wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức là sự sao chép y nguyên hình ảnh của thế giới khách quan vào bộ óc con người?

a)

Bản chất của nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách tích cực, chủ động, sáng tạo bởi con người trên cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử cụ thể

b)

Bản chất của nhận thức là sự phản ánh thế giới vật chất vào bộ óc con người

c)

Bản chất của nhận thức là sự phản ánh trạng thái chủ quan của con người

d)

Bản chất của nhận thức là sự sao chép y nguyên hình ảnh của thế giới khách quan vào bộ óc con người

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức sự vật, hiện tượng một cách gián tiếp dựa trên các hình thức tư duy trừu tượng như khái niệm, phán đoán, suy luận để khái quát tính bản chất, quy luật, tính tất yếu của các sự vật, hiện tượng, là:

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm, thực nghiệm khoa học, là:

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức được hình thành một cách tự phát, trực tiếp trong hoạt động hàng ngày của con người, là:

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức được hình thành một cách chủ động, tự giác của chủ thể nhằm phản ánh những mối liên hệ bản chất, tất nhiên mang tính quy luật của đối tượng nghiên cứu, là:

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa chủ thể và khách thể thông qua hoạt động nhận thức của con người:

a)

Nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa chủ thể và khách thể thông qua hoạt động nhận thức của con người

b)

Nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa chủ thể và khách thể thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa con người và thế giới khách quan thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa con người và thế giới khách quan thông qua hoạt động nhận thức của con người

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là gì?

a)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động của con người

b)

Thực tiễn là hoạt động nhận thức, hoạt động của ý thức, hoạt động của tinh thần nói chung

c)

Thực tiễn là những hoạt động vật chất - cảm tính của con người

d)

Thực tiễn là hoạt động sáng tạo ra vũ trụ của thượng đế

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý:

a)

Có tính chất tương đối

b)

Có tính chất tuyệt đối

c)

Vừa có tính chất tuyệt đối, vừa có tính chất tương đối

d)

Có tính chất toàn diện

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình nhận thức bao gồm:

a)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm giác và nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cụ thể và nhận thức trừu tượng

d)

Nhận thức trực tiếp và nhận thức gián tiếp

10.

Hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng, phản ánh khái quát, gián tiếp một hoặc một số thuộc tính chung có tính bản chất nào đó của một nhóm sự vật, hiện tượng được biểu thị bằng một từ hay một cụm từ là:

a)

Biểu tượng

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Suy lý (suy luận)

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, một vòng khâu của quá trình nhận thức:

a)

Được bắt đầu từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

b)

Được bắt đầu từ thực tiễn đến trực quan sinh động và tư duy trừu tượng

c)

Được bắt đầu từ tư duy trừu tượng, đến trực quan sinh động và thực tiễn

d)

Được bắt đầu từ trực quan sinh động đến thực tiễn và tư duy trừu tượng

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý là:

a)

Chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

Chân lý là tri thức phù hợp với thực tiễn và được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Chân lý là tri thức phù hợp với nhận thức và được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

Chân lý là tri thức phù hợp với kinh nghiệm và được thực tiễn kiểm nghiệm

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có tính khách quan vì:

a)

Chân lý phụ thuộc vào con người

b)

Chân lý là bản thân hiện thực khách quan

c)

Chân lý là tri thức phản ánh đúng hiện thực khách quan. Nội dung phản ánh của chân lý là khách quan, là phù hợp với khách thể của nhận thức

d)

Chân lý phụ thuộc vào tính chặt chẽ của logic, vào lợi ích của con người

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nếu tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ:

a)

Rơi vào chủ nghĩa khách quan

b)

Rơi vào chủ nghĩa chủ quan, duy tâm, duy ý chí

c)

Rơi vào chủ nghĩa xét lại

d)

Rơi vào chủ nghĩa duy vật siêu hình

15.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Cái sự thật hiển nhiên... là trước hết con người cần phải ăn, uống, ở, mặc, nghĩa là phải .........., trước khi có thể đấu tranh để giành quyền thống trị”

a)

Học tập

b)

Lao động

c)

Sáng tạo

d)

Nghiên cứu

16.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Theo quan điểm duy vật về lịch sử, nhân tố quyết định trong quá trình lịch sử xét đến cùng là .......... ra đời sống hiện thực”.

