wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Triết học Mác

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác gồm mấy bộ phận cơ bản?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

2.

Triết học Mác ra đời là do:

a)

Kế thừa tư tưởng của C. Mác

b)

Tất yếu khách quan

c)

Yêu cầu chủ quan

d)

Thiên tài của V.I. Lê nin

3.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng được sáng lập vào:

a)

Cuối thế kỉ XIX

b)

Những năm 20 của thế kỉ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỉ XIX

d)

Giữa thế kỉ XX

4.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập?

a)

C. Mác và V.I. Lê nin

b)

C. Mác và Ph. Hê ghen

c)

C. Mác và Ph. Ăng ghen

d)

C. Mác và L. Phoiơbắc

5.

Triết học ra đời sớm ở các nước:

a)

Đức, Trung Quốc, Hy Lạp

b)

Nga, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

d)

Đức, Nga, Hy Lạp

6.

Ba tiền đề khoa học tự nhiên cơ bản của chủ nghĩa Mác:

a)

Định luật vạn vật hấp dẫn; thuyết tế bào; thuyết tiến hóa.

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; thuyết tương đối; thuyết tiến hóa.

c)

Thuyết tương đối; định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; thuyết tiến hóa.

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; thuyết tế bào; thuyết tiến hóa.

7.

Nội dung của chủ nghĩa duy vật biện chứng được xây dựng trên cơ sở lý giải một cách khoa học về:

a)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Vật chất; ý thức và mối quan hệ biện chứng giữa chúng

8.

Nhà triết học nào khởi đầu cho nền triết học cổ điển Đức?

a)

L. Phoiơbắc

b)

Ph. Hê ghen

c)

I. Cantơ

d)

Ph. Ăng ghen

9.

Chủ nghĩa Mác ra đời là kết quả của sự kế thừa:

a)

Triết học cổ điển Nga; kinh tế - chính trị cổ điển Anh; CNXH khoa học Pháp.

b)

Triết học cổ điển Đức; kinh tế - chính trị cổ điển Anh; CNXH khoa học Pháp.

c)

Triết học cổ điển Đức; kinh tế - chính trị cổ điển Anh; CNXH không tưởng Pháp.

d)

Triết học cổ điển Nga; kinh tế - chính trị cổ điển Anh; CNXH không tưởng Pháp.

10.

Triết học Mác – Lê nin là sự kế thừa triết học cổ điển Đức mà đại diện là:

a)

A. Xmist và Đ. Ricácđô

b)

I. Cantơ và Ph. Hêghen

c)

H. Xanh Ximông và Phurie

d)

Ph. Hê ghen và L. Phoiơbắc

11.

Có bao nhiêu mặt trong vấn đề cơ bản của triết học?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

12.

“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại” là nhận định của:

a)

C. Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Hồ Chí Minh

d)

Ph. Ăngghen

13.

Ph. Ăngghen đã khái quát vấn đề cơ bản của triết học hiện đại là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và thế giới

b)

Mối quan hệ giữa tinh thần với con người

c)

Mối quan hệ giữa ý thức với tư duy

d)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

14.

Giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học, chia thành:

a)

CNDV, CNDT và thuyết không thể biết.

b)

CNDV và CNDT.

c)

CNDV, CNDT, nhị nguyên luận và thuyết không thể biết.

d)

CNDV, CNDT và nhị nguyên luận.

15.

Mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:

a)

Vật chất và ý thức có mối quan hệ ngôi thứ như thế nào?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Thế giới sản sinh ra con người hay ngược lại?

d)

Tư duy và tồn tại có mối quan hệ như thế nào?

16.

Cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là lập trường của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Đa nguyên luận

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy vật

17.

Cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là lập trường của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Đa nguyên luận

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy vật

18.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử là:

a)

Phép biện chứng khách quan và phép biện chứng chủ quan.

b)

Phép biện chứng chất phác, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng hiện đại.

c)

Phép biện chứng khoa học và phép biện chứng không khoa học.

d)

Phép biện chứng chất phác, phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật.

19.

Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật kinh tế

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

20.

Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:

a)

CNDV khoa học và CNDV không khoa học.

b)

CNDV chất phác, CNDV siêu hình, CNDV biện chứng.

c)

CNDV thơ ngây và CNDV hiện đại.

d)

CNDV khách quan và CNDV chủ quan.

21.

Chủ nghĩa duy vật có mấy hình thức cơ quản trong lịch sử?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

22.

Chủ nghĩa duy vật thường gắn với lợi ích của:

a)

Tầng lớp quý tộc và tăng lữ

b)

Giai cấp địa chủ và quan lại

c)

Giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử

d)

Tầng lớp vua chúa và quan lại

23.

Cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất là lập trường của:

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Nhị nguyên luận

c)

Đa nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy tâm

24.

Chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

25.

Chủ nghĩa duy vật thuộc về;

a)

Nhị nguyên luận

b)

Đa nguyên luận

c)

Bất khả tri luận

d)

Nhất nguyên luận

26.

Chủ nghĩa duy tâm thuộc về:

a)

Bất khả tri luận

b)

Nhị nguyên luận

c)

Đa nguyên luận

d)

Nhất nguyên luận

27.

Khả tri luận thường có mối quan hệ chắt chẽ với:

a)

Chủ nghĩa Mác

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

d)

Chủ nghĩa duy vật

28.

Bất khả tri luận thường có mối quan hệ chắt chẽ với:

a)

Chủ nghĩa Mác

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

d)

Chủ nghĩa duy vật

29.

Thừa nhận tính thứ nhất là của ý thức con người là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

30.

Nhà triết học nào đã đưa ra khái niệm: “Ý niệm”?

a)

Ph. Hêghen

b)

Aritsxtốt

c)

I. Cantơ

d)

Platôn

31.

Nhà triết học nào đã đưa ra khái niệm: “Ý niệm tuyệt đối”?

a)

Platôn

b)

Aritsxtốt

c)

I. Cantơ

d)

Ph. Hêghen

32.

Mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp của những cảm giác của cá nhân con người là khẳng định của:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

33.

Nhận định “Tôi tư duy, tức là tôi tồn tại” là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

34.

Đêmôcrít đã đưa ra khái niệm nào?

a)

không có

b)

không có

c)

không có

d)

không có

35.

Nhà triết học nào được coi là ông tổ của phép biện chứng thời cổ đại?

a)

Anaximen

b)

Prôtago

c)

Hêraclít

d)

Anaxagor

36.

Phép biện chứng duy vật phản ánh hiện thực khách quan trong:

a)

Sự phát triển và bất biến

b)

Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

c)

Sự thay đổi và có giới hạn

d)

Sự cô lập và tĩnh lại

37.

Nhà triết học nào xem “lửa” là cơ sở vật chất đầu tiên của thế giới?

a)

Anaximen

b)

Đêmôcrít

c)

Hêraclít

d)

Anaximanđơ

38.

Các nhà duy vật cổ đại quy vật chất về:

a)

Thực tại khách quan

b)

Những cái trừu tượng

c)

Phạm trù triết học

d)

Những vật thể cụ thể, cảm tính

39.

Thuộc tính cơ bản nhất của mọi tồn tại vật chất trong định nghĩa vật chất của V.I. Lênin là:

a)

Tồn tại chủ quan

b)

Tồn tại trong cảm giác

c)

Tồn tại trong ý thức

d)

Tồn tại khách quan

40.

Có thể vắn tắt, V.I. Lênin đã định nghĩa vật chất là:

a)

Phạm trù triết học

b)

Các hạt cơ bản

c)

Thực tại khách quan

d)

Nguyên tử

41.

Trong định nghĩa vật chất của V.I. Lênin, “thực tại khách quan có nghĩa là;

a)

Tất cả những gì đang tồn tại

b)

Tồn tại

c)

Hiện thực

d)

Tất cả những gì tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

42.

Định nghĩa vật chất của V.I. Lênin đã khẳng định:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau và con người không thể nhận thức được nó

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau và con người nhận thức được thế giới

43.

Định nghĩa vật chất của V.I. Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

44.

