wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ II Môn GDKT&PL 10

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.

b)

Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.

c)

Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.

2.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ tồ chức thực hiện ý chí và quyền lực của nhân dân, thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để

a)

quản lí toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội.

b)

lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị - xã hội.

c)

tập hợp khối đoàn kết toàn dân tộc.

d)

chăm lo lợi ích của các tầng lớp xã hội.

3.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội là các cơ quan, tổ chức đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân, chăm lo lợi ích chính đáng của các đoàn viên, hội viên nhằm thực hiện mục tiêu

a)

lãnh đạo nhà nước.

b)

lãnh đạo Đảng Cộng sản.

c)

đoàn kết toàn dân.

d)

đoàn kết quốc tế.

4.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò

a)

lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.

b)

quản lý nhà nước và xã hội.

c)

thực hiện chức năng tư pháp.

d)

thực hiện chức năng hành pháp.

5.

Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một thể thống nhất không bao gồm tổ chức nào dưới đây?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên.

d)

Tổ chức hữu nghị quốc tế và đại sứ quán các nước.

6.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân.

d)

Mang bản chất tư bản chủ nghĩa.

7.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Dựa trên nền tảng tư tưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Mang tính nhân dân và tính dân tộc.

d)

Mang tính quốc tế rộng rãi.

8.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

b)

Đảm bảo tính pháp quyền.

c)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.

d)

Phân chia và tam quyền phân lập.

9.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Lãnh đạo tập thể.

b)

Cá nhân phụ trách.

c)

Mang tính pháp quyền.

d)

Mang tính tập thể.

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai về đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Do một đảng duy nhất lãnh đạo là Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Thực hiện đa nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo.

c)

Hoạt động theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

Đảm bảo quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân lao động.

11.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của các thành tố trong cấu trúc hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng cầm quyền.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Nhà nước.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo toàn xã hội.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam là quản lý xã hội.

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai về tính nhất nguyên chính trị của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Có một Đảng duy nhất là Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Tồn tại đa nguyên chính trị và đa đảng đối lập.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò lãnh đạo.

d)

Hệ thống chính trị do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

13.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của các thành tố trong cấu trúc hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là công cụ thực hiện ý chí của nhân dân.

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thay mặt nhân dân quản lý đời sống xã hội.

c)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý mọi mặt đời sống xã hội bằng pháp luật.

d)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là là Đảng cầm quyền và lãnh đạo xã hội.

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của các thành tố trong cấu trúc hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội là đại diện cho các tầng lớp nhân dân.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội bảo vệ lợi ích hợp pháp của nhân dân.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội là lực lãnh đạo đạo và quản lý xã hội.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tập hợp và đoàn kết toàn dân.

15.

Phát biểu nào dưới đây là sai về đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng duy nhất lãnh đạo xã hội.

b)

Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức một cách thống nhất.

c)

Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức một cách linh hoạt và mang tính bất biến.

d)

Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính nhân dân sâu sắc.

16.

Toàn bộ hệ thống chính trị hoạt động nhằm thực hiện mục tiêu đấu tranh giữ vững độc lập dân tộc và đi lên chủ nghĩa xã hội; xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính nhất nguyên chính trị.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính nhân dân.

d)

Tính pháp chế.

17.

Các tổ chức cấu thành hệ thống chính trị Việt Nam đều có chung mục tiêu là đấu tranh giữ vững độc lập dân tộc và đi lên chủ nghĩa xã hội thể hiện đặc điểm nào dưới đây của hệ thống chính trị Việt Nam.

a)

Tính nhất nguyên chính trị.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính nhân dân.

d)

Tính pháp chế.

18.

Toàn bộ hoạt động của hệ thống chính trị đặt dưới sự lãnh đạo thống nhất của một đảng duy nhất cầm quyền là Đảng Cộng sản Việt Nam phản ánh đặc điểm nào dưới đây của hệ thống chính trị Việt Nam.

a)

Tính nhất nguyên chính trị.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính nhân dân.

d)

Tính pháp chế.

19.

Cấu trúc của hệ thống chính trị Việt Nam không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ Nghĩa Việt Nam.

c)

Các tổ chức Quốc tế có trụ sở tại Việt Nam.

d)

Mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội.

20.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?

a)

Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Hội thẩm nhân dân.

21.

hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?

a)

Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Hội thẩm nhân dân.

22.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Quốc hội là một trong những cơ quan trong

a)

Bộ máy nhà nước.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Tổ chức chính trị - xã hội.

d)

Tổ chức xã hội - nghề nghiệp.

23.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Chủ tịch nước là một trong những cơ quan thuộc

a)

chính phủ.

b)

bộ máy nhà nước.

c)

Mặt trận tổ quốc.

d)

tổ chức xã hội - nghề nghiệp.

24.

Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Hội thẩm nhân dân.

d)

Hội đồng bầu cử quốc gia

25.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.

c)

Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội.

d)

Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.