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất dịch vụ

d)

Sản xuất văn hóa

17.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra các ……………… nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người”.

a)

giá trị vật chất và tinh thần

b)

giá trị vật chất và ý thức

c)

giá trị tồn tại và tư duy

d)

giá trị vật chất và phi vật chất

18.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Sản xuất vật chất là quá trình mà trong đó con người sử dụng công cụ lao động, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng .......... của giới tự nhiên để tạo ra của cải .......... nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của xã hội loài người”.

a)

của cải - vật chất

b)

vật chất - vật chất

c)

vật chất - xã hội

d)

vật thể - vật chất

19.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Sản xuất vật chất là .......... của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người”

a)

xuất phát điểm

b)

nguồn gốc

c)

cơ sở

d)

điểm xuất phát

e)

kết quả

20.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Đứa trẻ nào cũng biết rằng bất kể dân tộc nào cũng sẽ diệt vong, nếu như nó ngừng .........., không phải một năm, mà chỉ mấy tuần thôi”

a)

sản xuất

b)

vui chơi

c)

lao động

d)

tạo ra sản phẩm

e)

nghỉ ngơi

21.

Câu tục ngữ "nước chảy chỗ trũng" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Phạm trù ngẫu nhiên

b)

Phạm trù tất nhiên

c)

Phạm trù khả năng

d)

Phạm trù hiện thực

22.

Câu tục ngữ "Lên non mới biết non cao; lội sông mới biết sông nào cạn sâu" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

b)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Mối liên hệ giữa khả năng và hiện thực

23.

Câu tục ngữ "Đi một ngày đàng học một sàng khôn" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất của sự vật

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

24.

Câu tục ngữ "tre già măng mọc" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

25.

Câu tục ngữ "Quá mù ra mưa" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

b)

Sự tích lũy về lượng đạt tới điểm nút dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật

c)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

26.

Câu tục ngữ "tốt gỗ hơn tốt nước sơn; xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

b)

Nhấn mạnh vai trò của nội dung trong mối quan hệ với hình thức

c)

Mối quan hệ giữa các mặt đối lập

d)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

27.

Câu tục ngữ "Người khôn dồn ra mặt", "Người thanh tiếng nói cũng thanh" thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

c)

Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực

d)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

28.

Từ vai trò của thực tiễn đối với nhận thức, trong nhận thức và hoạt động chúng ta cần:

a)

Quán triệt quan điểm phát triển

b)

Quán triệt quan điểm thực tiễn

c)

Quán triệt quan điểm toàn diện

d)

Quán triệt quan điểm lịch sử - cụ thể

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong thực tiễn nếu cường điệu, tuyệt đối hóa vai trò của nhận thức cảm tính, hạ thấp và phủ nhận vai trò của nhận thức lý tính, sẽ rơi vào:

a)

Chủ nghĩa duy cảm

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy lý

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong thực tiễn nếu cường điệu thái quá vai trò của nhận thức lý tính, của trí tuệ sẽ rơi vào:

a)

Chủ nghĩa duy cảm

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy lý

d)

Chủ nghĩa thực dụng

31.

Câu tục ngữ “Có thực mới vực được đạo” thể hiện nguyên lý triết học nào?

a)

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

b)

Vai trò của vật chất đối với ý thức

c)

Mối quan hệ giữa chất và lượng

d)

Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

32.