Phương thức tồn tại của vật chất là;

a)

Không gian

b)

Khách quan

c)

Thời gian

d)

Vận động

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu sai;

a)

Vận động xã hội là hình thức vận động cao nhất

b)

Vận động là mọi sự thay đổi

c)

Vận động của vật chất được bảo toàn

d)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

46.

Theo Ph. Ăngghen, vận động là:

a)

Sự di chuyển vị trí

b)

Qúa trình hóa hợp và phân giải

c)

Mọi sự biến đổi

d)

Qúa trình trao đổi chất

47.

Hình thức vận động đặc trưng của động vật là vận động:

a)

Cơ giới

b)

Xã hội

c)

Hóa học

d)

Sinh vật

48.

Hình thức vận động đặc trưng của con người là vận động:

a)

Hóa học

b)

Vật lý

c)

Sinh học

d)

Xã hội

49.

Cây xanh có mấy hình thức vận động?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

50.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian và thời gian là:

a)

Những phương thức tồn tại của vật chất vận động

b)

Những sự sáng tạo của Thượng đế

c)

Những quy ước chung của con người

d)

Những hình thức tồn tại của vật chất

51.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quảng tính của một sự vật cụ thể chính là:

a)

Chiều cao, chiều rộng, chiều dài của sự vật

b)

Khối lượng của sự vật

c)

Vị trí của vật

d)

Sự biến đổi liên tục của sự vật

52.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới vật chất:

a)

Do thần linh sáng tạo

b)

Do cảm giác, ý thức của con người tạo thành

c)

Không do ai sinh ra và không bị mất đi

d)

Do cái vật chất và cái ý thức tạo nên

53.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu đúng:

a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

b)

Thế giới thống nhất bởi Chúa trời

c)

Thế giới thống nhất ở ý thức con người

d)

Thế giới thống nhất bởi ý niệm tuyệt đối (Hegel)

54.

Về bản chất, ý thức là:

a)

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não con người, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

b)

Một thực thể độc lập, siêu nhiên.

c)

Qúa trình phản ánh năng động, sáng tạo thế giớik hách quan vào bộ não con người.

d)

Khả năng tư duy của con người.

55.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bộ não con người là một dạng vật chất ...

a)

sống, có tổ chức cao

b)

sống, có tổ chức

c)

sống, vô tổ chức

d)

sống, tĩnh tại

56.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là:

a)

Sự phản ánh sáng tạo

b)

Ngôn ngữ và tư tưởng

c)

Ý kiến của các nhân

d)

Ý kiến của số đông

57.

Phản ánh là:

a)

Sự tái tạo những đặc điểm của một dạng vật chất này ở dạng vật chất khác

b)

Hiện tượng của ý thức con người

c)

Bản chất của văn nghệ

d)

Sự tác động của sự vẩ, hiện tượng

58.

Phản ánh là thuộc tính của:

a)

Mọi dạng vật chất

b)

Thực vật (kích thích)

c)

Động vật (phản xạ)

d)

Con người (tâm lý)

59.

Trong các hình thức phản ánh của thế giới vật chất, hình thức phản ánh cao nhất là:

a)

Phản ánh năng động sáng tạo

b)

Phản ánh lý hóa

c)

Phản ánh sinh học

d)

Phản ánh tâm lý

60.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu sai:

a)

Ý thức là một thực tiễn tinh thần

b)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

Ý thức mang bản chất xã hội

61.

Ý thức muốn tác động ngược lại vật chất phải thông qua:

a)

Hoạt động thực tiễn của con người

b)

Khối óc của con người

c)

Đôi bàn tay của con người

d)

Quan hệ của con người

62.

Nhân tố quan trọng nhất của ý thức là;

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Ý chí

63.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ là:

a)

Hệ thống tín hiệu vật chất chứa đựng thông tin mang nội dung ý thức

b)

Phương tiện để giao tiếp và trao đổi vật chất

c)

Vỏ bọc tinh thần của tư duy

d)

Phương thức cơ bản duy trì sự tồn tại của con người

64.

Phép biện chứng được khởi đầu từ Cantơ và hoàn thiện ở Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức

b)

Phép biện chứng chất phác thời cổ đại

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng chủ quan

65.

Sự tác động của ý thức đối với vật chất diễn ra theo xu hướng:

a)

Tích cực hoặc tiêu cực

b)

Tích cực và tiêu cực

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

66.

