")

27.

Bài 11

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là

a)

=SUMIF(A2:A10,">"&B6,E2:E10)

b)

=SUMIF(A2:A10,">B6",E2:E10)

c)

=SUMIF(A2:A10,">"+B6,E2:E10)

d)

=SUMIF(E2:E10,">"&B6,A2:A10)

28.

Bài 12 a sử dụng bài lF

Trong công thức chung của lF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì ?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm

b)

Điều kiện kiểm tra

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai

29.

Bài 12

Trong công thức chung của lF, tham số logical_test có ý nghĩa gì ?

a)

Điều kiện kiểm tra

b)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng

30.

Trong công thức chung của lF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng

d)

Điều kiện kiểm tra

31.

Bài 12

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị nếu điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

COUNTlF

b)

SUMlF

c)

IF

d)

CHECK

32.

Công thức chung của hàm lF là

a)

=lF(logical_test,[value_if_false],[value_if_true])

b)

=lF([value_if_false],[value_if_true],logical_test)

c)

=lF([value_if_true],[value_if_false],logical_test)

d)

=lF(logical_test,[value__if_true],[value_if_false)

33.

Bài 12

Em có thể sử dụng quy tắc quản lý tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lý hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

a)

Quy tắc 50-50

b)

Quy tắc 50-30-20

c)

Quy tắc 50-20-30

d)

Quy tắc 20-30-50

34.

Bài 12

Chứa 2 câu 7,8

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi nhu cầu cần thiết dựa trên quy tắc quản lý tài chính là

a)

=IF(P3>50%,"ít hơn","nhiều hơn")

b)

=lF(P3<100%,"ít hơn", nhiều hơn ")

c)

=lF(P3>80%,"nhiều quá",IF(P3>50%"nhiều hơn", ít hơn ")

d)

=lF(P3=50%,"hợp lý", ít quá ")

35.

Bài 12

(8) Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi tiết kiệm dựa trên quy tắc quản lý tài chính là

a)

IF(O5>20%,"nhiều hơn","ít hơn")

b)

lF(P5>20%,"nhiều hơn"," ít hơn")

c)

lF(P4>30%,"nhiều hơn","ít hơn")

d)

lF(P3>50%,"nhiều hơn","ít hơn")

36.

Bài 12

(9) Công thức tính tổng số tiền ở ô I11 là

a)

=SUM(H2:H10)

b)

=SUMIF(H2:H10)

c)

=COUNT(H2:H10)

d)

=COUNTlF(H2:H10)

37.

Công thức tính tổng tiền của mục chi Mong Muốn Cá Nhân là

a)

=COUNTlF(l2:l10,K4,H2:H10)

b)

=SUMlF(l2:l10,L4,H2:H10)

c)

=SUMlF(l2:l10,B,H2:H10)

d)

=SUMIF(l2:l10,K4,H2:H10)