NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets40 ngữ pháp tương đông
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án có nghĩa khác với các đáp án còn lại
a)
는 것 같다
b)
는 듯하다
c)
는 모양이다
d)
는 법이다
2.
Chọn đáp án có nghĩa khác với các đáp án còn lại
a)
(으(ㄹ 수밖에 없다
b)
야만 하다
c)
는 통에
d)
지 않을 수 없다
3.
Vì ... nên
a)
는 바람에
b)
ㄴ 데다가
c)
은 물론이다
d)
(ㅇ)ㄹ 뿐만 아니라
4.
(으)ㄹ까 봐(서)
a)
Vì..nên
b)
Sợ rằng/ Lo rằng
c)
Ngay sau khi
d)
Có cũng như không/ Làm cũng như không làm
5.
Chọn đáp án có nghĩa khác với các đáp án còn lại
a)
(으)ㄴ/는 셈이다
b)
Vㄴ 거나 마찬가지이다
c)
V나 마나
d)
Vㄴ 거나 다름없다
6.
기 나름이다
a)
Dựa vào, phụ thuộc vào
b)
Không biết chừng
c)
Để..
d)
Đáng để...
7.
Chẳng những không...mà còn...
a)
(으)ㄹ 뿐만 아니라
b)
은/는커녕
c)
다가 보니까
d)
는 탓
8.
Chỉ cần... là sẽ...
a)
(으)ㄴ 채(로)
b)
고도
c)
기만 하다
d)
(으)ㄹ 리가 없다
9.
Chọn đáp án có nghĩa khác với các đáp án còn lại
a)
는 탓에
b)
는 통에
c)
(으)ㄴ 나머지
d)
을 통해
10.
(으)ㄴ/는가 하면
a)
Bất kể
b)
Có cái này nhưng cũng có cái kia
c)
Nếu muốn....thì
d)
Không nghĩ rằng ..
Reset