26.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

tập trung dân chủ.

b)

tập trung quan liêu.

c)

dân chủ và tự do.

d)

dân chủ và thói quen.

27.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

quyền lực thuộc về đám đông.

b)

quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

quyền lực thuộc về công nhân.

d)

quyền lực thuộc về nông dân.

28.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

dân chủ tư sản.

c)

pháp chế tư sản.

d)

dân chủ và quan liêu.

29.

Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tập trung dân chủ.

b)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa.

c)

Đảng lãnh đạo nhà nước.

d)

Đảng quản lý toàn xã hội.

30.

Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Thống nhất và kiểm soát quyền lực.

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

c)

Đảng lãnh đạo nhà nước và xã hội.

d)

Quản lý xã hội bằng vận động tuyên truyền.

31.

Phát biểu nào dưới đây là sai về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập thể lãnh đạo cá nhân phụ trách.

d)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc Nhà nước lãnh đạo toàn xã hội.

32.

Phát biểu nào dưới đây là sai về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật.

b)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động trong sự phối hợp giữa yếu tố dân chủ và tập trung.

c)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc độc lập giữa các cơ quan.

d)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động

33.

Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là sai về đặc điểm của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính quyền lực.

b)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính nhân dân.

c)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính bất biến.

d)

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang tính thống nhất.

34.

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng được thể hiện như thế nào trong thông tin trên?

a)

Các nhân viên nhà nước nhận quyền lực từ nhân dân.

b)

Mọi hoạt động của nhà nước do Đảng lãnh đạo.

c)

Mọi hoạt động của nhà nước phải tuân thủ pháp luật.

d)

Cơ quan nhà nước giữ mối liên hệ với nhân dân.

35.

Mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước phải tuân thủ Hiến pháp và pháp luật là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của cơ quan nhà nước?

a)

Nguyên tắc pháp chế.

b)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo.

d)

Nguyên tắc thống nhất.

36.

Việc nhân dân trực tiếp bầu ra các cơ quan quyền lực nhà nước thông qua việc thực hiện quyền bầu cử là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Bộ máy nhà nước?

a)

Tính pháp chế.

b)

Tính bình đẳng.

c)

Tính thống nhất.

d)

Tính nhân dân.

37.

Trong mối quan hệ với nhân dân, việc làm nào dưới đây bị nghiêm cấm đối với cán bộ công chức nhà nước?

a)

Giữ mối liên hệ với nhân dân.

b)

Lắng nghe ý kiến của nhân dân.

c)

Chịu sự giám sát của nhân dân.

d)

Gây khó khăn, phiền hà cho dân.

38.

Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

39.

Quyền làm Hiến pháp bao gồm có sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hoặc làm Hiến pháp mới là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Lập hiến.

b)

Lập pháp.

c)

Giám sát.

d)

Dung hòa

40.

Theo quy định của pháp luật, việc Quốc hội tiến hành làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản áp dụng pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Lập hiến.

b)

Lập pháp.

c)

Giám sát.

d)

Dung hòa

41.

Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến Pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Lập hiến, lập pháp.

b)

Giám sát tối cao.

c)

Quyết định vấn đề quan trọng.

d)

Quản lý mọi mặt đời sống.

42.

đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

A. Lập hiến, lập pháp.

b)

B. Giám sát tối cao.

c)

C. Quyết định vấn đề quan trọng.

d)

D. Quản lý mọi mặt đời sống.

43.

Quốc hội quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

A. Giám sát tối cao.

b)

B. Ban hành và sửa đổi luật.

c)

C. Quyết định các vấn đề quan trọng.

d)

D. Quản lý nhà nước và xã hội.

44.

Theo quy định của pháp luật, Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của đất nước; xây dựng, cùng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

A. Giám sát tối cao.

b)

B. Ban hành và sửa đổi luật.

c)

C. Quyết định các vấn đề quan trọng.

d)

D. Quản lý nhà nước và xã hội.

45.

Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?

a)

A. Bí thư Đoàn Thanh Niên.

b)

B. Tổng bí thư.

c)

C. Chủ tịch Đảng.

d)

D. Chủ tịch Nước

46.

Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?

a)

A. Chính phủ.

b)

B. Tổng bí thư.

c)

C. Chủ tịch Đảng.

d)

D. Chủ tịch tỉnh.

47.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vị trí, chức năng của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân.

b)

B. Quốc hội là cơ quan có quyền lập pháp..

c)

C. Quốc hội là cơ quan có chức năng hành pháp và tư pháp.

d)

D. Quốc hội là cơ quan thực hiện quyền lập hiến.

48.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vị trí, chức năng của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. Quốc hội là một thành tố cấu thành bộ máy nhà nước Cộng hòa

49.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Quốc hội là một thành tố cấu thành bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Quốc hội là tổ chức chính trị - xã hội cao nhất của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

Quốc hội là một thành tố cấu thành hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

50.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chức năng của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội thực hiện quyền lập hiến, lập pháp.

b)

Quốc hội thực hiện quyền quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

c)

Quốc hội thực hiện giám sát tối cao đối với hoạt động của nhà nước.

d)

Quốc hội thực hiện chức năng quản lý mọi mặt của nền kinh tế.