Câu tục ngữ “Cái khó ló cái khôn” thể hiện:

a)

Tính năng động sáng tạo của ý thức

b)

Mối liên hệ nguyên nhân và kết quả

c)

Mối liên hệ tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Mối liên hệ giữa bản chất và hiện tượng

33.

Câu tục ngữ “Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng” thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Mối liên hệ nhân quả giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới

b)

Mối liên hệ giữa nguyên nhân và kết quả

c)

Mối liên hệ giữa khả năng và hiện thực

d)

Mối liên hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

34.

Câu tục ngữ “Không có lửa thì làm sao có khói” thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Mối quan hệ giữa lượng và chất

b)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

c)

Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

d)

Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực

35.

Câu tục ngữ “Tích tiểu thành đại” thể hiện tư tưởng triết học nào?

a)

Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

c)

Mối quan hệ giữa lượng và chất

d)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

36.

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan là gì?

a)

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan

b)

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan

c)

Nguyên tắc phát huy tính năng động chủ quan

d)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

37.

Theo phép biện chứng duy vật, thừa nhận sự vật, hiện tượng tồn tại trong nhiều mối liên hệ; cơ sở của các mối liên hệ là gì?

a)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

Cảm giác của con người

c)

Ý thức chủ quan của con người

d)

Tư duy logic của con người

38.

Cơ sở lý luận của nguyên tắc toàn diện là gì?

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự phát triển

d)

Các phép phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần gì?

a)

Quán triệt quan điểm toàn diện

b)

Quán triệt quan điểm phiến diện

c)

Quán triệt thuyết ngụy biện

d)

Quán triệt chủ nghĩa chiết trung

40.

Nguyên lý về sự phát triển là cơ sở lý luận của nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc phát triển, nguyên tắc lịch sử cụ thể

b)

Nguyên tắc toàn diện

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong hoạt động thực tiễn cần:

a)

Dựa vào tất nhiên và phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên xuất hiện bất ngờ

b)

Dựa vào tất nhiên, bỏ qua ngẫu nhiên

c)

Dựa vào ngẫu nhiên, bỏ qua tất nhiên

d)

Dựa vào cả tất nhiên và ngẫu nhiên

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong nhận thức, con người có thể nhận thức được cái gì?

a)

Con người có thể nhận thức được cái tất nhiên nhưng không thể nhận thức được cái ngẫu nhiên

b)

Con người không thể nhận thức được cái tất nhiên mà chỉ có thể nhận thức được cái ngẫu nhiên

c)

Con người có thể chỉ ra được tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua

d)

Con người không thể nhận thức được tất nhiên cũng như ngẫu nhiên

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự hiện thực hóa từng khả năng đòi hỏi phải có điều kiện gì?

a)

Sự hiện thực hóa từng khả năng đòi hỏi phải có các điều kiện tương ứng

b)

Sự hiện thực hóa các khả năng không cần bất cứ điều kiện gì

c)

Sự hiện thực hóa từng khả năng là ngẫu nhiên

d)

Sự hiện thực hóa từng khả năng là tất yếu

44.

Loại hình hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người là:

a)

Văn nghệ

b)

Thể thao

c)

Sản xuất

d)

Tiêu dùng

45.

Phương thức sản xuất là cách thức con người tiến hành ............ ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.

a)

Sản xuất

b)

Quá trình sản xuất vật chất

c)

Lao động

d)

Lao động sản xuất

46.

Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực ............ làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của ............ và xã hội loài người.

a)

Thực tiễn - con người

b)

Thực tiễn - thực tiễn

c)

Con người - con người

d)

Tư duy - con người

47.