Khi nói đến vai trò của ý thức là nói đến vai trò của:

a)

Con người

b)

Máy móc

c)

Khoa học

d)

Cả a, b và c

67.

Từ mối quan hệ ý thức tác động ngược lại vật chất, chủ nghĩa duy vật biện chứng đã rút ra:

a)

Nguyên tắc phát huy tính sáng tạo của ý thức

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Nguyên tắc phát triển

d)

Cần tôn trọng nguyên tắc khách quan

68.

Vật chất quyết định:

a)

Nguồn gốc và bản chất của ý thức

b)

Nguồn gốc của ý thức

c)

Sự sáng tạo của ý thức

d)

Nội dung của ý thức

69.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức thì:

a)

Vật chất quyết định ý thức, nhưng ý thức cũng có vai trò tác động trở lại đối với vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Vật chất và ý thức tồn tại tách rời nhau

d)

Ý thức quyết định vật chất

70.

Trong tác phẩm nào, C. Mác và Ph. Ăngghen đưa ra khẩu hiệu: “Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại”?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Gia đình thần thánh

c)

Luận cương về Phoiơbắc

d)

Hệ tư tưởng Đức

71.

Công xã Pari là kiểu nhà nước gì?

a)

Chuyên chính vô sản

b)

Dân chủ tư sản

c)

Phong kiến tập quyền

d)

Quân chủ lập hiến

72.

Cụm từ viết tắt “NEP” do V.I. Lênin đưa ra có nghĩa là:

a)

Chính sách kinh tế mới

b)

Thời kỳ quá độ

c)

Kinh tế thị trường

d)

Kinh tế tư bản nhà nước

73.

Sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa duy vật thường có nguồn gốc là:

a)

Sự phát triển của khoa học và thực tiễn

b)

Sự phát triển của lý luận nhận thức

c)

Sự phát triển của tôn giáo và chính trị

d)

Sự phát triển của văn hóa và nghệ thuật

74.

Tìm câu sai:

a)

Chủ nghĩa biện chứng duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

75.

Khái niệm Anu là thuộc về:

a)

Phái Nyaya – Vaisêsika

b)

Phái Milê

c)

Phái Êlê

d)

Chủ nghĩa khoái lạc tinh thần của Epiquya

76.

“Điện tử cũng vô cùng tận như nguyên tử” là nhận định của:

a)

V.I. Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

Ph. Hêghen

77.

V.I. Lênin đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm:

a)

“Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán”

b)

“Nhà nước và cách mạng”

c)

“Bút ký triết học”

d)

“Làm gì?”

78.

Tính chất chung trong quan điểm triết học xã hội của các nhà triết học duy vật trước C. Mác là:

a)

Không triệt để

b)

Triệt để

c)

Tầm thường

d)

Kinh tế

79.

Mục đích của V.I. Lênin khi đưa ra định nghĩa vật chất là nhằm:

a)

Đáp ứng nhu cầu của cuộc đấu tranh chống lại chủ nghĩa duy tâm

b)

Hoàn thiện hơn học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Làm sâu sắc hơn học thuyết giá trị

d)

Bổ sung cho học thuyết giá trị thặng dư

80.

Dựa trên cơ sở định nghĩa vật chất của V.I. Lênin, tìm câu sai:

a)

Vật chất là nguyên tử

b)

Vật chất là phạm trù triết học

c)

Vật chất là thực tại khách quan

d)

Vật chất là cái được ý thức phản ánh

81.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu sai:

a)

Vận động là hình thức tồn tại của vật chất

b)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

c)

Vận động là mọi sự biến đổi

d)

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

82.