51.

Phát biểu nào dưới đây là sai về cơ cấu tổ chức của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội là cơ quan thường trực của quốc hội.

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội là cơ quan chuyên môn của quốc hội.

c)

Chủ tịch Quốc hội đứng đầu Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

d)

Chủ tịch Quốc hội được bầu ra trong số đại biểu Quốc hội.

52.

Phát biểu nào dưới đây là sai về hoạt động của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Kỳ họp là hình thức hoạt động duy nhất của Quốc hội.

b)

Kỳ họp là hình thức quan trọng nhất của Quốc hội.

c)

Kỳ họp là hình thức hoạt động chủ yếu của Quốc hội.

d)

Kỳ họp Quốc hội được tổ chức công khai hoặc họp kín.

53.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chức năng, nhiệm vụ của Chủ tịch nước?

a)

Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước.

b)

Chủ tịch nước là người đứng đầu Đảng.

c)

Chủ tịch nước thống lĩnh lực lượng vũ trang.

d)

Chủ tịch nước công bố Hiến pháp.

54.

Thông tin trên đã đề cập đến hình thức hoạt động chủ yếu nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Ban hành Nghị quyết.

b)

Tiến hành kỳ họp.

c)

Giám sát chuyên đề.

d)

Quyết định công việc.

55.

Kết quả của kỳ họp thứ 6 Quốc hội khóa XV đã thông qua qua 07 luật và 09 nghị quyết, những kết quả này phản ánh chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Chức năng lập hiến.

b)

Chức năng lập pháp.

c)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng.

d)

Chức năng giám sát tối cao hoạt động của nhà nước.

56.

Việc Quốc hội đã giám sát chuyên đề việc triển khai thực hiện các Nghị quyết của Quốc hội về 3 Chương trình mục tiêu quốc gia; xem xét kết quả giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri gửi đến Kỳ họp thứ 5; giám sát việc giải quyết đơn thư thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Chức năng lập hiến.

b)

Chức năng lập pháp.

c)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng.

d)

Chức năng giám sát tối cao hoạt động.

57.

iệc giải quyết đơn thư thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?

a)

Chức năng lập hiến.

b)

Chức năng lập pháp.

c)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng.

d)

Chức năng giám sát tối cao hoạt động của nhà nước.

58.

Việc các cơ quan tư pháp thay mặt nhà nước tiến hành việc buộc tội của Nhà nước đối với người phạm tội là thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Thực hành quyền công khai.

c)

Thực hành ý chí người đứng đầu.

d)

Kiểm sát hoạt động tư pháp.

59.

Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành hoạt động khởi tố vụ án là đang thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm tra hoạt động tư pháp.

c)

Kiểm tra hành chính nhà nước.

d)

Thực hành quyền hành pháp.

60.

Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành hoạt động khởi tố bị can là đang thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm tra hoạt động tư pháp.

c)

Kiểm tra hành chính nhà nước.

d)

Thực hành quyền hành pháp.

61.

Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước ta và thực hiện quyền

a)

Tư pháp

b)

Lập pháp

c)

Hành pháp

d)

Chỉ để xử lý dân sự

62.

Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Hội dồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

63.

Đây là cơ quan tiến hành xét xử các vụ án các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, hành chính đề bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Hội dồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

64.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của TAND?

a)

TAND xét xử công khai

b)

TAND xét xử tập thể

c)

TAND có thể xét xử kín.

d)

TAND xét xử theo ý kiến nhân dân.

65.

Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?

a)

Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Tòa án nhân dân cấp cao.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Tòa án nhân dân cấp xã, phường

66.

Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?

a)

Tòa án quân sự cấp quân khu.

b)

Tòa án quân sự khu vực.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Tòa án quân sự cấp huyện.

67.

Chánh án tòa án nhân dân tối cao do cơ quan nào bầu hoặc phê chuẩn?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án.

d)

Viện kiểm sát

68.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với Chánh án tòa án nhân dân tối cao?

a)

Thủ tướng chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Tổng bí thư.

d)

Chủ tịch Quốc hội.

69.

Trong quá trình xét xử các vụ án, tòa án nhân dân làm việc độc lập và chỉ

a)

tuân theo pháp luật.

b)

tuân theo chánh án chỉ đạo.

c)

tuân theo Chủ tịch nước.

d)

Tuân theo Quốc hội.

70.

Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức Tòa án nhân dân được chia thành 4 cấp gồm

a)

Tối cao, cấp cao, cấp tỉnh, huyện.

b)

Tối cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã

c)

Cấp cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã

d)

Tối cao, cấp cao, trung ương, cấp tỉnh.

71.

Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao là cơ quan thường trực của cơ quan nào dưới đây?

a)

Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

c)

Tòa án nhân dân cấp huyện.

d)

Tòa án quân sự khu vực.