Về mặt cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên:

a)

Một phương diện

b)

Hai phương diện

c)

Ba phương diện

d)

Bốn phương diện

48.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Người lao động là con người có tri thức, kinh nghiệm, .......... lao động và .......... sáng tạo nhất định trong quá trình sản xuất của xã hội”.

a)

kỹ năng - kỹ năng

b)

kỹ năng - năng lực

c)

năng lực - kỹ năng

d)

năng lực - năng lực

49.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Đối tượng lao động là những yếu tố vật chất của .......... mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người”

a)

thực tiễn

b)

tinh thần

c)

sản xuất

d)

tiêu dùng

50.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Tư liệu lao động là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dựa vào đó để tác động lên đối tượng lao động nhằm biến đổi .......... thành sản phẩm đáp ứng yêu cầu sản xuất của con người”

a)

thế giới khách quan

b)

nhóm vật chất

c)

thế giới tinh thần

d)

đối tượng lao động

51.

Quan hệ sản xuất là tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa .......... trong quá trình sản xuất vật chất.

a)

Người với người

b)

Người với tự nhiên

c)

Tự nhiên với người

d)

Tự nhiên với tự nhiên

52.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng .........., với những tư liệu lao động nào”

a)

sản xuất bằng cách nào

b)

có giá trị bao nhiêu

c)

thực hiện như thế nào

d)

phân phối ra sao

e)

sản xuất như thế nào

53.

Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo:

a)

Một chiều hướng

b)

Hai chiều hướng

c)

Ba chiều hướng

d)

Bốn chiều hướng

54.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những .......... của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó”.

a)

quan hệ sản xuất

b)

quan hệ xã hội

c)

quan hệ kinh tế

d)

quan hệ chính trị

55.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Kiến trúc thượng tầng là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những .......... tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định”.

a)

thiết chế xã hội

b)

tình cảm

c)

tư tưởng chính trị

d)

quan hệ xã hội

56.

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là:

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Pháp luật

d)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

57.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái .......... đó sớm cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

58.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Quan điểm tư tưởng, đến lượt mình nó tác động trở lại đến cơ sở hạ tầng kinh tế và có thể biến đổi .......... ấy trong những giới hạn nhất định”

a)

cơ sở hạ tầng

b)

kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ kinh tế

d)

cơ sở kinh tế

59.

Tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng diễn ra:

a)

Theo một chiều hướng

b)

Theo hai chiều hướng

c)

Theo ba chiều hướng

d)

Theo bốn chiều hướng

60.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Sự phát triển của chính trị, pháp luật, triết học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, v.v. đều dựa trên cơ sở sự phát triển kinh tế. Nhưng tất cả chúng cũng có ảnh hưởng lẫn nhau và ảnh hưởng đến ..........”

a)

Đạo đức

b)

Pháp luật

c)

Cơ sở kinh tế

d)

Giáo dục

61.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Tôi coi sự phát triển của những .......... là một quá trình lịch sử - tự nhiên”.

a)

hình thái kinh tế - xã hội

b)

học thuyết kinh tế - xã hội

c)

học thuyết chính trị - xã hội

d)

văn hóa - xã hội

62.

V. I. Lênin viết: “... những tập đoàn người to lớn, khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, về quan hệ của họ đối với những tư liệu sản xuất (thường thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận), về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội, và do đó khác nhau về cách thức hưởng thụ phần của cải xã hội ít hay nhiều mà họ được hưởng”. Những tập đoàn đó là:

a)

Người lao động

b)

Nhà tư bản

c)

Giai cấp

d)

Các tầng lớp

63.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Kết cấu xã hội - giai cấp là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các .......... tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định”

a)

giai cấp

b)

xã hội

c)

loài người

d)

dân tộc

64.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

65.

V.I.Lênin viết: “.......... là đấu tranh của bộ phận nhân dân này chống một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động, chống bọn có đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”.

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh dân tộc

d)

Đấu tranh giai cấp

66.

Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản được chia thành:

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

67.

Khi giành được chính quyền, cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản diễn ra:

a)

Trong điều kiện mới và có nội dung mới

b)

Có nội dung mới và có hình thức mới

c)

Trong điều kiện mới và có hình thức mới

d)

Trong điều kiện mới, có nội dung mới với hình thức mới

68.