Trình độ của các hình thức vận động của các sự vật được Ph. Ăngghen sắp xếp tương ứng với:

a)

Trình độ kết cấu của vật chất

b)

Thành tựu khoa học đương thời

c)

Sự phát triển của chủ nghĩa duy vật

d)

Sự phân loại của các khoa học

83.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là:

a)

Một trạng thái đặc biệt của vận động

b)

Trạng thái của thế giới vô cơ

c)

Sự tách rời hoàn toàn với vận động

d)

Sự tồn tại không thay đổi của các sự vật, hiện tượng

84.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian và thời gian có tính:

a)

Khách quan, vĩnh cửu, vô tận, vô hạn

b)

Khách quan, cụ thể, vô tận, vô hạn

c)

Chủ quan, cảm tính, vĩnh cửu, vô hạn

d)

Chủ quan, cảm tính, cụ thể, lịch sử

85.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu đúng:

a)

Chỉ con người mới có sự phản ánh sáng tạo

b)

Mọi động vật sống đều có sự phản ánh sáng tạo

c)

Con người và những con vật được thuần hóa mới có sự phản ánh sáng tạo

d)

Mọi sự vật, hiện tượng đều không có sự phản ánh sáng tạo

86.

Quá trình phản ánh năng động, sáng tạo được tạo ra bởi:

a)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

Bộ óc của nhà thông thái

c)

Mối quan hệ của con người với yếu tố di truyền của nó

d)

Sự tích lũy tri thức của nhân loại

87.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất có các thuộc tích cơ bản là:

a)

Khách quan, vận động, không gian, thời gian và phản ánh

b)

Khách quan, vận động, không gian, thời gian và cảm tính

c)

Khách quan, vận động, không gian, thời gian và lý tính

d)

Khách quan, vận động, không gian, thời gian và biện chứng

88.

Điền tiếp vào chỗ trống nhận định của C. Mác: Ý thức “chẳng qua chỉ là vật chất được đem chuyển vào trong đầu óc của con người và được ...”

a)

cải biến đi trong đó

b)

ghi nhớ vào trong đó

c)

sao chép vào trong đó

d)

phản ánh vào trong đó

89.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu sai:

a)

Vật chất sản sinh ra ý thức

b)

Vật chất quyết định nguồn gốc của ý thức

c)

Vật chất quyết định nội dung của ý thức

d)

Vật chất quyết định hình thức biểu hiện và sự biến đổi của ý thức

90.

Khẩu hiệu: “Học, học nữa, học mãi” của V.I. Lênin vân dụng vào hoạt động của con người có ý nghĩa là:

a)

Phải phát huy tính năng động sáng tạo

b)

Phải tôn trọng nguyên tắc khách quan

c)

Phải lấy lợi ích các nhân làm nền tảng

d)

Phải lấy lợi ích kinh tế làm nền tảng

91.

Nhận định: “Phương thức tồn tại của ý thức và của một cái gí đó tồn tại đối với ý thức, đó là tri thức” là của triết gia nào?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

92.

Nhà triết học được coi là “bộ óc bách khoa đầu tiên của Hy Lạp cổ đại” là:

a)

Đêmôcrít

b)

Xôcrát

c)

Platôn

d)

Arítxtốt

93.

Quá trình hình thành chủ nghĩa Mác diễn ra trong giai đoạn:

a)

1842 – 1848

b)

1848 – 1883

c)

1883 – 1895

d)

1895 – 1924

94.

Nhận định “Sống chết có mệnh, giàu sang tại trời” là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

95.

Nhận định “Tồn tại tức là bị tri giác” là quan điểm của trường phải nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

96.

“Tôi tư duy, tức là tôi tồn tại” là nhận định của triết gia nào?

a)

Đềcáctơ

b)

Spinôda

c)

Béccơly

d)

L. Phoiơbắc

97.

Định nghĩa vật chất của V.I. Lênin đã:

a)

Vạch rõ ý đồ xuyên tạc những thành tựu khoa học tự nhiên của các nhà triết học duy tâm

b)

Cung cấp căn cứ nhận thức khoa học để xác định những gì thuộc về ý thức

c)

Tạo lập cơ sở lý luận cho việc xây dựng quan điểm duy tâm về lịch sử

d)

Giúp các nhà khoa học hiểu được tính thiên mệnh của thế giới

98.

Việc chia các hình thức vận động cơ bản của Ph. Ăngghen dựa trên cơ sở:

a)

Thành tựu khoa học đương thời

b)

Trình độ kết cấu của vật chất

c)

Sự phát triển của chủ nghĩa duy vật

d)

Sự phân loại của các khoa học