Các hình thức cộng đồng người trước khi hình thành dân tộc:

a)

Thị tộc, bộ lạc

b)

Thị tộc, bộ tộc

c)

Bộ lạc, bộ tộc

d)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc

69.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện định nghĩa sau: “Dân tộc là một .........., được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một lãnh thổ, một ngôn ngữ, một nền kinh tế thống nhất, một nền văn hóa và tâm lý, tính cách bền vững, với một nhà nước và pháp luật thống nhất”

a)

Cộng đồng người

b)

Cộng đồng người thống nhất

c)

Cộng đồng người ổn định

d)

Cộng đồng người cố định

70.

Dân tộc gồm có:

a)

03 đặc trưng

b)

04 đặc trưng

c)

05 đặc trưng

d)

06 đặc trưng

71.

Dân tộc Việt Nam được hình thành rất sớm trong lịch sử gắn liền với nhu cầu:

a)

xây dựng nền văn hóa nông nghiệp lúa nước

b)

xây dựng đất nước

c)

dựng nước và giữ nước

d)

giữ nước và chống giặc ngoại xâm

72.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại ......(1)..... với lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và ......(2)..... bởi lợi ích giai cấp và dân tộc”.

a)

(1) không ràng buộc - (2) không chi phối

b)

(1) luôn gắn liền - (2) luôn chi phối

c)

(1) không liên quan - (2) không ảnh hưởng

d)

(1) luôn đối lập - (2) luôn mâu thuẫn

73.

Người lao động đóng vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất vì:

a)

Người lao động là chủ thể sáng tạo lao động

b)

Người lao động là người sử dụng công cụ lao động

c)

Người lao động là chủ thể sáng tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

Xã hội quy định

74.

Tư liệu lao động bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Phương tiện lao động và công cụ lao động

75.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động; trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

b)

Trình độ của người lao động; trình độ phân công lao động xã hội; trình độ vận dụng kỹ thuật vào sản xuất

c)

Trình độ phân công lao động xã hội; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Trình độ đào tạo và năng lực của người lao động; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

76.

Sự phát triển của lực lượng sản xuất được thể hiện ở:

a)

Công cụ lao động

b)

Tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Người lao động

d)

Phương thức sản xuất

77.

Trong lực lượng sản xuất, nhân tố quyết định năng suất lao động xã hội là:

a)

Sự tiến bộ của người lao động

b)

Sự phát triển của công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

78.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ sản xuất vật chất; quan hệ sản xuất tinh thần và quan hệ sản xuất con người

b)

Quan hệ giữa người lao động và tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất; quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất và quan hệ mua bán sản phẩm sản xuất ra

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất; quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất và quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

79.

Quan hệ giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là:

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ mua bán hàng hóa trong quá trình sản xuất

80.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: “nhà nước tư sản bị thay thế bởi nhà nước vô sản (chuyên chính vô sản) không thể bằng con đường “tiêu vong” được, mà chỉ có thể, theo quy luật chung, bằng một ............ thôi”.

a)

Cuộc cách mạng bạo lực

b)

Cách mạng hòa bình

c)

Cải cách xã hội

d)

Đàm phán chính trị

81.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: “Giai cấp nào chi phối những............. thì cũng chi phối luôn cả những tư liệu sản xuất tinh thần”

a)

tư liệu sản xuất

b)

tư liệu sản xuất vật chất

c)

tư liệu sinh hoạt

d)

tư liệu sản xuất tinh thần

82.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu của C. Mác: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa .............”.

a)

những quan hệ sản xuất

b)

những quan hệ giao tiếp

c)

những quan hệ giai cấp

d)

những quan hệ xã hội

83.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: “Người là giống vật duy nhất có thể bằng ........ mà thoát khỏi trạng thái thuần túy là loài vật”

a)

sáng tạo

b)

lao động

c)

tiến hóa

d)

di truyền

84.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: “Xã hội không thể nào giải phóng cho mình được, nếu không giải phóng cho ............”

a)

Mỗi cá nhân riêng biệt

b)

Tất cả mọi người

c)

Toàn thể nhân dân

d)

Quốc gia, dân tộc

85.

Vai trò là chủ thể sáng tạo chân chính, là động lực phát triển của lịch sử của quần chúng nhân dân được thể hiện ở:

a)

05 nội dung

b)

06 nội dung

c)

07 nội dung

d)

08 nội dung

86.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, con người toàn diện là con người:

a)

Có đức

b)

Có tài

c)

Có trí tuệ

d)

Có cả đức và tài (vừa hồng vừa chuyên)

87.

Các nhà triết học duy vật trước C. Mác, khi xem xét bản chất con người và xã hội đã:

a)

Thiếu tính thực tiễn, không xuất phát từ thực tiễn, không hiểu được vai trò hoạt động thực tiễn có tính cách mạng của con người

b)

Xuất phát từ thực tiễn

c)

Xuất phát từ hoạt động thực tiễn của con người

d)

Xuất phát từ tinh thần thế giới

88.

Những nhà sáng lập ra triết học Mác khi nghiên cứu về lịch sử xã hội đã xuất phát từ:

a)

Con người hiện thực, sống và hoạt động thực tiễn

b)

Lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Nghiên cứu lịch sử

d)

Nền văn minh lúa nước

89.

Lần đầu tiên trong lịch sử tư tưởng triết học, chủ nghĩa duy vật lịch sử đã chỉ ra:

a)

Những quy luật, những động lực phát triển xã hội

b)

Những quy luật, những động lực phát triển tự nhiên

c)

Những quy luật, những động lực phát triển chung nhất

d)

Những quy luật, những động lực phát triển khoa học

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phải tìm cơ sở sâu xa của các hiện tượng xã hội ở:

a)

Trong tư tưởng, tinh thần, ý chí chủ quan của con người

b)

Trong nền sản xuất vật chất của xã hội

c)

Trong chủ trương, chính sách của nhà nước

d)

Trong truyền thống văn hóa xã hội

91.

Theo Ph. Ăngghen, điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ:

a)

Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người lại sản xuất vật chất

b)

Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người biết trồng trọt

c)

Loài vật chỉ biết tìm kiếm trong khi con người biết trồng trọt

d)

Loài người tự mình làm ra lịch sử của mình trong khi loài vật thì không

92.

“Sự sản xuất xã hội” bao gồm các phương diện:

a)

Sản xuất vật chất và sản xuất ra bản thân con người

b)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

93.

Trong ba phương diện của sự sản xuất xã hội, phương diện giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất tự nhiên

94.

Sản xuất vật chất là một loại hoạt động có tính:

a)

Chủ quan, xã hội, lịch sử và sáng tạo

b)

Xã hội, lịch sử, phổ biến và sáng tạo

c)

Phổ biến, toàn diện, sáng tạo, lịch sử

d)

Phổ biến, đơn điệu, sáng tạo, lịch sử

95.

Tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất là gì?

a)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động

b)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động

c)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa con người với sản phẩm lao động

96.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất có vai trò gì?

a)

Quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất

b)

Quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tầng lớp trong sản xuất

c)

Quy định địa vị xã hội của các giai cấp trong xã hội

d)

Quy định địa vị xã hội của các giai cấp và tầng lớp lao động

97.

Quy luật chi phối sự vận động và phát triển của các phương thức sản xuất trong lịch sử là gì?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

98.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các quan hệ sản xuất trong lịch sử là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất về tính chất và trình độ

b)

Do ý muốn chủ quan của con người

c)

Do chính bản thân quan hệ sản xuất

d)

Do chế độ chính trị

99.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trình độ của công cụ sản xuất

b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất

c)

Trình độ phân công lao động xã hội

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất